Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 09:42:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,181,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà cấp IV, 2 tầng, 07 gian | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2,084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 260,449 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 16,37 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 30% ) | 52,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 54,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 109,636 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4,257 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,521 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 15,628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 0,682 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,604 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4,222 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4,487 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 97,99 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 55,866 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 0,689 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1,04 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 6,848 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính bằng 1/3 V đào) | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 131,266 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 18,836 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 3,127 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 15,249 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,54 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1,231 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 3,309 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 2,265 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 2,165 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,334 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1,306 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 17,388 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 4,121 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 3,576 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 41,915 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 0,209 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2,236 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 0,042 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,299 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 117,572 | 1m3 |
| 44 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 14,667 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 0,447 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2,499 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 284,521 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1.084,037 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 143,38 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 310,521 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 72 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 143,104 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 233,08 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 233,08 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 322,637 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 22,366 | m2 |
| 60 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 66,8 | m |
| 61 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 142,08 | m |
| 62 | Đắp chi tiết phào chỉ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 30 | Công |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 21,783 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 10,557 | m2 |
| 65 | Lan can inox | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 54,59 | m |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 47,232 | m2 |
| 69 | Bu lông M14 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 128 | Cái |
| 70 | Thép D16; L=600 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 8 | Cái |
| 71 | Thép D16; L=400 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 70 | Cái |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2,065 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 37,1 | m |
| 74 | Bả bằng ventônit vào tường, cột, dầm, trần | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2.037,563 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1.466,558 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 571,005 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4,973 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 3,744 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 61,56 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở quay | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở quay | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 9 | bộ |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở lùa | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở lùa | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 15 | bộ |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ mua thẳng | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 6 | Cái |
| 89 | Phễu nhựa | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 6 | Cái |
| 90 | Đai nhựa giữ ống | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 32 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,576 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 12 | cái |
| 94 | Thang lên mái | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 60 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 55 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 160 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 410 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 12 | bộ |
| 103 | Tủ điện âm tường | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2 | tủ |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 12 | hộp |
| 109 | Xà đón điện + sứ bướm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Băng dính điện | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 20 | cuộn |
| 111 | Vít + nở | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 20 | hộp |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 30 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) | 30 | m3 |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 125 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 100 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 6 | cọc |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 6 | cọc |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 7 | cái |
| 120 | Cọc đỡ thép Æ8, L = 250 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 196 | cọc |
| 121 | Ống sứ cách điện cao áp | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 3 | kg |
| 124 | Que hàn điện | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 3 | kg |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 126 | Nón chống dột | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 7 | cái |
| 127 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 7 | cái |
| 128 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 14 | cái |
| 129 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 14 | cái |
| 130 | Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 28 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 + Khí CO2-MT3 | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Hộp đựng bình | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK BVTC phê duyệt | 2 | Cái |
| B | Hạn mục: Chi phí hạng mục chung | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi