Gói thầu: Sửa chữa các danh mục Gia cố hạ lưu, Đường giao thông nội bộ nhà máy và bảo trì công trình thủy công nhà máy thủy điện Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358458-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa các danh mục Gia cố hạ lưu, Đường giao thông nội bộ nhà máy và bảo trì công trình thủy công nhà máy thủy điện Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200358386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và chi phí SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 16:08:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,136,465,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Danh mục: Gia cố hạ lưu nhà máy
B Ống thoát nước giảm áp
1 Thông các ống thoát nước giảm áp bằng máy khoan, chiều dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 ống
C Bề mặt bê tông mố phân dòng
1 Vệ sinh, đục bê tông bị nứt vỡ, bong bục (các vị trí bê tông bong bục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
2 Làm sạch bề mặt, đục nhám bề mặt, xử lý căn chỉnh cốt thép (bao gồm vị trí mái trái kênh xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
3 Khoan lỗ D14 để cắm néo thép râu để tăng liên kết (sâu tối thiểu 10 cm, 9 lỗ/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
4 Cắm râu thép D10, trám bằng keo Sikadur 731 (mật độ 9 thanh/m2, L=12 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
5 Quét lớp kết dính (hồ dầu Sika Laxtex + xi măng tỷ lệ 1/4) lên bề mặt bê tông đã vệ sinh (cho 4 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
6 Bê tông tại chỗ mác 250, đá Dmax = 2 mm vào các vị trí bong bục bề mặt mái gia cố (bao gồm vị trí mái trái kênh xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
D Chân khay mố phân dòng
1 Xúc, san gạt bề mặt mái, đất đá cấp IV, bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m3
2 Khoan để cắm néo anke bằng máy khoan, khoan có vách chống sập lỗ khoan, đá cấp IV (sâu 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
3 Sản xuất lắp đặt thép néo anke, thép neo fi 25, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
4 Bơm vữa hố dầu xi măng vào các vị trí hố khoan neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hố
5 Đục tẩy bê tông phục vụ lắp đặt neo thép (đục bê tông lộ thép cũ bê tông dày 10 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
6 Bê tông tại chỗ lót chân khay, mác 150# đá 2x4, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay mố phân dòng D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,846 tấn
8 Hàn neo kết cấu thép (phần thép cũ với thép mới, đường hàn l=15 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay mố phân dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
10 Bê tông tại chỗ chân khay, mác 250# đá 1x2 (có phụ gia đông cứng nhanh Sikament NN tỉ lệ 1lit/100kg xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9 m3
11 Đắp lại đá quá cỡ chân khay (phần đầu chân khay, tận dụng lại đá hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
E Hạ lưu mố phân dòng
1 Vận chuyển, cẩu lắp các khối bê tông cốt thép vào vị trí (bằng cẩu tự hành) trọng lượng 3.5 tấn/cấu kiện (Trụ neo cột đèn) cự ly 500 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
2 Vận chuyển, cẩu lắp các khối hộp bằng bê tông cốt thép vào vị trí (bằng cẩu tự hành) trọng lượng 7 tấn/cấu kiện (khối lấp sông) cự ly vận chuyển 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
3 Gia công, hàn móc neo thép D18 vào các khối bê tông (Theo D18, L300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Gia công, lắp đặt xích neo bằng thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
F Danh mục: Đường giao thông nội bộ nhà máy
G Đường vào trạm phân phối
1 Xúc, san gạt bề mặt mái, đất đá cấp IV, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
2 Bê tông lót nền M100# đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
3 Bê tông M200# đá 2x4 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
H Đường khu vực đập BMBT
1 Đào san gạt mặt bằng (khu vực WP1) bằng thủ công, đất đá cấp IV (sâu trung bình 5 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m2
2 Bê tông tại chỗ mác 200, đá 1x2, nền đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
3 Đục bê tông lỗ thoát nước (kích thước 20x10 cm) thoát nước nền đường, bê tông dày 15 cm (khoảng cách 5m /1 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 lỗ
4 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 tấm
5 Vệ sinh xúc đất, bùn cát rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
6 Lắp đặt trở lại tấm đan, chèn vữa khe tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 tấm
I Rãnh thoát nước (Trước trạm phân phối)
1 Đào đất đá rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
2 Đổ bê tông M200# đáy rãnh thoát nước xây mới và các vị trí khác bị phá vỡ đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Ø <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9 kg
4 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
5 Đổ bê tông tại chỗ M200#, đá 1x2. Tấm đan rãnh thoát nước kích thước 50x50x6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Lắp đặt tấm đan M200#, gắn mạch vữa XM cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Tấm
7 Trát vữa các thành bong tróc thành rãnh thoát nước (bề mặt rãnh xây đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
J Khu vực thượng lưu cống số 1 (xử lý trôi đất đá xuống cống)
1 Đào đất đá thủ công móng kè rọ đá và vận chuyển đi phạm vi 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Gia công, lắp dựng rọ đá bằng lưới B40 bọc PVC kích thước 200x100x50 cm, khung bằng thép xoắn Ø 12 (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 rọ
3 Xếp đá hộc vào rọ bằng thủ công địa hình cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m3
K Khu vực rọ đá thượng lưu cống số 3
1 Dọn dẹp, phát quang tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 924 m2
2 Thu dọn tháo dỡ rọ đá hỏng kích thước 2000x1000x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 cái
3 Tháo dỡ đá hộc ra khỏi rọ phạm vi vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m3
4 Vận chuyển đất, đá thải bằng thủ công cự ly vận chuyển 100m, bằng ô tô cự ly vận chuyển<1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m3
5 Gia công, lắp dựng rọ đá bằng lưới B40 bọc PVC kích thước 200x100x50 cm, khung bằng thép xoắn Ø12 (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 rọ
6 Cung cấp đá hộc bổ sung (phần hao hụt do tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,4 m3
7 Xếp đá hộc vào rọ bằng thủ công địa hình cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m3
8 Vận chuyển đá hộc đến nơi xếp đá vào rọ phạm vi vận chuyển 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,4 m3
9 Vận chuyển vật tư, thiết bị tháo dỡ, thu hồi về kho Công ty tại thị trấn Na Hang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
10 Sắp xếp, kiểm đếm vật tư tại kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
L Danh mục: Sửa chữa, bảo trì công trình thủy công
M Mái kè hạ lưu bờ trái
1 Đục bê tông bị nứt tại các tấm bê tông bị vỡ bằng thủ công, chiều dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,72 m2
2 Vệ sinh xúc dọn bê tông đục phá bằng thủ công ra khỏi vị trí tấm bê tông cự ly vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 M3
3 Sắp xếp bê tông vỡ vào các vị trí trống của rọ đá làm tầng lót khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 công
4 Căn chỉnh, buộc lại cốt thép tấm bê tông (thép buộc 1 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,1 m2
5 Bê tông tại chỗ mác 200, đá 1x2 dày 12cm vào các vị trí đã đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,49 m3
6 Sản xuất ống nhựa PVC, Ø48 dài 0,3m thoát nước giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
7 Sản xuất khe nhiệt bằng bao tải đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,6 m
8 Đục bê tông tạo rãnh hình V (rộng 5 cm sâu 5 cm) các vị trí bê tông nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Vệ sinh bề mặt rãnh đã đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Trám vữa xi măng cát vàng mác 100 vào vị trí rãnh bê tông đã đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
N Rãnh thoát nước gia cố vai trái đập BMBT
1 Đào đất đá cấp IV, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m3
2 Xây đáy rãnh bằng đá hộc, xi măng cát vàng mác 75, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
3 Xây tường rãnh bằng đá hộc vữa xi măng cát vàng mác 75, rộng 0.5m cao 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
4 Xây bậc nước bằng đá hộc vữa xi măng cát vàng mác 75, dài 2m, rộng 0.5m, cao 0.5 (từ cao trình 124,5 đến cao trình 145) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng mác 100, lòng rãnh, bậc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m2
O Gia cố vai trái đập BMBT
1 Xúc, san gạt bề mặt mái, đất đá cấp IV, bằng máy kết hợp thủ công, chiều dày trung bình 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,16 m3
2 Khoan để cắm néo anke bằng máy khoan, đá cấp IV (sâu 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
3 Sản xuất lắp đặt thép néo anke, thép neo Ø25 (16 cái neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
4 Bơm vữa hố dầu xi măng vào các vị trí hố khoan neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hố
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái đập Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,297 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 m2
7 Bê tông tại chỗ lót móng mác 100# đá 2x4, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m3
8 Bê tông tại chỗ mái đập mác 200# đá 1x2 , dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 m3
9 Sản xuất ống nhựa PVC phi 48 dài 0,5m làm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m
10 Sản xuất khe nhiệt bằng bao tải đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9 m
P Bậc lên mốc quan trắc MM37, MM38
1 Vệ sinh nhổ cây cỏ đoạn tiếp giáp đập BMBT và BTTL bờ trái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Chít mạch mái đá bằng vữa xi măng cát vàng mác 75 (chiều rộng 3 m, cao 67,6 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,86 m2
3 Láng vữa xi măng cát vàng mác 75 lót đáy xây bậc dài 45 m, rộng 1,9 m, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
4 Xây bậc bằng gạch chỉ đặc mác M75#, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
5 Trát vữa bề mặt bậc mác vữa M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,46 m2
Q Phần nẹp và tấm PVC bọc SR
1 Tháo dỡ Bu long, nẹp thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Căn chỉnh nắn lại tấm phủ PVC và chất SR theo hình như ban đầu (dài 4m có kích thước kỹ thuật là 570x3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Gia công lắp đặt Bu lông tráng kẽm M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Gia công lắp dựng bổ sung thép nẹp bằng thép mạ kẽm (lập là kích thước 65x5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->