Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368272-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200314219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 12:25:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1054 100m3
2 Đào đất ra bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,393 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3393 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3393 100m3
5 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,422 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,578 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3578 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3578 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7226 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5037 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,018 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2 m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 100m
14 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4747 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,49 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,43 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,12 m3
18 Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5599 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m3
24 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
25 Làm tầng lọc bằng sét dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
30 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,17 m3
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,76 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
40 Bộ nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
42 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
47 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m2
49 Giá đỡ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5015 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9163 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
57 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m3
58 Đắp cát nền móng công trình (5cm cát vàng đệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2335 m3
59 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5447 100m3
60 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,67 m2
61 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,13 m
62 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
64 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
65 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 100m3
67 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5229 100m
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4148 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m3
70 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,53 m3
71 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=4m ,vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
73 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,78 m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
76 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
77 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
78 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
80 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 m2
82 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
85 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,85 m2
87 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 100m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,58 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,58 m2
93 Mua và lắp đặt viên gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 viên
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
97 Khung bu lông M24X300X300X750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
98 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
99 Lắp dựng cột đèn đèn sân vườn, trụ tròn 04 bóng cao 03m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
100 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bảng
101 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cửa
102 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đầu cáp
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
104 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
105 Tủ điện điều khiển 1,2x0,6x0,35 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
106 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
110 Khung bu lông M24X500X200X750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
114 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
2 Cây xanh đường phố, bàng đài loan Đk 10-15 cm tại vị trí 1,3m từ gốc dáng cây thẳng không cong vênh sâu bệnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->