Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN HỢP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 20:47:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,523,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH XÂY TẤM ĐAN | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan TL<=250kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.711 | cái |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2357 | 100m2 |
| 4 | Thép tròn trơn D<=10 tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0568 | tấn |
| 5 | Thép có gờ 10<D<=18 tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,2025 | tấn |
| B | PHẦN KÊNH XÂY MŨ MỐ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,616 | 100m2 |
| 3 | Thép tròn trơn D<=10 mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7017 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111,9 | m2 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kênh, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317,17 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.152,54 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 189,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4819 | 100m2 |
| 9 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 375,45 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,4032 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0278 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,533 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 682,2742 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,3754 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 231,79 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,5893 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0861 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,6 | 10m |
| 5 | Mattit nhựa đường chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7593 | 100m2 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1348 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4768 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 440,4167 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3614 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 291,1842 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1348 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,16 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,1 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,4 | 100m |
| 5 | Bê tông giằng M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1896 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,15 | m2 |
| 9 | Bơm nước hố móng thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | ca |
| E | PHÁ DỠ, XÂY DỰNG HOÀN TRẢ HÀNG RÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,916 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,916 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,2758 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2444 | m3 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,653 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,6312 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6446 | m3 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4822 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,6156 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,6156 | m2 |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi