Gói thầu: Di chuyển đường dây, trạm biến áp 180kVA và xây dựng trạm biến áp 250kva
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Di chuyển đường dây, trạm biến áp 180kVA và xây dựng trạm biến áp 250kva |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 11:30:00 đến ngày 2020-04-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - ĐDK 35KV - CỘT, XÀ, DÂY ĐẪN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-18-230-18,0 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Xà néo dây XNL-3N+2Đ-35 kV [A] | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo dây XN-3CN-35 kV [B] | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ dây; XPN2-3Đ-35 kV [B] | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà phụ XPNL-6Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ XLA+XPN-3Đ-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van Compozit; XLA-42 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gía đỡ xà cầu chì tự rơi + chống sét van G.XPLA-3Đ-35 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cách ly XDS-35 kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Gía đỡ xà cầu dao cách ly G.XDS-3Đ-35 kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Chi tiết truyền động cầu dao cách ly CT.DS-35 kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ tay đóng cắt cầu dao trung thế X.ĐC-0,3 [B] (1 phần tử/bộ cổ dề) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao trung thế GCĐ-1.200 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cách ly + cầu chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao cách ly + cầu chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo cho giàn thao tác cầu dao trung thế TS-1,7 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà hãm cáp XD.C1-35 kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà hãm cáp XD.Ô1-35 kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35KV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Dây tiếp địa xà thép cầu dao cách ly, đường kính d = 8mm; NĐ.DS-5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dây tiếp địa xà thép trên cột điện NĐ.X-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Khung+vỏ tủ dạng Kiosk bảo vệ tủ trung thế 36kV-4 ngăn, đặt trên bệ ngoài trời, kích thước cao 2400, rộng 2200, sâu 1200mm, tôn dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chuỗi sứ néo kép polyme 35kV-120kN + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 27 | Sứ đứng 35KV + ty | Chương V của E-HSMT | 30 | quả |
| 28 | Dây nhôm Al/XLPE/HDPE70 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE- 70/11mm2-35kV | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Kéo rải dây vượt đường 5 m-10m dây AC- 70 | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 31 | Kẹp cáp hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Ghíp nối dây GN25-120mm2 - 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM-70. Tiết diện cáp 70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng ĐC M-70. Tiết diện cáp 70 mm2 (dạng thẻ bài) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M 35 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tiếp địa đường dây trung thế RC-2, 2 cọc/bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tiếp địa tủ trung thế RC-2, 2 cọc/bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kV | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Đầu cáp điện áp 35 kV, ngoài trời, tiết diện cáp 70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp T-plug CTS 3 pha 70 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đầu cáp Elbow CWS CTS 3 pha 70 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125 mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đai thép không gỉ khóa ống nhựa luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Thanh đồng dẹt 30x3 nối đầu cáp với cầu dao liên động | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| C | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - ĐDK 35KV - MÓNG, HÀO CÁP | |||
| 1 | Móng cột điện trung thế MT.PC-6A (móng cột bê tông ly tâm đơn 18 mét) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ điện trung thế 36kV-4 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Đào đất, đắp đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 4 | Rãnh cáp ngầm trung thế RC.35 - V.1, rãnh cáp ngầm trên nền vỉa hè (chưa thi công hoàn thiện vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm trung thế RC.35-N.1 (trên nền đất tự nhiên) - 1 sợi cáp | Chương V của E-HSMT | 0 | m |
| D | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - ĐDK 35KV - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <=8 m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tháo xà. Trọng lượng xà >=50kg. Xà thép cột néo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo xà. Trọng lượng xà >=100kg. Xà thép cột néo (cầu dao phân đoạn) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo kết cấu xà thép. Trọng lượng xà <=50kg. Xà thép cột néo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo ghế cách điện. Trọng lượng >=100kg. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo kết cấu thang trèo thép. Trọng lượng xà <=30kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng trung thế. Trên cột, 35kV, cột vuông | Chương V của E-HSMT | 0 | quả |
| 9 | Tháo sứ đứng trung thế. Trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 10 | Thóa dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC. Tiết diện dây <= 50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m |
| 11 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 35 kV | Chương V của E-HSMT | 0 | bộ |
| 12 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | m |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | m |
| 16 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ chuyển máy biến áp 3 pha công suất 180 kVA-35/0,4 kV ở trên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - ĐDK 0,4KV - CỘT, XÀ, DÂY ĐẪN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-5,0 | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Xà dọc néo cáp vặn xoắn XN.CV-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà dọc néo cáp vặn xoắn XN.CV-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế TĐ.LL-1, 1 cọc/bộ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Ghíp hộp bọc nhôm GH.A 25-95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Ghíp hộp bọc đồng nhôm GH.AM 25-95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC M 25. Tiết diện cáp 25 mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC M 95. Tiết diện cáp 95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC M 50. Tiết diện cáp 50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Phụ kiện néo cáp vặn xoắn kẹp hãm KH 4*50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện néo cáp vặn xoắn kẹp hãm KH 4*95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Chi tiết nối ông thép DN=100 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cáp điện hạ thế AL/XLPE vặn xoắn 4x95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 14 | Cáp điện hạ thế AL/XLPE vặn xoắn 4x50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 0 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-3x50+1x35 mm2 - 0,6/1 kV | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-3x95+1x70 mm2 - 0,6/1 kV | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100 mm | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp, đường kính ống 141,3 mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H2/2, công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | hòm |
| F | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - ĐDK 0,4KV - MÓNG | |||
| 1 | Móng cột điện ly tâm đúp MĐ.PC-2 [H] | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột điện ly tâm đơn MT.PC-2 [H] | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Đào đất, đắp đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 4 | Đào, đắp đất rãnh cáp RC.0,4-N.1 (trên nền đất tự nhiên) - 1 sợi cáp | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đào, đắp đất, hoàn trả vỉa hè nát gạch rãnh cáp RC.0,4-V.1 (trên nền vỉa hè khi chưa hoàn thiện) - 1 sợi cáp | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Đào, đắp đất, hoàn trả vỉa hè nát gạch rãnh cáp RC.0,4-V.1 (trên nền vỉa hè khi chưa hoàn thiện) - 1 sợi cáp | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - TRẠM BIẾN ÁP- MÓNG , TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MTBA.P-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ - Phần xây dựng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp ngầm trung thế RC.35-V.1 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm trung thế RC.35-N.1 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Mốc |
| H | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - TRẠM BIẾN ÁP- KẾT CẤU LẮP ĐẶT TBA - XÀ, DÂY ĐẪN, PHỤ KIỆN TBA TRỤ ẤP THANH BÌNH | |||
| 1 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp máng cáp trung, hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khung trụ đỡ máy biến áp kiểu trụ lắp đặt trạm biến áp phân phối 180 kVA-35(22)/0,4 kV đặt trên bệ bê tông, ngăn tủ hạ thế trong thân máy. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biển cáo thị; Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Khoá Việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x150 mm2 - 0,6/1 kV | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x95 mm2 - 0,6/1 kV | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Đầu cáp T-plug CTS 400A-36kV50-95/EGA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kV | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng ĐC M 150. Tiết diện cáp 150 mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐC M 95. Tiết diện cáp 95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ĐC M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Sứ Elbow mặt MBA - 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 15 | Đầu cáp điện áp 35 kV, Enbow-3*70, tiết diện cáp 70 mm3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 165/130 mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - TRẠM BIẾN ÁP- KẾT CẤU LẮP ĐẶT TBA - PHẦN TBA GIA ANH | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 70. Tiết diện cáp 70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM-70 (dạng thẻ bài) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm KC.A 25-95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Ghíp nối dây GN25-120mm2 - 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kV | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125 mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Sứ đứng 35KV + ty | Chương V của E-HSMT | 13 | quả |
| 8 | Xà néo dây XNA TBA-6Đ-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà hãm cáp XHT.C1-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ XPĐ-1Đ-35 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà dọc hãm cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà dọc hãm ống bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đầu cáp co nguội CAE-3 F 36kV 50-150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Đầu |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Mốc |
| 15 | Dây nối đất xà thép tại TBA Gia Anh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 630 A - DN đóng cắt bằng cơ khí, loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van Polymer SA-VN42kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện trung thế RMU-36kV đấu nối lưới điện trung thế, 4 ngăn lộ, kiểu Compax, loại đặt trên bệ trong vỏ tủ Kioks (gồm 2 cầu dao phụ tải LBS 36/40,5kV kết hợp cầu chảy ống 16A, cầu dao dập hồ quang bằng khí SF6-36/40,5kV-630A-20kA/s); kích thước: cao 2180, rộng 1750, sâu 900mm; vỏ tủ trong nhà, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi. | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao LĐ35KV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp chống sét van 42kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ trung thế - RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| K | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - THIẾT BỊ trạm trụ 180KVA -35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng 300 A - 500 V có ngăn đo đếm chống tổn thất; 3 lộ ra; Vỏ tủ 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, lắp ghép trong thân trụ trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-35(24)/0,4kV (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 180 kVA-35(22)/0,4 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế 0.4 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - THÍ NGHIỆM- Thí nghiệm vật liệu ĐZ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V của E-HSMT | 2 | VT |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| M | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - THÍ NGHIỆM- THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì ống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - THÍ NGHIỆM- THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm máy biến dòng điện U-<=1kV | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Ap to mat < =300A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ap to mat < =100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Am pe mét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vôn mét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế <15kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - THÍ NGHIỆM- THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì ống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột) | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| P | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB - THÍ NGHIỆM- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V của E-HSMT | 3 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| Q | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY- ĐDK 35KV - CỘT, XÀ, DÂY DẪN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng ĐC M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển tên cầu dao, tên tủ RMU; Biển cáo thị; biển sơ đồ 1 sợi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Dây tiếp địa đồng CU/PVC 1x35 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kV | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Đầu cáp điện áp 35 kV, Enbow-3*70, tiết diện cáp 70 mm3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125 mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY- ĐDK 35KV - MÓNG, HÀO CÁP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trung thế RC.35-N.1 (trên nền đất tự nhiên) - 1 sợi cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trung thế RC.35 - V.1, rãnh cáp ngầm trên nền vỉa hè (chưa thi công hoàn thiện vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| S | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY-TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG , TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MTBA.P-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào đất, đắp đất rãnh tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-8, có mở mái taluy, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY-TRẠM BIẾN ÁP - KẾT CẤU LẮP ĐẶT TBA ( XÀ, DÂY ĐẪN, PHỤ KIỆN TBA TRỤ) | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA.P-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Biển cáo thị; Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Khoá Việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây tiếp địa đồng CU/PVC 1x35 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây trung tính làm việc CU/PVC 1x95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Đầu cốt M35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt M240 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Đầu cáp T-plug CTS 3 pha 70 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp máng cáp trung, hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Khung trụ đỡ máy biến áp kiểu trụ lắp đặt trạm biến áp phân phối 250 kVA-35(22)/0,4 kV đặt trên bệ bê tông, ngăn tủ hạ thế trong thân máy. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY-THIẾT BỊ TRẠM TRỤ 250KVA -35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng 400 A - 500 V có ngăn đo đếm chống tổn thất; 3 lộ ra; Vỏ tủ 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, lắp ghép trong thân trụ trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp dầu 250 kVA-35(22)/0,4 kV - TCVN 8525-2015 | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | lắp đặt máy biến áp 250 kVA-35(22)/0,4 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế 0.4 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| V | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY-THÍ NGHIỆM- Thí nghiệm vật liệu ĐZ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| W | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY-THÍ NGHIỆM- THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Ap to mat 300 - 500A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ap to mat < = 300 A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ap to mat < =100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Am pe mét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vôn mét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế <15kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY-THÍ NGHIỆM- THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột) | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi