Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368420-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hoàng Liệt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200368235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:11:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,310,707,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tường kè ao miếu Gàn
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,024 m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9769 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6243 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
11 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,266 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3633 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 100m3
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,088 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2624 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m
21 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m3
22 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
23 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m3
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,545 m2
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7475 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1495 m3
27 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7475 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4718 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m3
31 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m3
32 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
33 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,075 m2
34 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0444 100m
35 Ghép phên nứa bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,72 m2
36 Thép fi D4 giằng bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,9167 kg
37 Đắp bờ vây thi công bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m3
38 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,044 100m
39 Tháo dỡ phên nứa bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,72 m2
40 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m3
41 Bơm nước thi công bờ vây 5,5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
42 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,416 m3
43 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,906 m3
44 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,182 m3
45 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,119 tấn
46 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,119 tấn
47 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,416 m3
48 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,416 m3
49 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,182 m3
50 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,182 m3
51 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,119 tấn
52 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,119 tấn
53 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,906 m3
54 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,906 m3
B Hạng mục: Phần sân tường bo
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6318 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5644 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8603 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6482 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0244 100m2
18 Lắp dựng khung + bạt tre toàn bộ mái tre phía trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,7097 m2
19 Lắp dựng khung + bạt tre toàn bộ mái tre trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,3694 m2
20 Sửa chữa lan can hai đầu cầu bị nghiêng đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
C Hạng mục chống mối
1 Thuốc Agenda 25EC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.227 lít
2 Mũi khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
3 Xi măng trắng P400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
4 Thùng khối, dây điện, ống cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
5 Máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
6 Máy bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
7 Công khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
8 Công bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
9 Bịt lỗ khoan, vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.818 Mũi
D Hạng mục: Nề ngõa
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,305 m2
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,548 m
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,784 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,522 m2
5 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,548 m
7 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,187 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,096 m
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
10 Lắp dựng kìm bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
11 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
12 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,057 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
15 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,99 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->