Gói thầu: Xây lắp + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng trung hạn 2016-2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững ( CT135), nhân dân đóng góp và huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:24:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 9 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 17 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 68,4 | m3 |
| 5 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 35,64 | m3 |
| 6 | II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0 | |
| 7 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | móng |
| 8 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 25,74 | m3 |
| 9 | III. PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0 | |
| 10 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | móng |
| 11 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | móng |
| 12 | Móng cột BTLT 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 18 | móng |
| 13 | Móng cột BTLT 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3 | móng |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-3,0kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3,0kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 24 | cột |
| 3 | Cổ dề CD - 3(160) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 575 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 2x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 309,5 | m |
| 6 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | bộ |
| 8 | Ống nối 0,4kV loại NO-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| 9 | Khóa đỡ 25-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | cái |
| 10 | Khóa néo 25-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 34 | cái |
| 11 | Mã ốp F18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 32 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 66 | cái |
| 13 | Khoá đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 66 | cái |
| 14 | Chụp đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 10 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 5 | cái |
| 16 | Kéo dây d= <=50 mm2 vị trí bẻ góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | VT |
| 17 | Kéo dây d <=50 mm2 vị trí vượt đường 3m< rộng <5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 5 | VT |
| C | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-8,5kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 5 | cột |
| 4 | Xà rẽ XR2-1L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt XĐV - 2L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối cột đơn XN1-2LC | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo trên cột II, XN2-6L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 thân XN3T-1L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van trên đường dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cầu dao cách ly XND-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS-4,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK50-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK50-13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3 | bộ |
| 20 | Dây néo DN.TK50-15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột RT-3T | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cổ dề cuối CDC-98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cổ dề góc CDG-105 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6 | bộ |
| 26 | Chuỗi néo kép polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo cách điện polyme 35kV, lực kép 100kN, chiều dài dòng dò >=962mm + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 45 | chuỗi |
| 28 | Cách điện đứng gốm 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 14 | quả |
| 29 | Dây dẫn nhôm lõi thép loại AC-50/8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 3.916,8 | m |
| 30 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 9 | m |
| 31 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6 | m |
| 32 | Lèo tăng cường cầu dao | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 33 | Biển tên dao sơn phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | m |
| 34 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 6 | cái |
| 35 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 7 | cái |
| 36 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 28 | kg |
| 37 | Khóa đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 28 | kg |
| 38 | Kéo dây d<=50 mm2 vị trí bẻ góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 2 | VT |
| 39 | Kéo dây d <=50 mm2 vị trí vượt đường 3m< rộng <5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | VT |
| 40 | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0 | |
| 41 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha <=35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN VẬT LIỆU, THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | XÂY DỰNG, CẤU KIỆN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0 | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-7,2KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | cột |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | HT |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn sứ đứng XNL - 2L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì rơi XCC- 1L.12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà xuất tuyến XT - 2L.12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt máy biến áp CD - 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt TS - 3,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | thang |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 15 | PHẦN VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0 | |
| 16 | Máy biến thế 31,5kVA -35/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | máy |
| 17 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-50A ( 3 lộ ra 30A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | tủ |
| 18 | Chống sét van 42kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi 38,5kV (cách điện polyme) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 16 | quả |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 24 | m |
| 22 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 28 | m |
| 23 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | m |
| 24 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 9 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 12 | cái |
| 28 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | cái |
| 29 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | cái |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | kg |
| 32 | Khoá đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 4 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến thế 31,5kVA -35/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-50A ( 3 lộ ra 30A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 42kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi