Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 11:45:00 đến ngày 2020-04-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc huyện ủy 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp mài Granito | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,475 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa CM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,475 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,714 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,714 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ con tiện xầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,547 | m2 |
| 6 | Sơn PU 3 nước gỗ lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,547 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại sen hoa cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,984 | m2 |
| 8 | Sơn sen hoa cửa sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,984 | m2 |
| 9 | Vệ sinh + mài lại granitô cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,615 | m2 |
| 10 | Sơn lan can mặt granite bằng sơn 1 nước lót , 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,615 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 322,822 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 737,101 | m2 |
| 13 | Sơn PU 3 nước cửa gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 737,101 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại sen hoa cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,224 | m2 |
| 15 | Sơn xen hoa cửa sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,224 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 322,822 | m2 |
| 17 | Nhân công lau rửa cửa kính, vách kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | 1 chốt |
| 19 | Lắp móc gió cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 95 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trần gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,287 | m2 |
| 21 | Sơn PU 3 nước trần gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,287 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ chân tường gỗ dăm ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,022 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường bằng gỗ pơmu + khung xương bằng gỗ dầu (giá bao gồm cả phào chân tường + phào hoa văn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,022 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 679,563 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột trụ tầng 2 + tầng 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.164,11 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm trần tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 155,648 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi xà dầm, trần tầng 2 + tầng 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 447,839 | m2 |
| 28 | Sơn dầm trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 835,211 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ tầng 2 + tầng 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.611,949 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,354 | 100m2 |
| 31 | Bạt che chắn công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.335,36 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Máy |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn – Đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d= 6,4mm dày 19mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn- Đường kính ống 15,9mm dày 0,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d =15,9mm dày 19mmm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 nối bằng phương pháp dán keo thoát nước điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn đầu nối máy lọc nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đèn led 250W chiếu sáng sân đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt dây điện cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + attomat 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Cải tạo nhà ăn huyện ủy | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 758,144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,402 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 362,843 | m2 |
| 5 | Đục tường xây gạch chiều dày <=22cm đặt đan bệ bếp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,263 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) = 28mm(220x105x60) M75, dày <=33cm cao <=4m vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,439 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) = 28mm(220x105x60) M75, dày <=11cm cao <=4m vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,185 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,673 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan bệ bếp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bệ bếp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | Tấn |
| 11 | Ốp tường bệ bếp, kích thước gạch 800x800 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,077 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 431,429 | m2 |
| 13 | Trát tường trong nhà dày 2cm VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,199 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 186,578 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột , má cửa dày 2cm, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,106 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 115,643 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 247,2 | m2 |
| 18 | Trát đắp phào cổ trần trong phòng, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 136,96 | m |
| 19 | Mua cửa bếp 2 cánh= cánh nhôm huỳnh nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm trần cột tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 544,951 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 462,389 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,052 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,534 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 259,593 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,302 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 244,223 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ cột kích thước gạch 120x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,668 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,302 | m2 |
| 30 | Mài lại Granito thành lan can, tường chắn bậc | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,649 | m2 |
| 31 | Sơn phủ bóng bề mặt mài lại Granito bằng sơn clear | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,649 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá – bể nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 34 | Sản xuất, thi công bê tông nền sân M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,681 | M3 |
| 35 | Lát nền sân sau bằng gạch đất nung KT 400x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,809 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,62 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá khu vệ sinh tường gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,627 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,44 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,392 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,296 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát trần, dầm, xà | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,132 | m2 |
| 43 | Xây bịt cửa S3 bằng gạch bê tong rỗng 2 lỗ D (lỗ) = 28mm (220x105x60) M75 dày <=33 cm cao <=4m vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 44 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 45 | Sản xuất, thi công bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,106 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | Tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | Tấn |
| 49 | Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,612 | m2 |
| 50 | Trát trần vữa XM M75 cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,133 | m2 |
| 51 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,132 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,44 | m2 |
| 53 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,26 | m2 |
| 54 | Ốp viền tường, trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,064 | m2 |
| 55 | Vách ngăn vệ sinh – Tấm compact HPL dày 18mm – phụ kiện đi kèm Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,7 | m2 |
| 56 | Hút bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Xe |
| 57 | Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,22 | m2 |
| 58 | Mua cửa sổ kính lật, cửa nhựa lõi thép kính dày 5ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,964 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 191,918 | m2 |
| 63 | Nhân công tháo dỡ xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 64 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) = 28mm (220x105x60) M75 dày <=33cm cao <=16m vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,897 | m3 |
| 65 | Sản xuất, thi công bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.975 | M3 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước ĐK <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | Tấn |
| 68 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | Tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường thu hồi M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,975 | M3 |
| 70 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | Tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,157 | Tấn |
| 73 | Mua thép bản mã | Theo thiết kế được phê duyệt | 180,86 | kg |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,92 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,92 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,507 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,88 | md |
| 79 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.504,2 | cái |
| 80 | Nhân công vệ sinh vệ sinh sê nô mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 81 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,669 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 128,851 | m2 |
| 83 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200,224 | m2 |
| 84 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,652 | m2 |
| 85 | Mua cửa thép chống bão trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước tường thu hồi chắn mái (mặt trong) | Theo thiết kế được phê duyệt | 168,572 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 110x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 91 | Móc giữ ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | Cái |
| 92 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 93 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,458 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt – kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,455 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,455 | m2 |
| 96 | Mua cửa đi cửa pano kính gỗ lim | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,4 | m2 |
| 97 | Mua cửa sổ 2 cánh cửa kính gỗ lim | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,35 | m2 |
| 98 | Mua ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim, kính 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,274 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,024 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,455 | m2 |
| 101 | Lắp đặt các Automat 3 pha 3 cực 50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 60A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 104 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 4MCB | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 6MCB | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 220V -18W L=1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp led ốp trần , 220V – 24W | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 109 | Đèn led dowlight 220V- 7W | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn pha led gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt panel Led 220V – 40W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 113 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây KT 110*110*50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Hộp |
| 115 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 116 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 118 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | M |
| 119 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | M |
| 120 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | M |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 240 | M |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 420 | M |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | M |
| 124 | Ống đồng bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 125 | Ống nhựa cứng thoát nước thải điều hòa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | M |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 127 | Vòi xịt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 128 | Láp đặt Lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 129 | Ống thải A325PS theo chậu | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 130 | Dây cấp A-701-8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 131 | Vòi LAVABOL lạnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 133 | Vòi chậu rửa bát vòi xoay vòi chén lạnh- Inox 304 ống bẻ lò xo SINLEE – SLVCL 1002 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện Inox (kệ kính+ hộp đựng giấy vệ sinh+ kệ đựng bàn chải và cốc + thanh vắt khăn + kệ đựng xà phòng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm , 1 hương sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ga thu nước sàn nắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 139 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 140 | Dây cấp AF 703-5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bể |
| 142 | Lắp đặt van phao Đk 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 143 | Mua +lắp đặt máy bơm nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng p/p hàn ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 148 | Lắp đặt van ren ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt van ren ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn ĐK 60x32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn ĐK 32x25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 165 | Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 166 | Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo Đk 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | Cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 90x34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 110x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 172 | Móc giữ ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 173 | Kéo rải dây thép dẫn sét theo mái nhà d=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | M |
| 174 | Kéo rải dây thép dẫn sét theo tường d=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | M |
| 175 | Kéo rải dây thép dẫn sét dưới đất d=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | M |
| 176 | Kéo dây tiếp địa d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | M |
| 177 | Đáo đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 178 | Lấp đất hố đào | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 180 | Hồ lô chống sét tráng men | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cọc |
| 182 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 183 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 184 | Lắp đặt bình bột chữa cháy BC – MFZL8 trong hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 185 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 – MT5 – trong hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) đặt dưới đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 187 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 188 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| C | Cải tạo hội trường A0 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt – tường trụ cột trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 479,12 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trụ cột ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 792,661 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt – xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 260,783 | M2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 600x860mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,62 | M2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ cột kích thước gạch 120x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,512 | M2 |
| 6 | Sơn dầm trần cột tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 419,5 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.045,932 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,839 | M2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,839 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 138,154 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,609 | M2 |
| 12 | Sơn gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 138,154 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,609 | M2 |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt automat 3 pha 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa 1 cục | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Máy |
| 18 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 19 | Ống thải điều hòa PPR D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 85 | M |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x2,5+1x1,5)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | M |
| 23 | Lắp đặt máng ghen luồn dây SP 30x14mm nối bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| D | Cải tạo hội trường nhà đoàn thể | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,438 | M2 |
| 2 | Gia công + trần giật cấp bằng gỗ pơ mu | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,204 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,032 | M2 |
| 4 | Sơn Pu gỗ chân tường 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,032 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,92 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,777 | M2 |
| 7 | Sơn gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,777 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,062 | M2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,062 | M2 |
| 10 | Khuôn cửa đơn 6x8 gỗ lim | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | M |
| 11 | Cửa đi 2 cánh pano gỗ lim kính dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,06 | M2 |
| 12 | Ô thoáng cửa đi bằng kính lùa dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,836 | M2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | M |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,896 | M2 |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,821 | M2 |
| 17 | Mua + lắp dựng rèm cửa 1 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,8 | M2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | M2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | M2 |
| 20 | Xử lý xika latex vào vị trí vết nứt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | M2 |
| 21 | Trát trần vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu , dày 3,0cm vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ đèn chùm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ đèn dowlight âm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt automat MCB-1P – 2 cực -40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt automat MCB-1P – 2 cực - 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt đôi 2x18W-1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn dowlight 9W âm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chùm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt đế , mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đế , mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | M |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | M |
| 38 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 110 | M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | M |
| 40 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 2 | Máy lọc nước 9 lõi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 4 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 60.000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Bục để tượng Bác gỗ , kích thước (0.97x0.97x1.57)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bục phát biểu = gỗ , kích thước (0.76x0.76x1.2)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Phông rèm sân khấu = vải nhung | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,36 | M2 |
| 8 | Sao vàng búa liềm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu Alu, chữ Meka khung nhôm viền xung quanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Điều hòa 18.000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi