Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Từ Sơn và vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 13:09:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,523,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lại thành kênh tiêu T10 (đoạn kênh hở), kênh tiêu T11 | |||
| 1 | Đào xúc đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,6 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,097 | 100m³ |
| 3 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 234,6 | m³ |
| 4 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | ca |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 481,1 | m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,529 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 495,25 | m² |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,606 | 100m³ |
| 9 | Mua đất đắp c3 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 512,283 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,277 | 100m³ |
| B | Nạo vét kênh tiêu cứng Am Bình, Am Chùa, đồng Chõ, đồng Tràng, Gốc Đề | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,056 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | ca |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 469,3 | m³ |
| 4 | Đào phá bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,056 | m³ |
| C | Cứng hóa kênh tiêu đồng Chũng | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m³ |
| 2 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,87 | 100m³ |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,833 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,88 | m³ |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 68,81 | m³ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,315 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,586 | 100m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,14 | m³ |
| 11 | Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40,07 | m³ |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,717 | 100m² |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 132,59 | m² |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 57,6 | m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m² |
| 16 | Sản xuất cốt thép thanh giằng, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,199 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,44 | m³ |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,42 | m³ |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33 | cái |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m³ |
| 21 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m³ |
| D | Sửa chữa cống Đồng Dù | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,081 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,232 | m³ |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| E | Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn từ kênh B4 đi gốc Găng đống Gạo | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,958 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,307 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,076 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 157,61 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,916 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 311,433 | đ/m3 |
| F | Nạo vét kênh tiêu ao Cải-đồng Ông | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,24 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,063 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển - đất các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 811,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,063 | 100m³ |
| G | Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn từ đồng Ông đi đồng Mẻ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,088 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 108,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,63 | 100m³ |
| 4 | Mua đất đắp c3 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 168,3 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,925 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 365,863 | đ/m3 |
| H | Rải cấp phối đá dăm khu đồng Gom-cò Ổi | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,095 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,189 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90,66 | đ/m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,857 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 281,212 | đ/m3 |
| I | Nạo vét, vớt bèo dòng chảy khu đồng Cũi | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,206 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,206 | 100m³ |
| 5 | Đào phá bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m³ |
| J | Nạo vét kênh tiêu E3, đoạn từ đồng Bắc đi cống Nhảy | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,345 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.834,5 | m3 |
| 5 | Đào phá bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m³ |
| K | Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn từ cây Đa đồng Cạn đi kênh tiêu T9-E3 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,712 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,929 | 100m³ |
| 3 | Mua đất đắp c3 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 102,234 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,299 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 141,34 | đ/m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,999 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 416,02 | đ/m3 |
| L | Nạo vét mương tiêu giáp Thịnh Lang-Thọ Môn | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,271 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển - đất các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 527,1 | m3 |
| 5 | Đào phá bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m³ |
| M | Vớt bèo, khơi thông dòng chảy mương tiêu sông cây Đề; mương tiêu đi K3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 299,95 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 299,95 | m³ |
| N | Đắp mở rộng, rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn đồng Két-Cẩm Giang | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,304 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,315 | 100m³ |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,905 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,921 | 100m³ |
| 5 | Mua đất đắp c3 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.376,144 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 330,35 | đ/m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,155 | 100m² |
| O | Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn kênh 500-đồng Bối | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,26 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 125,96 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,292 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 236,571 | đ/m3 |
| P | Cứng hóa kênh tưới khu cổng Mạch | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,819 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,798 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,489 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35,697 | m³ |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67,416 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 430,32 | m² |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 97,8 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,149 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,008 | m³ |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,426 | 100m³ |
| 13 | Chiếm đất tạm thời | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 489 | m2 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát xây dựng | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 81,58 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,42 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,42 | m3 |
| 17 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37 | 1000v |
| Q | Nạo vét kênh tiêu giáp kênh B2 | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,832 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,832 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.383,2 | m3 |
| 6 | Đào phá bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m³ |
| R | Nạo vét mương tưới đám mạ-Then Cửa | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 255,28 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 255,28 | m3 |
| 5 | Đào phá bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m³ |
| S | Xây dựng hệ thống cống đồng Chõ (giáp dự án Nam Hồng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,54 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,71 | m³ |
| 3 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,54 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,81 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,52 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,452 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,58 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,97 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,33 | m² |
| 11 | Ván khuôn gỗ cống | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,104 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,263 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m³ |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m³ |
| 15 | Máy đóng mở V2 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất dàn van | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,749 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn van | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,749 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,333 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,333 | tấn |
| 20 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 65 | con |
| 21 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,48 | m |
| T | Nạo vét mương tiêu dưới đồng, tu sửa cống tiêu Mạch trên kênh | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,94 | m³ |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,31 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển - đất các loại | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 631 | m3 |
| 5 | Đào phá bờ quai | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,94 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,584 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,8 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,027 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,744 | m³ |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| U | Gia cố và rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn đồng Sóc Vườn | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,847 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 184,7 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,221 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,805 | 100m³ |
| 5 | Mua đất đắp c3 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 64,295 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 64,295 | đ/m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,613 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,19 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 76,34 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 79,54 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 384,54 | m² |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,84 | 100m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 223,682 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi