Gói thầu: Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của BHXH tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:54:00 đến ngày 2020-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,230,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 10,7168 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật | 88,674 | 1m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật | 88,674 | m2 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 88,674 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật | 88,674 | m2 |
| 6 | Cạo và xả nhám tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 954,32 | 1m2 |
| 7 | Cạo và xả nhám tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 1.809,1 | 1m2 |
| 8 | Cạo và xả nhám trần nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 904,659 | 1m2 |
| 9 | Ốp đá granit màu đen vào tường (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật | 121,569 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 954,32 | m2 |
| 11 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 1.809,1 | m2 |
| 12 | Bả matít vào dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 904,659 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 954,32 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 2.713,759 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 299,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật | 55,0401 | m3 |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô 5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5503 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép nền, đường kính 8 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 1,3759 | tấn |
| C | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 29,856 | m3 |
| 2 | Lát nền, gạch granite kích thước 600x600 mm, vữa lót dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật | 248,8 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót nền khu vệ sinh trệt, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 300x300 mm, vữa lót dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 107 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led vuông 230x230, 18W | Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200, 18W | Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 11 | Chống thấm vách, cửa phía ngoài tiếp giáp tường (chít keo ron kính) | Yêu cầu kỹ thuật | 183,66 | m2 |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 1,3532 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 1m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 6 | Cạo và xả nhám tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 144,5395 | 1m2 |
| 7 | Cạo và xả nhám tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 227,822 | 1m2 |
| 8 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 144,5395 | m2 |
| 9 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 227,822 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 144,5395 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 227,822 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 60,63 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 60,63 | m2 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật | 3,4646 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô 5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, gạch granite kích thước 600x600 mm, vữa lót dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật | 54,825 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 300x300 mm, vữa lót dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật | 5,805 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led vuông 230x230, 18W | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200, 18W | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 38,218 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật | 3,388 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA - CÂY XANH | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,4213 | m3 |
| 2 | Trát tường bó nền, thành bồn hoa, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 46,54 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit màu đen vào tường (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật | 13,07 | m2 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,2975 | 100m3 |
| 5 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Yêu cầu kỹ thuật | 15,0289 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép nền, đường kính 8 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 7,2499 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 168,3346 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật | 1.502,89 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật | 1,9188 | 100m2 |
| 10 | Mua đất hữu cơ trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật | 38,375 | m3 |
| 11 | Trồng cây mai (thời hạn 3 năm) | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 12 | Trồng cỏ | Yêu cầu kỹ thuật | 1,9188 | 100m2 |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Yêu cầu kỹ thuật | 8,232 | 1m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 8,232 | m3 |
| 3 | Trát tường hàng rào, dày 2 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 82,32 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật | 174,72 | 1m2 |
| 5 | Trát tường hàng rào, dày 2 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 174,72 | m2 |
| 6 | Cạo và xả nhám tường hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật | 425,968 | 1m2 |
| 7 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 682,738 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 682,738 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật | 82,744 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào song inox 304 (song bằng inox hộp 150x150x1,2mm, cách khoảng 150) | Yêu cầu kỹ thuật | 82,744 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật | 8,9095 | 1m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật | 8,9095 | m2 |
| 14 | Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 8,9095 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật | 8,9095 | m2 |
| 16 | Cạo và xả nhám tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 45,2935 | 1m2 |
| 17 | Cạo và xả nhám tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | 1m2 |
| 18 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 45,2935 | m2 |
| 19 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 45,2935 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 23 | Đắp cát tôn nền công trình, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 24 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 25 | Lát nền, gạch granite kích thước 600x600 mm, vữa lót dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4878 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8978 | 1 tấn |
| 3 | Hàn cấy bu lông liên lết với móng | Yêu cầu kỹ thuật | 28 | mối hàn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật | 69,5326 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật | 69,5326 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8978 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn nhà xe (tận dụng lại tôn hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4878 | 100m2 |
| H | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,6027 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4693 | 1 tấn |
| 3 | Hàn cấy bu lông liên lết với móng | Yêu cầu kỹ thuật | 40 | mối hàn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật | 66,5054 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật | 66,504 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4692 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn nhà xe (tận dụng lại tôn hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,6027 | 100m2 |
| I | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phung dung dịch phòng mối dạng EC lên bề mặt tường, nền, áp dụng loại công trình cải tạo | Yêu cầu kỹ thuật | 73,26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi