Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344339-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Đăk Nông
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200340974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 17:34:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản 
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản 
B HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 m
3 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4892 100m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,36 m2
8 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,71 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,856 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,536 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,48 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 m3
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,43 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,43 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,43 m3
17 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6343 100m3
18 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8058 100m3
C XỬ LÝ BỂ NƯỚC NGẦM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,932 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
D THÁO DỠ NHÀ XE VÀ LẮP DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6113 tấn
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
5 Lắp đặt bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3162 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5244 100m2
E HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,76 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2609 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7491 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6193 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4105 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,812 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4295 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,71 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8938 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0835 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8416 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8568 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1737 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0267 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0411 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1053 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1945 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6602 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9732 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3719 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2573 100m2
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,339 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0048 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6253 m3
32 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3581 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5382 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5382 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7008 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8278 100m2
38 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,424 1m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,19 m2
40 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 1m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,42 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,908 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,52 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,52 m2
47 Gạch lát Ceramic kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,925 m2
48 Công tác ốp gạch chân tường vữa XM mác 75 gạch 200x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,04 m2
49 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m2
51 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,186 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
53 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,424 1m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,518 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,5398 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,6048 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,28 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung khung nhôm - kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,278 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung khung nhôm - kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6375 m2
61 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0142 m2
62 Sản xuất lan can Inoc hành lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8038 100m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Công tắc đảo cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Hộp số quat trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
77 Lắp đặt ổ cắm tivi ( mắt truyền hình cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ổ cắm mạng + Điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
82 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2; 1(2x1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ; 1(2x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 ; 1(2x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 ; 1(2x8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 ; 1(2x16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 hộp
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
91 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
94 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
95 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
96 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
97 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
98 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
99 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
100 Lắp đặt co D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
101 Lắp đặt co D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Lắp đặt co D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
103 Lắp đặt co D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
104 Lắp đặt co D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
105 Lắp đặt co D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
107 Lắp đặt T nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
108 Lắp đặt T nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt lơi nhựa D90-D60-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
110 Lắp đặt lơi nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Lắp đặt co gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Lắp đặt van D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
113 Lắp đặt van D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt van D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Lắp đặt chậu rửa chén 2 hố INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
127 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4 m
130 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
133 Sỏn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
134 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1984 m3
136 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 m3
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
139 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
140 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0519 m3
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8608 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m2
F HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,901 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,4877 m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,8 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,901 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,402 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,0594 m2
10 Sơn cửa gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,4877 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->