Gói thầu: Xây lắp sân đường, mương thoát nước, cột cờ và phá dỡ các khối công trình hiện trạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200319084-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Xây lắp sân đường, mương thoát nước, cột cờ và phá dỡ các khối công trình hiện trạng
Số hiệu KHLCNT 20181245185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn NSTT và sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:58:00 đến ngày 2020-04-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 900,917,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ bộ phận một cửa xã Phú Tân
1 Tháo dỡ mái tôn Xem Chương V 0,578 100m2
2 Tháo dỡ trần + đà trần, găng trần gỗ Xem Chương V 44,363 m2
3 Tháo dỡ cửa nhôm cả khung bao Xem Chương V 10,47 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Xem Chương V 4,008 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Xem Chương V 10,94 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem Chương V 56,681 m2
B Phá dỡ các hộ đặc thù
1 Tháo dỡ mái tôn Xem Chương V 1,752 100m2
2 Tháo dỡ trần + đà trần, găng trần gỗ Xem Chương V 126,48 m2
3 Tháo dỡ cửa nhôm cả khung bao Xem Chương V 24,944 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Xem Chương V 4,175 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Xem Chương V 21,095 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem Chương V 177,871 m2
C Phá dỡ đội thuế
1 Tháo dỡ mái tôn Xem Chương V 0,494 100m2
2 Tháo dỡ trần + đà trần, găng trần gỗ Xem Chương V 0,405 m2
3 Tháo dỡ cửa nhôm cả khung bao Xem Chương V 7,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Xem Chương V 5,422 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Xem Chương V 10,489 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem Chương V 51,12 m2
D Sân đường nội bộ mương thoát nước
1 Đắp cát cơng trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,542 100m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch xi măng 30x30cm 1.356 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 53,4 m3
4 Cao su lát đổ đan sân 5,34
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm 2,814 1 taán
6 Đào kênh mương, rnương thóat nước, rộng<=3m, sâu<=1m, cấp đất I 15,003 m3
7 Xy tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dy <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 20,254 m3
8 Trát tường ngồi ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 300,051 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ 300 m2
10 Đào móng bằng máy đo <=0.8m3, chiều rộng mĩng <=10m, cấp đất I 1,972 100m3
11 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=10m, cấp đất I 0,271 100m3
12 Đắp đất nền mĩng cơng trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 151,59 1m3
13 Đắp cát nền móng công trình (tận dung cát đào móng) 14,944 1m3
14 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 14,994 m3
15 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 10,461 m3
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép 0,316 100m2
17 Xy tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dy <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 18,371 m3
18 Trát tường ngồi ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 459,3 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 7,355 m3
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,44 100m2
21 Lắp cấc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ cơng, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) 212 caùi
22 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa M250 3,429 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuơng, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuơn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m 0,342 100m2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 34,288 m2
25 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm 0,431 taán
26 Cốt thép mương nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m 0,421 taán
27 Lắp đặt cốt thép tấm đan 0,465 taán
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 3000mm 0,405 100m
29 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 6m, nối bằng gioăng cao su 0,2 100m
E Cột cờ
1 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu<=1m, cấp đất I Xem Chương V 2,8339 M3
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Xem Chương V 1,1335 M3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M200 Xem Chương V 2,3827 M3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Xem Chương V 0,0312 100M2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,0 (cm), vữa xi măng M75 Xem Chương V 0,756 M2
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Xem Chương V 0,3559 M3
7 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Xem Chương V 9,9684 M2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Xem Chương V 2,9194 M3
9 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Xem Chương V 5,4 M2
10 Lát đá granít bệ cột cờ Xem Chương V 6,116 M2
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Xem Chương V 0,0638 Tấn
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Xem Chương V 0,0039 Tấn
13 Sản xuất cột bằng I nox D90 đến D60 Xem Chương V 0,0486 Tấn
14 Lắp cột cột cờ Xem Chương V 0,049 Tấn
15 Bu lông giữ cột cờ M14 Xem Chương V 3 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox Xem Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->