Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 17:34:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4892 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,856 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,536 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,43 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,43 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,43 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8058 | 100m3 |
| C | XỬ LÝ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,932 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| D | THÁO DỠ NHÀ XE VÀ LẮP DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6113 | tấn |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3162 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5244 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,76 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2609 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7491 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6193 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4105 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,812 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4295 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,71 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8938 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0835 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8416 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8568 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0267 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0411 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6602 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9732 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3719 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,339 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0048 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6253 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3581 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7008 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8278 | 100m2 |
| 38 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,424 | 1m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,19 | m2 |
| 40 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | 1m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,42 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,908 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | m2 |
| 47 | Gạch lát Ceramic kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,925 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch chân tường vữa XM mác 75 gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,04 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,186 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,424 | 1m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,518 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,5398 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,6048 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung khung nhôm - kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,278 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung khung nhôm - kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6375 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0142 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can Inoc hành lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8038 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 74 | Công tắc đảo cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Hộp số quat trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm tivi ( mắt truyền hình cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm mạng + Điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2; 1(2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ; 1(2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 ; 1(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 ; 1(2x8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 ; 1(2x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt co D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt co D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt T nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt lơi nhựa D90-D60-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt co gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hố INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 133 | Sỏn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 134 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1984 | m3 |
| 136 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0519 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8608 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,901 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,4877 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,901 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,402 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,0594 | m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,4877 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi