Gói thầu: Xây dựng nhà ở và làm việc bộ đội c2 d682 Lữ đoàn 971 (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị điều hòa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN LICOGI |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà ở và làm việc bộ đội c2 d682 Lữ đoàn 971 (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị điều hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:10:00 đến ngày 2020-04-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,822,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11,5965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 61,034 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,0038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 26,3577 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 74,385 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,3826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,5351 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,049 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,7055 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,3261 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 41,8856 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,7929 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4883 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3699 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1598 | tấn |
| 17 | Đắp cát hạt trung gia cường nền móng công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,5933 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,7184 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,2068 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,2068 | 100m3 |
| C | Phần cột | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 15,5804 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,5208 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,632 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,5497 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,128 | tấn |
| D | Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 33,7469 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,0682 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,7986 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,8925 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6895 | tấn |
| E | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 109,982 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,0988 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,01 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0116 | tấn |
| F | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,428 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4251 | tấn |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,3186 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2099 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0684 | tấn |
| H | Phần xà gồ mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,328 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2513 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,1722 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,1722 | tấn |
| I | Phần xây trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 222,9576 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,3437 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.191,0624 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 473,3002 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 229,276 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 707,4534 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 411,21 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 497,42 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 801,1 | m |
| 10 | Chi tiết vữa đắp nổi | Mô tả kỹ thuật - chương V | 26 | cái |
| J | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 28,2559 | m3 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,214 | 100m2 |
| 3 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 126,9806 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 63,1262 | m2 |
| 5 | Bê tông xỉ nhẹ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,6214 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,2678 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 224,0962 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 224,0962 | m2 |
| 9 | Thang khỉ lên mái (Ống thép tráng kẽm D40, D20) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | t.bộ |
| K | Phần ốp lát | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 34,3635 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 401,35 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 219,9716 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 58,464 | m2 |
| 5 | Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,832 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 46,3344 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 93,7376 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 227,1 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá bóc vàng vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 39,636 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá tẩy xanh đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 29,184 | m2 |
| L | Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 22,612 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 25,0825 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 25,0825 | m2 |
| 5 | GCLD Lan can cầu thang inox tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,02 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng trụ chân thang bằng gỗ cao 1m đường kính 20cm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| M | Lan can Inox | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 bảo vệ khu vực hành lang tầng 1, 2, khu vực vách kính VK1, VK2, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 65,74 | m2 |
| N | Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,858 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,2089 | m3 |
| 3 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20,6544 | m2 |
| O | Phần sơn tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2.539,0018 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 473,3002 | m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | GCLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 01 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 76,44 | m2 |
| 3 | GCLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 47,52 | m2 |
| 4 | GCLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20,04 | m2 |
| 5 | GCLD Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 34,1 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 12x12 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 47,52 | m2 |
| Q | Phần lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,6553 | 100m2 |
| R | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-4P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống LED đôi T8 2x20Wx1.2m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 35 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống LED đơn T8 1x20Wx1.2m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Compact 15W | Mô tả kỹ thuật - chương V | 54 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) có mặt che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật - chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 18.000 BTU (cục bộ, gắn tường) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | máy |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2 + E16 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 + E6 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 + E4 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 390 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 + E2,5 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 700 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E1,5 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy 75x50mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 900 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 500 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 30 | hộp |
| S | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | m |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,032 | 100m3 |
| T | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| U | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | 100m |
| 2 | Cút PPR D32x90 độ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 3 | Phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,76 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 65 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật - chương V | 105 | cái |
| 28 | Lắp đặt răng kép D20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 102 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 105 | cái |
| 33 | Lắp đặt Crephin D40 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 35 | Máy bơm Q=5m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| V | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D110/135 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D90/90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 24 | cái |
| 17 | Neo giữa ống + đinh vít | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | kg |
| W | Phần thoát nước mưa mái + hành lang trước nhà | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 3 | Chếch nhựa PVC D110x135 độ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 40 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 5 | Tê PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,03 | 100m |
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| Y | Bể tự hoại (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,7323 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,8167 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,9579 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4952 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,7853 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 58,352 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 58,352 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 17,36 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,1344 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật - chương V | 16 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2441 | 100m3 |
| Z | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,325 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,3667 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0027 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3024 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,3095 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,7375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0036 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2347 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 18,58 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 18,58 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 25,3184 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9 | m2 |
| 16 | Nắp tôn dày 1mm, kích thước 700x700 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1171 | 100m3 |
| AA | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AB | Xây tường thu hồi hai đầu nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ một phần nhà xe cũ (tháo dỡ mỗi nhà 02 gian) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 198 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,7392 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,2692 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,5964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1493 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0298 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0714 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0957 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,4697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0444 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4122 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,5138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4391 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0852 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4848 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 19,5536 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 246,6238 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 246,6238 | m2 |
| AC | Sân bê tông | |||
| 1 | Lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 460 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 70,8 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 114 | m |
| AD | Tường rào xây mới điển hình | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 28,1216 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,928 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1601 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1158 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,3575 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9616 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,8338 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 21,5721 | m2 |
| 13 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14,56 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 141,6204 | m2 |
| 15 | Quét vôi tường rào | Mô tả kỹ thuật - chương V | 163,1925 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0937 | 100m3 |
| AE | Tường chắn đất bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9776 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,0409 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 26,939 | m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật - chương V | 26,939 | m2 |
| AF | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 29,952 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,1347 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,7849 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 68,9712 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 97,7328 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11,8377 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2425 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2425 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2425 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,96 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3874 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật - chương V | 192 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, công suất 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi