Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363358-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200352192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Từ Sơn và vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 13:09:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lại thành kênh tiêu T10 (đoạn kênh hở), kênh tiêu T11
1 Đào xúc đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 52,6
2 Đào xúc đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,097 100m³
3 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 234,6
4 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 ca
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 481,1 m2
6 Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,529
7 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 495,25
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,606 100m³
9 Mua đất đắp c3 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 512,283 m3
10 Vận chuyển đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,277 100m³
B Nạo vét kênh tiêu cứng Am Bình, Am Chùa, đồng Chõ, đồng Tràng, Gốc Đề
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,056
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 ca
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 469,3
4 Đào phá bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,056
C Cứng hóa kênh tiêu đồng Chũng
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,3
2 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,87 100m³
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,833 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,1
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,88
6 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 68,81
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,315 100m³
8 Vận chuyển đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,586 100m³
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,288 100m²
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 18,14
11 Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 40,07
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,717 100m²
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 132,59
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 57,6
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,09 100m²
16 Sản xuất cốt thép thanh giằng, tấm đan Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,199 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,44
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,42
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 33 cái
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,015 100m³
21 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,16
D Sửa chữa cống Đồng Dù
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,081 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,232
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
E Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn từ kênh B4 đi gốc Găng đống Gạo
1 Đào nền đường, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,958 100m³
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,307 100m³
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,076 100m³
4 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 157,61 m3
5 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,916 100m²
6 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 311,433 đ/m3
F Nạo vét kênh tiêu ao Cải-đồng Ông
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,24
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5 ca
3 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 9,063 100m³
4 Vận chuyển - đất các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 811,1 m3
5 Vận chuyển đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 9,063 100m³
G Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn từ đồng Ông đi đồng Mẻ
1 Đào nền đường, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,088 100m³
2 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 108,8 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,63 100m³
4 Mua đất đắp c3 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 168,3 m3
5 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,925 100m²
6 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 365,863 đ/m3
H Rải cấp phối đá dăm khu đồng Gom-cò Ổi
1 Đào nền đường, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,095 100m³
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,189 100m³
3 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 90,66 đ/m3
4 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 9,857 100m²
5 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 281,212 đ/m3
I Nạo vét, vớt bèo dòng chảy khu đồng Cũi
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,6
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5 ca
3 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 36,206 100m³
4 Vận chuyển đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 36,206 100m³
5 Đào phá bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,6
J Nạo vét kênh tiêu E3, đoạn từ đồng Bắc đi cống Nhảy
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,32
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 ca
3 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 28,345 100m³
4 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2.834,5 m3
5 Đào phá bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,32
K Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn từ cây Đa đồng Cạn đi kênh tiêu T9-E3
1 Đào nền đường, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,712 100m³
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,929 100m³
3 Mua đất đắp c3 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 102,234 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,299 100m³
5 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 141,34 đ/m3
6 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,999 100m²
7 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 416,02 đ/m3
L Nạo vét mương tiêu giáp Thịnh Lang-Thọ Môn
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,32
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 ca
3 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5,271 100m³
4 Vận chuyển - đất các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 527,1 m3
5 Đào phá bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,32
M Vớt bèo, khơi thông dòng chảy mương tiêu sông cây Đề; mương tiêu đi K3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu <=1m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 299,95
2 Vận chuyển đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 299,95
N Đắp mở rộng, rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn đồng Két-Cẩm Giang
1 Đào xúc đất, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,304 100m³
2 Đào nền đường, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,315 100m³
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12,905 100m³
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,921 100m³
5 Mua đất đắp c3 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1.376,144 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 330,35 đ/m3
7 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 21,155 100m²
O Rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn kênh 500-đồng Bối
1 Đào nền đường, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,26 100m³
2 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 125,96 m3
3 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,292 100m²
4 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 236,571 đ/m3
P Cứng hóa kênh tưới khu cổng Mạch
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,819 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 23,798
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,489 100m²
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 35,697
5 Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 67,416
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 430,32
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 97,8
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,149 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,09 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,008
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 48 cái
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,426 100m³
13 Chiếm đất tạm thời Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 489 m2
14 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát xây dựng Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 81,58 m3
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 33,42 m3
16 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 33,42 m3
17 Bốc xếp lên gạch xây các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 37 1000v
18 Vận chuyển gạch xây các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 37 1000v
Q Nạo vét kênh tiêu giáp kênh B2
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,32
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3 ca
3 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 13,832 100m³
4 Đào xúc đất, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 13,832 100m³
5 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1.383,2 m3
6 Đào phá bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,32
R Nạo vét mương tưới đám mạ-Then Cửa
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,6
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 ca
3 Đào kênh mương, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 255,28
4 Vận chuyển đất các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 255,28 m3
5 Đào phá bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,32
S Xây dựng hệ thống cống đồng Chõ (giáp dự án Nam Hồng)
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,54
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,71
3 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,54 100m³
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 16,81 100m
5 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,52
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,09 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,452 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,58
9 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 11,97
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 32,33
11 Ván khuôn gỗ cống Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,104 100m²
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,263 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,16
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,36 100m³
15 Máy đóng mở V2 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
16 Sản xuất dàn van Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,749 tấn
17 Lắp dựng dàn van Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,749 tấn
18 Sản xuất cửa van phẳng Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,333 tấn
19 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,333 tấn
20 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 65 con
21 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,48 m
T Nạo vét mương tiêu dưới đồng, tu sửa cống tiêu Mạch trên kênh
1 Đắp bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5,94
2 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3 ca
3 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,31 100m³
4 Vận chuyển - đất các loại Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 631 m3
5 Đào phá bờ quai Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5,94
6 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,584
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,8
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,027 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,744
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
U Gia cố và rải cấp phối đá dăm bờ kênh kết hợp giao thông, đoạn đồng Sóc Vườn
1 Đào xúc đất, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,847 100m³
2 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 184,7 m3
3 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,221 100m³
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,805 100m³
5 Mua đất đắp c3 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 64,295 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 64,295 đ/m3
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,613 100m²
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 36,19
9 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 76,34
10 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 79,54
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 384,54
12 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,84 100m²
13 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSMT và Hồ sơ TKBVTC 223,682 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->