Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367167-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200304951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 09:42:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,541,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Tuyến số 1
C Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp II Theo TCVN hiện hành 4,234 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Theo TCVN hiện hành 7,423 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 3,475 100m3
4 Phá đá mồ côi Theo TCVN hiện hành 0,727 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 2,821 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 4,234 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 7,423 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 3,475 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo TCVN hiện hành 0,727 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 300m Theo TCVN hiện hành 0,727 100m3
D Đào khuôn đường
1 Đào nền đường đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,413 100m3
2 Đào nền đường đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,177 100m3
E Mặt đường
1 Ván khuôn mặt đường Theo TCVN hiện hành 0,862 100m2
2 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 766,1 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN hiện hành 107,254 m3
F Rãnh dọc bê tông KT(70x40x30)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,521 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 7,215 m3
3 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 198,404 m2
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 0,917 100m2
5 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 16,42 m3
G Cống bản BTCT Lo=0,8m, Ho=0,8m, vị trí Km0+129.8
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,069 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m,đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,149 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,012 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,092 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TCVN hiện hành 2,099 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 13,456 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,073 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,053 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,14 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,07 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,014 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,928 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TCVN hiện hành 4 cấu kiện
H Cống bản BTCT Lo=0,5m, Ho=0,6m, vị trí Km0+256.53
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,03 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,106 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,015 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,061 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TCVN hiện hành 1,52 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 10,069 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,055 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,053 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,855 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,07 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,014 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,928 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TCVN hiện hành 4 cấu kiện
I Tuyến số 2
J Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp II Theo TCVN hiện hành 6,671 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Theo TCVN hiện hành 11,857 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 2,533 100m3
4 Phá đá mồ côi Theo TCVN hiện hành 1,805 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 4,711 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 6,671 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 4,108 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 2,533 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo TCVN hiện hành 1,805 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 300m Theo TCVN hiện hành 1,805 100m3
K Đào khuôn đường
1 Đào nền đường đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,749 100m3
2 Đào nền đường đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,321 100m3
L Mặt đường
1 Ván khuôn mặt đường Theo TCVN hiện hành 1,315 100m2
2 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 1.197,325 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN hiện hành 167,626 m3
M Rãnh dọc bê tông KT(70x40x30)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,71 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 7,886 m3
3 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 122,525 m2
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 0,566 100m2
5 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 10,14 m3
N Cống chịu lực Lo=0,5m, Ho=0,5m, vị trí cọc P1 Km0+52.71
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,02 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,039 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,007 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,033 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TCVN hiện hành 0,598 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,131 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 2,21 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 1,104 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,054 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,529 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,068 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,078 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,034 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 0,64 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TCVN hiện hành 4 cấu kiện
O Cống chịu lực Lo=0,5m, Ho=0,5m, vị trí cọc cong2 Km0+316.28
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,01 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,057 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,029 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,038 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TCVN hiện hành 0,598 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,131 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 2,21 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 1,104 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,054 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,529 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,068 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,078 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,034 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 0,64 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TCVN hiện hành 4 cấu kiện
P Cống bản BTCT Lo=0,8m, Ho=0,8m, vị trí Km0+142.3
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,026 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,154 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,077 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,103 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TCVN hiện hành 2,099 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 13,636 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,076 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,053 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,14 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,07 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,014 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,928 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TCVN hiện hành 4 cấu kiện
Q Cống bản BTCT Lo=0,8m, Ho=0,8m, vị trí Km0+443.28
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,056 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,168 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,056 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,112 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TCVN hiện hành 2,099 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 13,636 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,076 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,053 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,14 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,07 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,014 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,928 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TCVN hiện hành 4 cấu kiện
R Cống thép D300 Km0+204.58
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,015 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 0,006 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,009 100m3
4 Lắp đặt ống thép đường kính 300mm Theo TCVN hiện hành 0,036 100m
5 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,623 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TCVN hiện hành 0,069 100m2
S Kè đá xây
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TCVN hiện hành 2,341 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 12,873 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 12,037 m3
4 Bao tải tẩm nhựa đường khe lún Theo TCVN hiện hành 24,96 m2
T Sửa chữa mặt đường bê tông
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo TCVN hiện hành 0,438 100m3
2 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 875 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TCVN hiện hành 0,98 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN hiện hành 122,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->