Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Công ty TNHH MTV Hue Spirit Sanctuary đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:06:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,610,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.783,79 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,38 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, Lượng nhựa t/c 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.783,79 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CSS-1H, Lượng nhựa t/c 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,38 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,35 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,35 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,35 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 1 m3 |
| 9 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.533,72 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,81 | 1 m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.546,67 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520,43 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.273,483 | 1 m3 |
| 7 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,14 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625,77 | 1 m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | 1 m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| D | Cống vuông V750mm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,37 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,18 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,27 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,24 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống vuông V750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ống cống vuông V750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mối nối |
| 11 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép bản giảm tải, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn bản giảm tải đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cái |
| 15 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,14 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lề, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông chân khay, gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay, gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | 1 m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | 1 m3 |
| 24 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi