Gói thầu: Xây dựng nhà ở và làm việc bộ đội c2 d682 Lữ đoàn 971 (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị điều hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368669-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN LICOGI
Tên gói thầu Xây dựng nhà ở và làm việc bộ đội c2 d682 Lữ đoàn 971 (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị điều hòa)
Số hiệu KHLCNT 20200358748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 15:10:00 đến ngày 2020-04-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,822,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật - chương V 11,5965 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 61,034 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật - chương V 8,0038 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 26,3577 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 74,385 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,3826 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật - chương V 2,5351 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4102 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 2,049 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 1,7055 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 7,3261 tấn
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 41,8856 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 5,7929 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4883 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3699 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1598 tấn
17 Đắp cát hạt trung gia cường nền móng công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,5933 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,7184 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 12,2068 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 12,2068 100m3
C Phần cột
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật - chương V 15,5804 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 2,5208 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,632 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,5497 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 3,128 tấn
D Phần dầm
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật - chương V 33,7469 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 3,0682 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 1,7986 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 3,8925 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6895 tấn
E Phần sàn
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật - chương V 109,982 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 10,0988 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 9,01 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0116 tấn
F Lanh tô
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,428 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 1,0441 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,152 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4251 tấn
G Cầu thang
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,3186 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2526 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2099 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0684 tấn
H Phần xà gồ mái
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 3,608 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,328 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2513 tấn
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 5,1722 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 5,1722 tấn
I Phần xây trát
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 222,9576 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 12,3437 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 1.191,0624 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 473,3002 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 229,276 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 707,4534 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 411,21 m2
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 497,42 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 801,1 m
10 Chi tiết vữa đắp nổi Mô tả kỹ thuật - chương V 26 cái
J Phần mái
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 28,2559 m3
2 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 4,214 100m2
3 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật - chương V 126,9806 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 63,1262 m2
5 Bê tông xỉ nhẹ Mô tả kỹ thuật - chương V 6,6214 m3
6 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,2678 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 224,0962 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 224,0962 m2
9 Thang khỉ lên mái (Ống thép tráng kẽm D40, D20) Mô tả kỹ thuật - chương V 1 t.bộ
K Phần ốp lát
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 34,3635 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 401,35 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 219,9716 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật - chương V 58,464 m2
5 Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,832 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 46,3344 m2
7 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật - chương V 93,7376 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 227,1 m2
9 Công tác ốp đá bóc vàng vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 39,636 m2
10 Công tác ốp đá tẩy xanh đen vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 29,184 m2
L Phần cầu thang
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,756 m3
2 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 22,612 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 25,0825 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 25,0825 m2
5 GCLD Lan can cầu thang inox tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật - chương V 9,02 m
6 Gia công, lắp dựng trụ chân thang bằng gỗ cao 1m đường kính 20cm Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
M Lan can Inox
1 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 bảo vệ khu vực hành lang tầng 1, 2, khu vực vách kính VK1, VK2, tầng 2 Mô tả kỹ thuật - chương V 65,74 m2
N Phần tam cấp
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,858 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,2089 m3
3 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 20,6544 m2
O Phần sơn tường trong và ngoài nhà
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 2.539,0018 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 473,3002 m2
P Phần cửa
1 GCLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật - chương V 10,08 m2
2 GCLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 01 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật - chương V 76,44 m2
3 GCLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật - chương V 47,52 m2
4 GCLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật - chương V 20,04 m2
5 GCLD Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật - chương V 34,1 m2
6 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 12x12 Mô tả kỹ thuật - chương V 47,52 m2
Q Phần lắp dựng dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật - chương V 7,6553 100m2
R Phần cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật - chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-4P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 15 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
6 Cầu chì 3A Mô tả kỹ thuật - chương V 1 bộ
7 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật - chương V 1 bộ
8 Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) Mô tả kỹ thuật - chương V 4 hộp
9 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) Mô tả kỹ thuật - chương V 4 hộp
14 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
18 Lắp đặt hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy (mặt che bảo vệ) Mô tả kỹ thuật - chương V 11 hộp
19 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 11 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 22 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật - chương V 11 cái
22 Lắp đặt đèn ống LED đôi T8 2x20Wx1.2m Mô tả kỹ thuật - chương V 35 bộ
23 Lắp đặt đèn ống LED đơn T8 1x20Wx1.2m Mô tả kỹ thuật - chương V 1 bộ
24 Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Compact 15W Mô tả kỹ thuật - chương V 54 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) Mô tả kỹ thuật - chương V 70 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) có mặt che bảo vệ Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
27 Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật - chương V 18 cái
28 Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật - chương V 28 cái
29 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
30 Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật - chương V 32 cái
31 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
32 Lắp đặt máy điều hoà 18.000 BTU (cục bộ, gắn tường) Mô tả kỹ thuật - chương V 6 máy
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2 + E16 Mô tả kỹ thuật - chương V 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 + E6 Mô tả kỹ thuật - chương V 20 m
35 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 + E4 Mô tả kỹ thuật - chương V 390 m
36 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 + E2,5 Mô tả kỹ thuật - chương V 700 m
37 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E1,5 Mô tả kỹ thuật - chương V 600 m
38 Lắp đặt hộp nhựa chống cháy 75x50mm Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
39 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 20 m
40 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D25 Mô tả kỹ thuật - chương V 900 m
41 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật - chương V 500 m
42 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy xoắn D16 Mô tả kỹ thuật - chương V 50 m
43 Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm Mô tả kỹ thuật - chương V 30 hộp
S Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, kim dài 1m Mô tả kỹ thuật - chương V 5 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật - chương V 70 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 m
4 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật - chương V 9 cọc
5 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 m
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 3,2 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,032 100m3
T Phần PCCC
1 Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mm Mô tả kỹ thuật - chương V 2 hộp
2 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật - chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật - chương V 2 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật - chương V 2 bộ
U Phần cấp nước sinh hoạt
1 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 100m
2 Cút PPR D32x90 độ Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
3 Phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
4 Cút ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,34 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,76 100m
10 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật - chương V 3 cái
12 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
15 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật - chương V 28 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D63/32 Mô tả kỹ thuật - chương V 7 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật - chương V 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật - chương V 50 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR D63/32 Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật - chương V 12 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 Mô tả kỹ thuật - chương V 65 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 ren trong Mô tả kỹ thuật - chương V 105 cái
28 Lắp đặt răng kép D20 Mô tả kỹ thuật - chương V 102 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
32 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật - chương V 105 cái
33 Lắp đặt Crephin D40 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
35 Máy bơm Q=5m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
V Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt côn nhựa D110/42 Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
5 Lắp đặt côn nhựa D90/42 Mô tả kỹ thuật - chương V 22 cái
6 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D110/90 Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D110/135 Mô tả kỹ thuật - chương V 16 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D90/90 Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
11 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90o D110 Mô tả kỹ thuật - chương V 22 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 Mô tả kỹ thuật - chương V 26 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật - chương V 18 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 90o D42 Mô tả kỹ thuật - chương V 24 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 135o D42 Mô tả kỹ thuật - chương V 24 cái
17 Neo giữa ống + đinh vít Mô tả kỹ thuật - chương V 6 kg
W Phần thoát nước mưa mái + hành lang trước nhà
1 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,8 100m
2 Ống thép D100 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
3 Chếch nhựa PVC D110x135 độ Mô tả kỹ thuật - chương V 40 cái
4 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
5 Tê PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật - chương V 6 cái
6 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,03 100m
X Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật - chương V 14 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
3 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
4 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật - chương V 14 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật - chương V 14 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
9 Lắp đặt sen tắm Mô tả kỹ thuật - chương V 14 bộ
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật - chương V 14 cái
11 Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 Mô tả kỹ thuật - chương V 20 cái
12 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật - chương V 14 bộ
13 Lắp đặt cầu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
14 Lắp đặt vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật - chương V 14 bộ
Y Bể tự hoại (02 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,7323 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,8167 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 5,9579 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1742 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4952 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 10,7853 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Mô tả kỹ thuật - chương V 58,352 m2
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Mô tả kỹ thuật - chương V 58,352 m2
9 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 17,36 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,1344 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0922 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2288 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật - chương V 16 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2441 100m3
Z Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3514 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,325 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,3667 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0275 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0027 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3024 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,3095 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,7375 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1136 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0036 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2347 tấn
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Mô tả kỹ thuật - chương V 18,58 m2
13 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Mô tả kỹ thuật - chương V 18,58 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 25,3184 m2
15 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 9 m2
16 Nắp tôn dày 1mm, kích thước 700x700 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1171 100m3
AA HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AB Xây tường thu hồi hai đầu nhà xe
1 Tháo dỡ một phần nhà xe cũ (tháo dỡ mỗi nhà 02 gian) Mô tả kỹ thuật - chương V 198 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2296 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 5,7392 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,2692 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 5,5964 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1812 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1493 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0957 100m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0298 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0714 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0957 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,4697 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3733 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0444 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4122 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 3,5138 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4391 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0852 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4848 tấn
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 19,5536 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 246,6238 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 246,6238 m2
AC Sân bê tông
1 Lớp bạt dứa Mô tả kỹ thuật - chương V 460 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 70,8 m3
3 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 114 m
AD Tường rào xây mới điển hình
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 28,1216 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 2,08 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,032 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,928 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,408 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1601 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0252 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1158 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,3575 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9616 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 5,8338 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 21,5721 m2
13 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật - chương V 14,56 m
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 141,6204 m2
15 Quét vôi tường rào Mô tả kỹ thuật - chương V 163,1925 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0937 100m3
AE Tường chắn đất bồn hoa
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9776 m3
2 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,0409 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 26,939 m2
4 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật - chương V 26,939 m2
AF Rãnh thoát nước + hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 29,952 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 6,1347 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,849 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật - chương V 0,192 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0396 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 8,7849 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 68,9712 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 Mô tả kỹ thuật - chương V 97,7328 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 11,8377 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2425 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2425 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2425 100m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật - chương V 3,96 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2928 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3874 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật - chương V 192 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật - chương V 6 cái
AG THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, công suất 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật - chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->