Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:04:00 đến ngày 2020-04-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,084,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,133 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8957 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,4541 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1272 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2876 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,208 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,3964 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,904 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,4976 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.206,04 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,716 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.206,04 | m2 |
| 18 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 151,596 | m2 |
| 19 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.358,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất bông hàng rào (đoạn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 21 | Lắp dựng bông hàng rào (đoạn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (đoạn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,51 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,51 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,51 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 02 DÃY PHÒNG HỌC VÀ MÁI CHE PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 364,56 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,978 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,69 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,69 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bê tông để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 195 | M2 |
| 6 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 195 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 992,151 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,04 | m2 |
| 9 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 380,825 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 611,326 | m2 |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 305,995 | m2 |
| 12 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 380,825 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 917,321 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Xử lý các vết nứt trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | M |
| 21 | Vệ sinh bề mặt bê tông để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 277,84 | M2 |
| 22 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 277,84 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 934,776 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 277,84 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 331,8 | m2 |
| 26 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 501,24 | m2 |
| 27 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 379,576 | m2 |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 331,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 880,816 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Xử lý các vết nứt trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | M |
| 39 | Đục lỗ thông đà trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 40 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,666 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 508,55 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi