Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Trần Văn Xệ (đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đường Trần Văn Xệ (đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:50:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,124,456,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4m, đ.kính gốc 8-10cm, phần ngập đất 3,0m - Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm L=4m, đ.kính gốc 8-10cm, phần không ngập đất 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | 100M |
| 3 | Vật tư cừ tràm L=4m, đ.kính gốc 8-10cm, phần làm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng khung ngang cừ tràm đường kính thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90( Tận dụng đất đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100M3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5356 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,922 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | 100M2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,44 | M3 |
| 11 | Trám kẻ khe co giãn, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | M2 |
| 12 | Đào móng trụ biển báọ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | M3 |
| 13 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo STK ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - biển tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - biển đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi