Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp đường bản Khe Cải - TT xã Tà Xùa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp đường bản Khe Cải - TT xã Tà Xùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình 135 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:36:00 đến ngày 2020-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,085,676,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 8,03 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 68,4552 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 1,426 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 4,1548 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | 2,5971 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 35,61 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 18,7849 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,0651 | 100m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( BỎ MÁY ỦI) | 21,6 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Dân góp 81,3% nhân công) | 1.296 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 144 | m3 | |
| 4 | Ván khuônmặt đường bê tông | 8,64 | 100m2 | |
| D | CỐNG (7 cái ) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II 5%TC | 1,81 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II bằng máy đào <=1,25 m3, | 0,3439 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 21,8295 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống đất cấp III bằng máy đào <=1,25 m3, | 4,1476 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | 1,163 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 0,221 | 100m3 | |
| 7 | Đá hộc lát khan | 14,68 | m3 | |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 10,85 | m3 | |
| 9 | Cốt thép ống cống <=f10 | 1,1403 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn ống cống | 2,1421 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng ống cống | 31 | cái | |
| 12 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 156,05 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 125 | 69,3 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6642 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi