Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:04:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC VÀ GIAO DỊCH CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, rãnh thoát nước trên mái, rãnh thoát nước lan can tầng 5 | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng ML >2, M50 | Chương V của E-HSMT | 125,83 | m2 |
| 3 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Chương V của E-HSMT | 125,83 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Chương V của E-HSMT | 125,83 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Chương V của E-HSMT | 29,927 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V của E-HSMT | 6,617 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh toàn bộ mặt gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 59,814 | m2 |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ mặt ốp đá | Chương V của E-HSMT | 854,389 | m2 |
| 11 | Sơn giả đá granite màu mận chín cao cấp (Thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 12,367 | m2 |
| 12 | Sơn giả đá cẩm thạch cao cấp (Thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 140,829 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan (hoặc tương đương) dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 30,114 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 2.667,732 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 5.342,04 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.370,677 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 332,759 | 1m2 |
| 18 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 30,114 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.139,311 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.667,732 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7.720,993 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 6,94 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 538,147 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa kính | Chương V của E-HSMT | 34,41 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V của E-HSMT | 20,476 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ pano | Chương V của E-HSMT | 1.113,671 | m2 |
| 28 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, panô chớp gỗ lim Lào dày 3,7cm ÷ 4cm, (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa kép gỗ lim Lào KT: 60x250 mm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| 30 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Lào KT: 12x60mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 31 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Khóa cửa bằng khóa việt tiệp 04197 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ limNam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm,kính mài cạnh dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 34 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60 mM | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 35 | Táp 1-2 cm gỗ 1 cánh cửa đi DG thành cửa DW2 | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 36 | Sơn cửa gỗ pano bằng sơn PU 3 nước (bằng sơn Propan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1.113,671 | m2 |
| 37 | Sơn cửa sắt bằng sơn 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 20,476 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 6,94 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 529,06 | m2 |
| 40 | Bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Kẹp kính trên, dưới | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Kẹp kính khóa, kẹp kính goc | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ-TQ) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Bộ điều khiển tự động cửa TaeSung(Hàn Quốc) mode: BS 2007, có nắp đậy hộp kỹ thuật Inox SUS201, kích thước cửa thông thủy 2100x3700m(kiểu cửa lùa 2 cánh), tải trọng 130kg/ 1 cánh, 260kg/ 2 cánh; tốc độ đóng mở 0,8m/giây/cánh; motor Taesung tích hợp khóa điện, điện năng tiêu thụ 90W, điện áp 100-220V/50-60HZ(đã bao gồm: 01 motor điện 1 chiều không chổi than DC24V; biến thế Transformer; 01 bộ điều khiển trung tâm Taesung, 01 khóa điện tích hợp trên motor+công tắc kích hợp khóa, 02 mắt thần hồng ngoại Taesung, 01 cảm biến an toàn chống kẹt, 01 puly không tải, phụ kiện:ray trượt, dây curoa, tai treo bánh, con lăn cơ cấu chống nhảy cánh, thiết bị dẫn hướng... đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa kính | Chương V của E-HSMT | 34,41 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 1,51 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Sơn lan can gỗ pano bằng sơn PU 3 nước (bằng sơn Propan hoặc tương đương, bao gồm cạo bỏ) | Chương V của E-HSMT | 112,468 | m2 |
| 49 | Sơn con tiện lan can gỗ pano bằng sơn PU 3 nước (bằng sơn Propan hoặc tương đương, bao gồm cạo bỏ) | Chương V của E-HSMT | 273,61 | m |
| 50 | Sản xuất khung thép I | Chương V của E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 51 | Sơn khung thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 23,628 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung thép I | Chương V của E-HSMT | 18,295 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 13,134 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 13,134 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,452 | m2 |
| 56 | Lát nền bằng gạch coto 400x400 | Chương V của E-HSMT | 4,452 | m2 |
| 57 | Dọn dẹp tầng áp mái | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 58 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 17W Philips | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 68 | Đèn Led dowlinght 90/7W ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 36W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led tuýp hắt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,268 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 17,151 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 8,562 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 39,441 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,562 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 14 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2,677 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,807 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 11,95 | m |
| 17 | Sơn cửa gỗ pano bằng sơn PU 3 nước (bằng sơn Propan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4,33 | m2 |
| 18 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 7,583 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT: 60x 80 mm | Chương V của E-HSMT | 6,92 | m |
| 20 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60 mm | Chương V của E-HSMT | 6,31 | m |
| 21 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, (nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Sửa chữa, thay mới bản lề | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 24 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Sửa chữa thay khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 26 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Dọn dẹp nhà vệ sinh tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 28 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W (bao gồm cả máng) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Phá dỡ đường ống cấp nước nhà vệ sinh (cạnh nhà bếp), nhà bếp tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 45 | Tháo dỡ xịt xí | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Tháo dỡ vòi rửa tay | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (Ống lạnh) | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (Ống nóng) | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xịt xí | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa (bao gồm xiphong + nút chặn) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Dây cấp nước A-703-5 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm xịt xí) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa inox (bao gồm vòi rửa) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 100kg | Chương V của E-HSMT | 229 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,098 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 229 | cái |
| 7 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi