Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2019-2020, nguồn kinh phí không thường xuyên của bậc học Trung học cơ sở. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:38:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,124,123,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LỚP HỌC | |||
| B | * Khối A | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,612 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,612 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,612 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (40% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,147 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.201,449 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.201,449 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,147 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,492 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,252 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước gốc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,202 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,328 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,994 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,99 | m2 |
| 14 | Phá dỡ láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,485 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,485 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,568 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,568 | m2 |
| 18 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,568 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (40% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,653 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,928 | m2 |
| 21 | Phá dỡ láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,56 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,56 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước gốc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,174 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.024,928 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,653 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,54 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235,344 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,888 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,408 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,68 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | * Khối C | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,248 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,248 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,248 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,637 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,017 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,045 | m2 |
| 7 | Phá dỡ láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,32 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,017 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,367 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng gốc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,779 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.825,22 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,592 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,44 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,648 | m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,365 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,648 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,648 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,619 | 10m3/km |
| D | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,1 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,1 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,396 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,396 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,478 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,675 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,05 | m2 |
| 11 | Làm trần tấm thạch cao vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,05 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,696 | m2 |
| 13 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao ≤ 16m, vfữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,145 | m2 |
| 18 | Thay kính màu trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,944 | 10m3/km |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,079 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,079 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,079 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Cái |
| 7 | Thay máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | md |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,415 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.524,683 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,359 | m2 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi