Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Huỳnh Ngọc Hùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đường Huỳnh Ngọc Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:59:00 đến ngày 2020-04-06 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,092,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NỀN & MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3702 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5851 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K >= 0,90 (tận dụng đất đào 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9335 | 100M3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1464 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4197 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9175 | 100M3 |
| 8 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2975 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,013 | Tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,6 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100M2 |
| 12 | Cắt ron khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,316 | 10m |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | M3 |
| 20 | Đóng cọc tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >3.5cm - L=4.0m (ngập đất 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100M |
| 21 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >3.5cm - L=4.0m (phần ngập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | MD |
| 22 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >3.5cm - L=4.0m (phần không ngập + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | MD |
| 23 | Buộc thép đường kính 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | Tấn |
| 24 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100M3 |
| 25 | Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100M3 |
| 26 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | M3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100M3 |
| 28 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5132 | 100M3 |
| 29 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,32 | M3 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 100M3 |
| 31 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,76 | M3 |
| 32 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9532 | 100M3 |
| 33 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3102 | Tấn |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,77 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100M2 |
| 37 | Cắt ron khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,863 | 10m |
| 38 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 39 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 40 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M3 |
| 45 | Đóng cọc tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >3.5cm - L=4.0m (ngập đất 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100M |
| 46 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >3.5cm - L=4.0m (phần ngập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | MD |
| 47 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >3.5cm - L=4.0m (phần không ngập + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | MD |
| 48 | Buộc thép đường kính 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC : CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | 100M3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | M3 |
| 3 | Đóng tràm Đk gốc 8-10cm vào đất cấp I, L = 4m, ngập 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,617 | 100M |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | M3 |
| 10 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | M3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | M3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn ống |
| 13 | Cung cấp ống cống D1500mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | MD |
| 14 | Lắp đặt gối cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng joint cao su, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối nối |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | 100M3 |
| 17 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1386 | M3 |
| 18 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất Chiều dài cọc <= 12m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 19 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) bằng búa rung, cần cẩu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 20 | Khấu hao cọc ván thép 60kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | Tần |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100M2 |
| 23 | Đóng cọc tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4.7m (ngập đất 2.5m). Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 24 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4cm - L=4.7m (phần ngập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | MD |
| 25 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4.7m (phần không ngập + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | MD |
| 26 | Buộc thép đường kính 6mm các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | Tấn |
| 27 | Trải tấm lót nilon trắng đỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100M2 |
| 28 | Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4cm - L=4.7m (ngập đất 2.5m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 29 | Đắp đê quai bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100M3 |
| 30 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | M3 |
| 31 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | M3 |
| 32 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8325 | 100M3 |
| 33 | Đào đất hố móng, đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,361 | M3 |
| 34 | Đóng tràm Đk gốc 8-10cm vào đất cấp I, L = 4m, ngập 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,854 | 100M |
| 35 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | M3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | M3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | Tấn |
| 40 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | M3 |
| 41 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,333 | M3 |
| 42 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,666 | M3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 44 | Cung cấp ống cống D1500mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | MD |
| 45 | Lắp đặt gối cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | Nối ống bê tông bằng joint cao su, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối nối |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1527 | 100M3 |
| 48 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3431 | M3 |
| 49 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất Chiều dài cọc <= 12m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M |
| 50 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) bằng búa rung, cần cẩu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M |
| 51 | Khấu hao cọc ván thép 60kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | Tần |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | 100M2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 100M2 |
| 54 | Đóng cọc tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4.7m (ngập đất 2.5m). Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | 100M |
| 55 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4cm - L=4.7m (phần ngập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,3335 | MD |
| 56 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4.7m (phần không ngập + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,3335 | MD |
| 57 | Buộc thép đường kính 6mm các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | Tấn |
| 58 | Trải tấm lót nilon trắng đỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M2 |
| 59 | Đắp đê quai bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100M3 |
| 60 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M3 |
| 61 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M3 |
| 62 | Nhổ cọc tràm đkgốc 8-10m, đkngọn=3.5cm-L=4.0m (ngập đất 2.5m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi