Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361800-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200337416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:07:00 đến ngày 2020-04-03 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,237,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH NÂNG CẤP, MỞ RỘNG CHỢ LẠC AN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,156 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5637 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 11,4192 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6454 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,394 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,294 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 32,94 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,1892 m3
9 Bu lông+ bảng mã neo cột + sika Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13 bộ
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,288 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,276 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,688 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,894 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,1472 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,4313 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,6512 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0852 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,114 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1664 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6912 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,0164 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4544 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2176 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2777 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1149 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,798 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5308 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,2208 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,3073 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,3073 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 165,365 m2
32 Cửa đy kéo sắt Đài Loan, sơn hoàn thiện màu xám Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 63,84 m2
33 Cửa sổ thông gió bằng gạch thông gió bánh ú Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 364 viên
34 lợp mái tôn sóng vuông dày 4DEM Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,9373 100m2
35 Máng xối tôn kẽm dày 1 ly Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 41,2 m
36 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 213,585 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,9574 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,6346 100m3
39 Cung cấp đất hữu cơ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,6346 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 37,55 m3
41 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 57,7488 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 375,528 m2
43 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,987 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 744,168 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19,74 m2
46 Quét 2 nước xi măng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19,74 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19,74 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 101,64 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 69,12 m2
50 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.119,696 m2
51 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 190,5 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.119,696 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 813,288 m2
54 Cung cấp thang sắt thép hộp mạ kẽm 30x60x2 sơn dầu 2 lớp Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 bộ
55 Cung cấp lan can thép hộp mạ kẽm 30x60x2 sơn dầu hoàn thiện 2 lớp Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20,45 md
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,484 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,824 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,312 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,68 m2
60 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,14 m3
61 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,044 m3
62 Trồng mới cây trúc xanh Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 11 cây
63 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,103 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0396 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0634 100m3
66 Gạch thẻ làm dấu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 293,3333 viên
67 Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200 cuộn dây D50x20m + lăng phun D50 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 hộp
68 Ông STK D60x2.9mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,06 100m
69 Ông STK D90x3.2m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,54 100m
70 CO STK D60 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
71 CO STK D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
72 Tê STK D90 ra STK D60 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
73 Tê STK D114 ra STK D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
74 Mặt bích D60 + RON Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
75 Mặt bích D90 + RON Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cái
76 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1
77 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
78 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 (5 kg) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
79 Bình chữa cháy khí bột MFZ8 - 8kg Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
80 Kệ để bình chữa cháy Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
81 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1
82 Còi báo động Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4 5 chuông
83 Điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
84 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4 5 nút
85 Đầu báo khói Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,7 10 đầu
86 Đầu báo khói bằng tia chiếu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1 10 đầu
87 Cáp chuông FR 1.5mm2-2C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 78 m
88 Cáp tín hiệu FR 0.75mm2-4C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 94 m
89 Ông luồn cáp uPVC D16 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 92 m
90 Ông luồn cáp uPVC D20 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 70 m
91 Đèn sự cố có bộ sạc & BATTERY 2AH -30W & ổ cắm 2P-10A Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
92 Cáp FR 1.5mm2-2C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 41 m
93 Hộp nối Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 hộp
94 Ông luồn dây điện uPVC D20 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 40 m
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,24 m3
96 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5616 100m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,6 m3
98 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,36 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,688 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1434 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 64 cái
102 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 67,84 m2
103 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 76,8 m2
104 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,6 m2
105 ống uPVC D90x2.9mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,7 100m
106 Keo dán ống 0,5kg Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
107 CO uPVC D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
108 Lợi uPVC D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
109 Cầu chắn rác D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
110 Ông uPVC D90x2.9mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,68 100m
111 Keo dán ống Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
112 CO uPVC D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 30 cái
113 Lợi uPVC D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20 cái
114 Cầu chắn rác D90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
115 Đèn led tube 1,2m T8/18W Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 22 bộ
116 Công tắc 1 chiều 10A Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21 cái
117 Ô cắm điện 3 chấu mặt đôi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21 cái
118 Mặt nạ công tắc Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
119 Đế âm tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 32 hộp
120 Hộp nối âm tường 160x160 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 hộp
121 Tủ điện 600x800x220mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
122 Tủ điện 6 đường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 bộ
123 Cáp điện CXV 14mm2-1C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 300 m
124 Cáp điện CV 6mm2-1C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 525 m
125 Cáp điện CV 2.5mm2-1C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 292 m
126 Cáp điện CV 1.5mm2-1C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 355 m
127 Ông luồn cáp điện uPVC D60 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 60 m
128 Ông luồn cáp điện uPVC D25 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 90 m
129 Ông luồn cáp điện uPVC D20 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 124 m
130 Ông luồn cáp điện uPVC D16 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 126 m
131 MCCB 3P 60A 15KA Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
132 MCB 2P 25A 6KA Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
133 MCB 1P 25A 6KA Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
134 MCB 1P 16A 6KA Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
135 MCB 1P 10A 6KA Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
136 RCBO 2P 16A 6KA Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
137 Công tơ điện tử 1P Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
138 Đèn led buld 30W Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 bộ
139 Cáp điện CV 1,5mm2-1C Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 250 m
140 Ông luồn cáp điện uPVC D16 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 84 m
141 Ông luồn cáp điện uPVC D16 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->