Gói thầu: Đường Võ Văn Ngân (đoạn từ ĐT 825 - ĐT 824)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361600-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Đường Võ Văn Ngân (đoạn từ ĐT 825 - ĐT 824)
Số hiệu KHLCNT 20200346997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 14:32:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,189,545,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
B a) HỐ GA CHÍNH (52cái): Ga1.4x1.4x2.20 -49cái, ga1.4x1.4x2.50-1 cái, ga hợp nối 2 cái
1 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 100m3
2 Đắp cát nền móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,952 m3
3 Bê tông lót móng rộng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,952 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ga đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
7 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,81 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,019 100m2
9 Sản xuất bê tông nắp ga, khuôn hầm, máng nước... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,827 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hầm, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga, khuôn hầm, máng nước…Đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 tấn
12 Sản xuất, llắp dựng cốt thép nắp ga, khuôn hầm, máng nước…Đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,706 tấn
14 Lắp khuôn hầm (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
15 Lắp máng thu nước (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Lắp nắp ga (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
17 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95(50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95(50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m3
19 Đục hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
20 Lắp đặt ống nhựa pvc, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
C b) CỐNG DỌC- D800, CỐNG CỬA XẢ D1000
1 Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,967 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống, móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,39 100m
3 Đắp cát móng cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,726 m3
4 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,774 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,126 m3
6 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 100m2
7 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,253 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 mối nối
10 Lắp đặt khối gối cống đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 cái
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
14 Cống D800 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,5 m
15 Cống D800 HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5 m
16 Cống D1000 HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Đắp lưng cống bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (50% bên trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,661 100m3
18 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (50% bên dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,661 100m3
D HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào phá gốc cây bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,996 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,716 100m3
E HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đá vỉa, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,692 m3
2 Ván khuôn đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,017 100m2
3 Khe nối đá vỉa, vữa XM mác 100(2m/khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,846 m2
4 Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,405 100m2
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,405 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,956 100m2
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,597 100m3
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,597 100m3
9 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,194 100m3
10 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 27T Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,164 100m3/1km
11 Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 27T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,388 100m3/1km
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,324 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,324 100m2
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,92 m2
2 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
4 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
5 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo tròn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
H Phần xây dựng (Quyết định 3084/QĐ-UBND ngày 27/7/2016)
1 Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m3
2 Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
3 Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m3
4 Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
5 Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
6 Đào mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m3
7 Đắp cát mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,124 m3
8 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,97 m3
9 Đào mương cáp băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
10 Đắp cát mương cáp băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
11 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
I Phần lắp đặt (Quyết định 3084/QĐ-UBND ngày 27/7/2016)
1 Kéo, rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 656 m
4 Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
5 Lắp đặt manchon ống STK bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Phần duy trì chiếu sáng (Quyết định 4246/QĐ-UBND ngày 09/12/2014)
1 Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 trụ
2 Lắp dựng cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m
5 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663 m
6 Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Lắp đặt đèn Sodium 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm2 trong trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
9 Lắp đặt tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Thực hiện đánh số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 trụ
11 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu
K HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN
L A. PHẦN TRUNG THẾ:
M I. Phần móng trụ và trụ BTLT:
N 1. Móng trụ đôi M14-2a + BT trụ ghép:
O a. Vật liệu :
1 Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Boulon Ø22 x 1400 (VRS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
P b. Nhân công :
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
2 Đắp đất chân móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
3 Đặt đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
Q c. Máy thi công :
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
2 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
R 2. Bộ boulon ghép trụ 14m
S a. Vật liệu :
1 Boulon Ø16 x 450 (VRS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Boulon Ø16 x 650 (VRS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Boulon Ø16 x 850 (VRS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Long đền vuông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
T 3. Dựng trụ đơn BTLT 14m:
U a. Vật liệu:
1 Trụ BTLT 14m - 650Kgf Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
V b. Nhân công:
1 Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
W c. Máy thi công:
1 Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
X II. Phần xà lắp trên trụ và tiếp địa trụ:
Y 1. Bộ xà XIT sử dụng lại:
Z a. Vật liệu:
1 Boulon Þ 16 x 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Boulon Þ 16 x 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Long đền vuông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
AA b. Nhân công:
1 Tháo dỡ, lắp lại xà XIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AB 2. Bộ xà XIND - 2,4m XDM:
AC a. Vật liệu:
1 Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m + 2 thanh chống LA 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Boulon Ø16 x 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Boulon Ø16 x 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Boulon Ø16 x 300mm (VRS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Long đền vuông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
AD b. Nhân công:
1 Lắp xà XIND, XIG-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AE III. Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây:
AF a. Vật liệu xây dựng mới:
1 Cáp trung thế AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m
2 Cáp trung thế ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,12 m
3 Sứ treo polymer kép 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Sứ treo polymer đơn 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Uclevis + Sứ ống chỉ + Boulon M16 x 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 kẹp nhôm AC.50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 kẹp ép WR 289 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
8 Long đền vuông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AG b. Nhân công vật tư:
1 Kéo và rãi căng dây cáp AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Km
2 Kéo và rãi căng dây cáp ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 Km
3 Tháo và căng lại dây cáp AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 Km
4 Tháo và căng lại dây cáp ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 Km
5 Lắp sứ treo polymer 24 KV đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Lắp sứ treo polymer 24 KV kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Tháo dỡ và lắp lại sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
8 Tháo và lắp lại sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
9 Tháo và thu hồi sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
11 Tháo và Lắp lại kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
12 Lắp Uclevis + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
13 Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Tháo dỡ và thu hồi Uclevis + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
15 Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
16 Nhổ trụ BTLT 14m bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
17 Tháo và thu hồi xà XIT-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Tháo và thu hồi xà U140-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Thu hồi dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
AH c. Máy thi công vật tư:
1 Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
2 Nhổ trụ BTLT 14m bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
AI IV. Phần thiết bị sdl:
AJ a. Nhân công:
1 Tháo dỡ và lắp lại LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ 3 pha
AK B. PHẦN HẠ THẾ:
AL I. Phần móng trụ và tiếp địa lặp lại :
AM 1. Móng trụ đơn M8,5a:
AN a. Vật liệu:
1 Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
2 Boulon Ø22 x 600 (VRS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
3 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
AO b. Nhân công:
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
2 Đắp đất chân móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
3 Đặt đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
AP c. Máy thi công:
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
AQ 2. Dựng trụ đơn BTLT 8,5m:
AR a. Vật liệu:
1 Trụ BTLT 8,5m - 300Kgf Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
AS b. Nhân công:
1 Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
AT c. Máy thi công:
1 Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
AU 3. Tiếp địa hạ thế
AV a. Vật liệu:
1 Dây đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 Kg
2 Kẹp và cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Kẹp IPC 95/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
AW b. Nhân công:
1 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
2 Kéo dây đồng trần C25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 Kg
AX c. Máy thi công:
1 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
AY II. Phần dây sứ và phụ kiện:
AZ a. Vật liệu xây dựng mới:
1 Rack 4 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
2 Uclevis + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Bộ
3 Kẹp nhôm AC 50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
4 Kẹp IPC 95/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Kẹp IPC 95/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
6 Bounlon M16 x 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 Cái
7 Long đền vuông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 Cái
8 Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
BA b. Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại:
1 Tháo và căng lại cáp 3xAV70mm2 + AC50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 Km
2 Lắp Rack 4 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
3 Tháo thu hồi Rack 4 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
4 Lắp Uclevis + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Bộ
5 Tháo thu hồi Uclevis + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Bộ
6 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 Cái
7 Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Hộp
9 Tháo dỡ và lắp lại hộp 2 điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Hộp
10 Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
11 Tháo dỡ và lắp lại hộp điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
12 Tháo dỡ và lắp lại NR khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 NR
13 Tháo và thu hồi tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
15 Nhổ trụ BTV bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
BB c. Máy thi công vật tư :
1 Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
2 Nhổ trụ BTV bằng TC&CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->