Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Nâng cấp mặt đường Lương Thế Vinh (đoạn ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Tuệ Tĩnh), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Nâng cấp mặt đường Lương Thế Vinh (đoạn ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Tuệ Tĩnh), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 08:43:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,264,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào mặt đường bê tông cũ | Theo quy định hiện hành | 11,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi L=1km | Theo quy định hiện hành | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 17,49 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 17,25 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Theo quy định hiện hành | 18,494 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 19 | Theo quy định hiện hành | 62,51 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 18,494 | 100m2 |
| 8 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo quy định hiện hành | 18,494 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,13 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,115 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản TL<=250kg | Theo quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi