Gói thầu: Đường Võ Văn Ngân (đoạn từ ĐT 825 - ĐT 824)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Đường Võ Văn Ngân (đoạn từ ĐT 825 - ĐT 824) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 14:32:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,189,545,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | a) HỐ GA CHÍNH (52cái): Ga1.4x1.4x2.20 -49cái, ga1.4x1.4x2.50-1 cái, ga hợp nối 2 cái | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ga đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,81 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,019 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nắp ga, khuôn hầm, máng nước... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,827 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hầm, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga, khuôn hầm, máng nước…Đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất, llắp dựng cốt thép nắp ga, khuôn hầm, máng nước…Đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | tấn |
| 14 | Lắp khuôn hầm (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp máng thu nước (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp nắp ga (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95(50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95(50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 19 | Đục hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| C | b) CỐNG DỌC- D800, CỐNG CỬA XẢ D1000 | |||
| 1 | Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,967 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống, móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,774 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối gối cống đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 14 | Cống D800 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,5 | m |
| 15 | Cống D800 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5 | m |
| 16 | Cống D1000 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Đắp lưng cống bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (50% bên trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,661 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (50% bên dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,661 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá gốc cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,996 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá vỉa, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,017 | 100m2 |
| 3 | Khe nối đá vỉa, vữa XM mác 100(2m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,846 | m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,405 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,405 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,956 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,597 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,597 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 27T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,164 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 27T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,388 | 100m3/1km |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,324 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,324 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,92 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 4 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 5 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| H | Phần xây dựng (Quyết định 3084/QĐ-UBND ngày 27/7/2016) | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,124 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Đắp cát mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| I | Phần lắp đặt (Quyết định 3084/QĐ-UBND ngày 27/7/2016) | |||
| 1 | Kéo, rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 4 | Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt manchon ống STK bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Phần duy trì chiếu sáng (Quyết định 4246/QĐ-UBND ngày 09/12/2014) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| 6 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Sodium 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm2 trong trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Thực hiện đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu |
| K | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN | |||
| L | A. PHẦN TRUNG THẾ: | |||
| M | I. Phần móng trụ và trụ BTLT: | |||
| N | 1. Móng trụ đôi M14-2a + BT trụ ghép: | |||
| O | a. Vật liệu : | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Boulon Ø22 x 1400 (VRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| P | b. Nhân công : | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 3 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| Q | c. Máy thi công : | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| R | 2. Bộ boulon ghép trụ 14m | |||
| S | a. Vật liệu : | |||
| 1 | Boulon Ø16 x 450 (VRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Boulon Ø16 x 650 (VRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Boulon Ø16 x 850 (VRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| T | 3. Dựng trụ đơn BTLT 14m: | |||
| U | a. Vật liệu: | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - 650Kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| V | b. Nhân công: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| W | c. Máy thi công: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| X | II. Phần xà lắp trên trụ và tiếp địa trụ: | |||
| Y | 1. Bộ xà XIT sử dụng lại: | |||
| Z | a. Vật liệu: | |||
| 1 | Boulon Þ 16 x 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Boulon Þ 16 x 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| AA | b. Nhân công: | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại xà XIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AB | 2. Bộ xà XIND - 2,4m XDM: | |||
| AC | a. Vật liệu: | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m + 2 thanh chống LA 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon Ø16 x 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Boulon Ø16 x 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Boulon Ø16 x 300mm (VRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| AD | b. Nhân công: | |||
| 1 | Lắp xà XIND, XIG-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AE | III. Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây: | |||
| AF | a. Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Cáp trung thế AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m |
| 2 | Cáp trung thế ACX50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | m |
| 3 | Sứ treo polymer kép 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Sứ treo polymer đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ + Boulon M16 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | kẹp nhôm AC.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | kẹp ép WR 289 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 8 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AG | b. Nhân công vật tư: | |||
| 1 | Kéo và rãi căng dây cáp AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Km |
| 2 | Kéo và rãi căng dây cáp ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Km |
| 3 | Tháo và căng lại dây cáp AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Km |
| 4 | Tháo và căng lại dây cáp ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Km |
| 5 | Lắp sứ treo polymer 24 KV đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ treo polymer 24 KV kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp lại sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Tháo và thu hồi sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 11 | Tháo và Lắp lại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp Uclevis + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Uclevis + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 16 | Nhổ trụ BTLT 14m bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 17 | Tháo và thu hồi xà XIT-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo và thu hồi xà U140-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AH | c. Máy thi công vật tư: | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 14m bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| AI | IV. Phần thiết bị sdl: | |||
| AJ | a. Nhân công: | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| AK | B. PHẦN HẠ THẾ: | |||
| AL | I. Phần móng trụ và tiếp địa lặp lại : | |||
| AM | 1. Móng trụ đơn M8,5a: | |||
| AN | a. Vật liệu: | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Boulon Ø22 x 600 (VRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| AO | b. Nhân công: | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| AP | c. Máy thi công: | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| AQ | 2. Dựng trụ đơn BTLT 8,5m: | |||
| AR | a. Vật liệu: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 300Kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| AS | b. Nhân công: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| AT | c. Máy thi công: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| AU | 3. Tiếp địa hạ thế | |||
| AV | a. Vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | Kg |
| 2 | Kẹp và cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AW | b. Nhân công: | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 2 | Kéo dây đồng trần C25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | Kg |
| AX | c. Máy thi công: | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| AY | II. Phần dây sứ và phụ kiện: | |||
| AZ | a. Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Rack 4 + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Uclevis + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 3 | Kẹp nhôm AC 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Kẹp IPC 95/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 6 | Bounlon M16 x 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 7 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | Cái |
| 8 | Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| BA | b. Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo và căng lại cáp 3xAV70mm2 + AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Km |
| 2 | Lắp Rack 4 + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Rack 4 + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp Uclevis + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Uclevis + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 6 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Cái |
| 7 | Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 2 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hộp |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại NR khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | NR |
| 13 | Tháo và thu hồi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| 15 | Nhổ trụ BTV bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| BB | c. Máy thi công vật tư : | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTV bằng TC&CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi