Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:33:00 đến ngày 2020-04-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,280,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thi công xây dựng đường dây | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 6 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chỉ tiêu |
| 7 | Tiếp địa RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Phần thi công lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột vuông đơn X2LV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước PC-8,5-190-5,0 | PC.I- 8,5-190-5,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | cột |
| 7 | Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước PC.I-10-190-5,0 | PC.I- 10-190-5,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước PC.I-14-190-13 (N8+G6) | PC.I- 14-190-13(N8+G6) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước PC.I-12-190-10,0 | PC.I- 12-190-10,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| C | Phần vật liệu, phụ kiện (để thi công lắp đặt vào đường dây theo hồ sơ PA KT được duyệt) | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 5 | Đai thép đơn hòm công tơ ĐTĐ+KĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 6 | Đai thép cho cột ly tâm đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Đai thép cho cột ly tâm đúp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Móc giữ cáp MGC-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A25-120 -3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | bộ |
| 13 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,5 | cuộn |
| D | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi nhập kho PCVP | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | km |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | km |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | km |
| 7 | Tháo sứ hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 8 | Tháo hạ cột chiều cao <=8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 9 | Tháo hạ cột chiều cao <=10m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Tháo hạ cột chiều cao <=12m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột chiều cao <=14m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Tháo xà đỡ X1-2, X1-4, trọng lượng ≤ 10kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Tháo xà néo 1 pha 2 dây X2-2, trọng lượng ≤ 10kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Nhân công thi công lắp đặt công trình | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây dẫn do A cấp tại kho của PCVP nhà thầu tiếp nhận vận chuyển lắp đặt vào công trình | 1,377 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây dẫn do A cấp tại kho của PCVP nhà thầu tiếp nhận vận chuyển lắp đặt vào công trình | 0,955 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây dẫn do A cấp tại kho của PCVP nhà thầu tiếp nhận vận chuyển lắp đặt vào công trình | 0,963 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây dẫn do A cấp tại kho của PCVP nhà thầu tiếp nhận vận chuyển lắp đặt vào công trình | 0,349 | km |
| 5 | Chuyển hòm công tơ Composite H2 ( hộp 1 CT 3 pha) đã có CT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 6 | Chuyển hòm công tơ Composite H4 ( hộp 2 CT 3 pha) đã có CT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hòm |
| 7 | Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu |
| 8 | Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 9 | Sơn kẻ biển đánh số cột + cấm trèo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | VT |
| 10 | Kéo dây vượt đường Ôtô <5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | VT |
| 11 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | VT |
| F | Phần thí nghiệm thiết bị , vật liệu cho công trình | |||
| 1 | Tiếp địa cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi