Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366072-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200366008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 09:42:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,181,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà cấp IV, 2 tầng, 07 gian
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo HSTK BVTC phê duyệt 2,084 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 260,449 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 16,37 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 30% ) 52,09 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 54,02 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 109,636 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo HSTK BVTC phê duyệt 4,257 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,521 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK BVTC phê duyệt 15,628 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 0,682 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,604 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 4,222 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 4,487 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 97,99 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 55,866 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 0,689 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,219 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 1,04 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 6,848 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính bằng 1/3 V đào) Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 131,266 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 18,836 m3
22 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m Theo HSTK BVTC phê duyệt 3,127 1m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK BVTC phê duyệt 15,249 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,54 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 1,231 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 3,309 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 2,265 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 4,896 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 2,165 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,334 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 1,306 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 17,388 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 4,121 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 3,576 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 41,915 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 0,209 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,192 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 2,236 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 0,042 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,008 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,055 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,299 m3
43 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m Theo HSTK BVTC phê duyệt 117,572 1m3
44 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Theo HSTK BVTC phê duyệt 0 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 14,667 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 0,447 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,186 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,47 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 2,499 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 284,521 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 1.084,037 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 143,38 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 310,521 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 72 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 143,104 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Theo HSTK BVTC phê duyệt 233,08 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK BVTC phê duyệt 233,08 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 322,637 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 22,366 m2
60 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC phê duyệt 66,8 m
61 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Theo HSTK BVTC phê duyệt 142,08 m
62 Đắp chi tiết phào chỉ Theo HSTK BVTC phê duyệt 30 Công
63 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK BVTC phê duyệt 21,783 m2
64 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK BVTC phê duyệt 10,557 m2
65 Lan can inox Theo HSTK BVTC phê duyệt 54,59 m
66 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,513 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,513 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK BVTC phê duyệt 47,232 m2
69 Bu lông M14 Theo HSTK BVTC phê duyệt 128 Cái
70 Thép D16; L=600 Theo HSTK BVTC phê duyệt 8 Cái
71 Thép D16; L=400 Theo HSTK BVTC phê duyệt 70 Cái
72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC phê duyệt 2,065 100m2
73 Tôn úp nóc, ốp sườn Theo HSTK BVTC phê duyệt 37,1 m
74 Bả bằng ventônit vào tường, cột, dầm, trần Theo HSTK BVTC phê duyệt 2.037,563 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC phê duyệt 1.466,558 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC phê duyệt 571,005 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK BVTC phê duyệt 4,973 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC phê duyệt 3,744 100m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC phê duyệt 61,56 m2
80 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở quay Theo HSTK BVTC phê duyệt 29,16 m2
81 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở quay Theo HSTK BVTC phê duyệt 9 bộ
82 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở lùa Theo HSTK BVTC phê duyệt 32,4 m2
83 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3 ly mở lùa Theo HSTK BVTC phê duyệt 15 bộ
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC phê duyệt 32,4 m2
85 Hoa sắt cửa sổ mua thẳng Theo HSTK BVTC phê duyệt 32,4 m2
86 Vách kính khung nhôm Theo HSTK BVTC phê duyệt 32,4 m2
87 Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly Theo HSTK BVTC phê duyệt 12,6 m2
88 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC phê duyệt 6 Cái
89 Phễu nhựa Theo HSTK BVTC phê duyệt 6 Cái
90 Đai nhựa giữ ống Theo HSTK BVTC phê duyệt 32 Cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,576 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo HSTK BVTC phê duyệt 6 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo HSTK BVTC phê duyệt 12 cái
94 Thang lên mái Theo HSTK BVTC phê duyệt 1 bộ
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK BVTC phê duyệt 60 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK BVTC phê duyệt 55 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC phê duyệt 160 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK BVTC phê duyệt 250 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 410 m
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK BVTC phê duyệt 12 cái
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK BVTC phê duyệt 24 bộ
102 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK BVTC phê duyệt 12 bộ
103 Tủ điện âm tường Theo HSTK BVTC phê duyệt 2 tủ
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo HSTK BVTC phê duyệt 1 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK BVTC phê duyệt 14 cái
106 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK BVTC phê duyệt 14 cái
107 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK BVTC phê duyệt 21 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 12 hộp
109 Xà đón điện + sứ bướm Theo HSTK BVTC phê duyệt 1 cái
110 Băng dính điện Theo HSTK BVTC phê duyệt 20 cuộn
111 Vít + nở Theo HSTK BVTC phê duyệt 20 hộp
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 30 m3
113 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC phê duyệt (Nhân dân đóng góp ngày công vật liệu 100% ) 30 m3
114 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 125 m
115 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK BVTC phê duyệt 100 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC phê duyệt 6 cọc
117 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK BVTC phê duyệt 6 cọc
118 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK BVTC phê duyệt 3 cái
119 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo HSTK BVTC phê duyệt 7 cái
120 Cọc đỡ thép Æ8, L = 250 Theo HSTK BVTC phê duyệt 196 cọc
121 Ống sứ cách điện cao áp Theo HSTK BVTC phê duyệt 4 cái
122 Kẹp kiểm tra KZ1 Theo HSTK BVTC phê duyệt 4 bộ
123 Sơn chống gỉ Theo HSTK BVTC phê duyệt 3 kg
124 Que hàn điện Theo HSTK BVTC phê duyệt 3 kg
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo HSTK BVTC phê duyệt 0,5 m3
126 Nón chống dột Theo HSTK BVTC phê duyệt 7 cái
127 Đệm cao su cách điện mái tôn Theo HSTK BVTC phê duyệt 7 cái
128 Đệm cao su cách điện xà gồ Theo HSTK BVTC phê duyệt 14 cái
129 Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Theo HSTK BVTC phê duyệt 14 cái
130 Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Theo HSTK BVTC phê duyệt 28 cái
131 Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 + Khí CO2-MT3 Theo HSTK BVTC phê duyệt 4 cái
132 Hộp đựng bình Theo HSTK BVTC phê duyệt 2 cái
133 Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK BVTC phê duyệt 2 Cái
B Hạn mục: Chi phí hạng mục chung
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->