Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302795-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200301617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hương Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 15:04:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 934,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,9 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,78 1 m3
3 Đào mặt đường BTXM bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,48 1 m3
5 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,312 1 m3
6 Lu nền đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,06 1 m2
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,47 1 m2
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, Dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,37 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,25 1 m2
3 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,4 1 m2
4 Đệm bột đá dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,52 1 m3
5 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9 1m
6 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1m
C Cống bản 0.5m - cọc 8 (Tuyến 1)
1 Gia công cốt thép đan giằng cống bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
2 Gia công cốt thép đan giằng cống bản, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 Tấn
3 Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
4 Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 Tấn
5 Sản xuất thép góc giằng hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 1 tấn
6 Lắp dựng thép góc giằng hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Tấn
7 Sản xuất thép góc viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 1 tấn
8 Lắp dựng thép góc viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 m3
10 Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 1 m3
11 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
12 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
13 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
14 Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 1 m2
16 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1 m2
17 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 1 m2
18 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 c/kiện
19 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 1 m2
20 Đào móng cống, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 1 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 1 m3
D Cống bản 0.5m - cọc 6 (Tuyến 2)
1 Gia công cốt thép đan giằng cống bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Tấn
2 Gia công cốt thép đan giằng cống bản, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Tấn
3 Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
4 Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 m3
6 Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 1 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
8 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 1 m2
11 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 1 m2
12 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 1 m2
13 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 c/kiện
14 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 1 m2
15 Tháo dỡ ống cống D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 1 m
16 Đào móng cống, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->