Gói thầu: Thi công XDCT Trường THCS xã Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367219-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công XDCT Trường THCS xã Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200357288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:22:00 đến ngày 2020-04-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,728,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (B+C+D+E+F+G+H+I) *1% 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (B+C+D+E+F+G+H+I) *2,5% 1 khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà lớp học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V mô tả kỹ thuật 1,2653 100m3
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 Chương V mô tả kỹ thuật 10,6693 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V mô tả kỹ thuật 0,5328 100m2
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 13,1597 m3
5 Ván khuôn dầm, giằng móng Chương V mô tả kỹ thuật 1,6165 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 19,8186 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,5994 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V mô tả kỹ thuật 2,4229 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V mô tả kỹ thuật 1,2222 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 25,269 m3
11 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,95 Chương V mô tả kỹ thuật 0,4217 100m3
12 Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,95 Chương V mô tả kỹ thuật 0,9666 100m3
13 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M150 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 27,6178 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,2477 tấn
15 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m Chương V mô tả kỹ thuật 2,245 tấn
16 Ván khuôn cột Chương V mô tả kỹ thuật 1,8872 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 5,8058 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 5,8058 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,601 tấn
20 Cốt thép lanh tô cốt thép >10mm, cao <=4m Chương V mô tả kỹ thuật 0,3451 tấn
21 Ván khuôn lanh tô, thanh chớp Chương V mô tả kỹ thuật 0,9069 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của lanh tô, thanh chớp, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 5,6713 m3
23 Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m Chương V mô tả kỹ thuật 0,3902 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,0117 tấn
25 Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m Chương V mô tả kỹ thuật 1,3286 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,4142 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 1,2105 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,337 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V mô tả kỹ thuật 1,8478 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,3486 tấn
31 Bê tông dầm nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 26,3936 m3
32 Ván khuôn dầm Chương V mô tả kỹ thuật 2,8878 100m2
33 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 67,2749 m3
34 Ván khuôn sàn mái, thành sê nô Chương V mô tả kỹ thuật 6,5335 100m2
35 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Chương V mô tả kỹ thuật 6,7595 tấn
36 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 2,0755 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 2,0755 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 55,5883 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 8,6405 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 57,2576 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 8,9549 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 2,288 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 12,1087 m3
44 Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm Chương V mô tả kỹ thuật 0,9135 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V mô tả kỹ thuật 9,135 tấn
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V mô tả kỹ thuật 3,4675 100m2
47 Tôn úp nóc+hồi+sối Chương V mô tả kỹ thuật 65,532 md
48 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V mô tả kỹ thuật 100,17 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 81,4 m
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V mô tả kỹ thuật 373,1285 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V mô tả kỹ thuật 1.104,5929 m2
52 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 60,53 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 544,9008 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 234,9303 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 255,274 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 118,4327 m
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 480,9167 100m2
58 Lát nền nhà WC sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 55,645 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 150,045 m2
60 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm ( Khung xương sắt L 3x4 Chương V mô tả kỹ thuật 53,645 m2
61 Láng granitô cầu thang; tam cấp Chương V mô tả kỹ thuật 36,8658 m2
62 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ thành bồn hoa, cột, gạch 120x300mm Chương V mô tả kỹ thuật 6,66 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V mô tả kỹ thuật 396,449 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V mô tả kỹ thuật 1.976,923 m2
65 Cửa đi săt sơn tĩnh điện Chương V mô tả kỹ thuật 40,62 m2
66 Cửa sổ sơn tỉnh điện: Chương V mô tả kỹ thuật 86,62 m2
67 Sản xuất vách khính khung nhôm Chương V mô tả kỹ thuật 8,4 m2
68 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact màu ghi xám: Chương V mô tả kỹ thuật 23,2 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm trên Cos+4.1m Chương V mô tả kỹ thuật 8,4 m2
70 Khóa cửa Chương V mô tả kỹ thuật 14 bộ
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V mô tả kỹ thuật 127,24 m2
72 Sản xuất lan can thép hộp; tròn mạ kẽm ( sơn tĩnh điện màu xanh ngọc ) Chương V mô tả kỹ thuật 0,1645 tấn
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V mô tả kỹ thuật 1,6594 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V mô tả kỹ thuật 60,3822 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V mô tả kỹ thuật 86,5922 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V mô tả kỹ thuật 6,1978 100m2
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V mô tả kỹ thuật 18,0877 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V mô tả kỹ thuật 5,1945 m3
79 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 9,183 m3
80 Láng, trát ; rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 117,9883 m2
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan rãnh Chương V mô tả kỹ thuật 0,1142 100m2
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Chương V mô tả kỹ thuật 1,456 m3
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Chương V mô tả kỹ thuật 0,1026 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V mô tả kỹ thuật 70 cái
85 Lắp đặt tủ điện tổng, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 3 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 9 hộp
87 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 21 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 22 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 14 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 45 cái
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 9 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 28 bộ
96 Đèn báo Pha + cầu chì Chương V mô tả kỹ thuật 1 Bộ
97 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 150 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 20 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 130 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 230 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 380 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 20 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 360 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 380 m
105 Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V mô tả kỹ thuật 10,4393 m3
106 Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 6 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 6 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 110 m
109 Kéo rải dây thép chống sét, d=14mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 22 m
110 Bật sắt fi 10 Chương V mô tả kỹ thuật 10 cái
111 Kẹp định vị dây dẫn Chương V mô tả kỹ thuật 30 cái
112 Thép góc L40x40x4mm Chương V mô tả kỹ thuật 18 m
113 Đóng cọc chống sét L 63x63x6mm; L=2.4m(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 5 cọc
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V mô tả kỹ thuật 0,1044 100m3
115 Lắp đặt tủ chứa bình Chương V mô tả kỹ thuật 2 cái
116 Bình bột MFZ4 Chương V mô tả kỹ thuật 4 bình
117 Bình CO2-MT3-3Kg Chương V mô tả kỹ thuật 4 bình
118 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Chương V mô tả kỹ thuật 2 Bộ
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – San nền
1 Bóc đát hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V mô tả kỹ thuật 1,4546 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V mô tả kỹ thuật 1,4546 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bù phần bóc đát hữu cơ bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V mô tả kỹ thuật 1,4546 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V mô tả kỹ thuật 13,7961 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V mô tả kỹ thuật 14,1922 100m3
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Sân bê tông
1 Lót đệm cát nền sân dày 5cm Chương V mô tả kỹ thuật 12,5 m3
2 Rải lớp bạt chống thấm Chương V mô tả kỹ thuật 250 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V mô tả kỹ thuật 25 m3
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Thoát nước mái+nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V mô tả kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( trọn bộ ) Chương V mô tả kỹ thuật 8 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V mô tả kỹ thuật 8 bộ
4 Lắp đặt van ren, đường kính <= 25 Chương V mô tả kỹ thuật 4 cái
5 Phếu thu Chương V mô tả kỹ thuật 7 0.0
6 Lắp đặt thoát sàn inox Chương V mô tả kỹ thuật 4 cáI
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Chương V mô tả kỹ thuật 1 bể
8 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Chương V mô tả kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính 32 Chương V mô tả kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 250 Chương V mô tả kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 0,2 100m
12 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 1,2 100m
13 Lắp đặt cút + măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V mô tả kỹ thuật 16 cái
14 Lắp đặt cút + măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V mô tả kỹ thuật 75 cái
15 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V mô tả kỹ thuật 11 cái
16 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V mô tả kỹ thuật 47 cái
17 Lắp đặt côn thu 32/25 nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V mô tả kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt côn PPR 25/20 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V mô tả kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 0,35 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 1,25 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 0,15 100m
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V mô tả kỹ thuật 18 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V mô tả kỹ thuật 24 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V mô tả kỹ thuật 28 cái
26 Lắp đặt cút 90; chếch nhựa 135; côn thu 110/90 ;110/48 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V mô tả kỹ thuật 78 cái
27 Lắp đặt cút chéch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V mô tả kỹ thuật 25 cái
28 Lắp đặt cút chếch 135; thu 48/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V mô tả kỹ thuật 32 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V mô tả kỹ thuật 40 cái
30 Gia công; lắp đặt cầu thu nước mái D 90 Chương V mô tả kỹ thuật 10 cái
31 Đai thép giữ ống thoát nước mái Chương V mô tả kỹ thuật 90 cái
32 Máy bơm nước từ bể lên téc 400W Chương V mô tả kỹ thuật 1 bộ
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Bể phốt+hố ngấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V mô tả kỹ thuật 14,3745 m3
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 Chương V mô tả kỹ thuật 0,777 m3
3 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 0,882 m3
4 Bê tông xà dầm đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 0,6226 m3
5 Cốt thép đáy + đan bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,1365 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,058 tấn
7 Ván khuôn đáy bể Chương V mô tả kỹ thuật 0,0266 100m2
8 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 3,9357 m3
9 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V mô tả kỹ thuật 45,9415 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 0,665 m3
11 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan Chương V mô tả kỹ thuật 0,0406 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Chương V mô tả kỹ thuật 14 cái
13 Lắp đặt cút thông nhựa PVC fi 90-110 Chương V mô tả kỹ thuật 4 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V mô tả kỹ thuật 1,2139 m3
15 Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 1x2 Chương V mô tả kỹ thuật 0,0357 m3
16 Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 2x4 Chương V mô tả kỹ thuật 0,102 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố thấm, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 0,1977 m3
18 Đổ cát hạt thô hố thấm Chương V mô tả kỹ thuật 0,3427 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 0,0648 m3
20 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Chương V mô tả kỹ thuật 0,0026 tấn
21 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Chương V mô tả kỹ thuật 0,0029 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Chương V mô tả kỹ thuật 1 cái
G Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V mô tả kỹ thuật 19,68 m3
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 Chương V mô tả kỹ thuật 0,984 m3
3 Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 0,9134 m3
4 Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, PCB40 Chương V mô tả kỹ thuật 0,858 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V mô tả kỹ thuật 0,0762 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 1,9357 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,6098 tấn
8 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 3,7857 m3
9 Láng + trát bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V mô tả kỹ thuật 25,0196 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 60mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,1 100m
11 Cửa hoa sắt +tôn chắn (cửa hộc máy bơm) Chương V mô tả kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa hộc máy bơm (khóa việt tiệp) Chương V mô tả kỹ thuật 1 bộ
H Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Nhà vệ sinh cho học sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V mô tả kỹ thuật 0,1741 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V mô tả kỹ thuật 2,176 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 4,682 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 7,7323 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,0331 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,2789 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V mô tả kỹ thuật 0,023 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V mô tả kỹ thuật 1,7874 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V mô tả kỹ thuật 13,9115 m3
10 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M150 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 2,2698 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 24,852 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 78,576 m2
13 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 Chương V mô tả kỹ thuật 0,2871 m3
14 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), xây bậc lên xuống, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 0,5873 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 4,959 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V mô tả kỹ thuật 4,959 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 17,3416 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 1,5066 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 119,506 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 79,469 m2
21 Trát trần. đáy sê nô, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 51,9736 m2
22 Trát má cửa, ô thoáng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 10,736 m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,0268 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,2229 tấn
25 Bê tông dầm mái sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 0,7392 m3
26 Ván khuôn dầm mái Chương V mô tả kỹ thuật 0,0952 100m2
27 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,3552 tấn
28 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 5,2972 m3
29 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Chương V mô tả kỹ thuật 0,6104 100m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 Chương V mô tả kỹ thuật 42,26 m2
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,0017 tấn
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Chương V mô tả kỹ thuật 0,0085 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 0,11 m3
34 Ván khuôn lanh tô Chương V mô tả kỹ thuật 0,0106 100m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V mô tả kỹ thuật 79,469 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V mô tả kỹ thuật 103,63 m2
37 Cửa sắt sơn tĩnh điện Chương V mô tả kỹ thuật 7,04 m2
38 Lắp dựng cửa Chương V mô tả kỹ thuật 7,04 m2
39 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M150 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 2,71 m3
40 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V mô tả kỹ thuật 2 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Chương V mô tả kỹ thuật 2 bộ
42 Lắp đặt van ren, đường kính <= 25 Chương V mô tả kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt thoát sàn inox Chương V mô tả kỹ thuật 6 cáI
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Chương V mô tả kỹ thuật 1 bể
45 Lắp đặt van ren, đường kính 32 Chương V mô tả kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 250 Chương V mô tả kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,05 100m
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,25 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 60mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 42mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,1 100m
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính20 mm Chương V mô tả kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính25 mm Chương V mô tả kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt cút ( tê ) nhựa nối bằng măng sông, đường kính32 mm Chương V mô tả kỹ thuật 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính20 mm Chương V mô tả kỹ thuật 6 cái
57 Lắp đặt côn; cút nhựa nối bằng hàn, đường kính 60 Chương V mô tả kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 0,1 100m
59 Lắp đặt cút; Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Chương V mô tả kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính90 mm Chương V mô tả kỹ thuật 5 cái
61 Lắp đặt loại đèn thường tiết kiệm điện 40W Chương V mô tả kỹ thuật 4 bộ
62 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Chương V mô tả kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Chương V mô tả kỹ thuật 85 m
64 Máy bơm nước từ bể lên téc 400W Chương V mô tả kỹ thuật 1 bộ
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V mô tả kỹ thuật 13,024 m3
66 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 Chương V mô tả kỹ thuật 0,704 m3
67 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V mô tả kỹ thuật 0,9 m3
68 Cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V mô tả kỹ thuật 0,0709 tấn
69 Ván khuôn đáy bể Chương V mô tả kỹ thuật 0,015 100m2
70 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V mô tả kỹ thuật 3,767 m3
71 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 19,8208 m2
72 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V mô tả kỹ thuật 15,2 m2
73 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V mô tả kỹ thuật 3,5217 m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 0,48 m3
75 Cốt thép tấm đan nắp bể phốt. Chương V mô tả kỹ thuật 0,0277 tấn
76 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan Chương V mô tả kỹ thuật 0,0032 100m2
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Chương V mô tả kỹ thuật 8 cái
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V mô tả kỹ thuật 1,2139 m3
79 Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 1x2 Chương V mô tả kỹ thuật 0,0357 m3
80 Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 2x4 Chương V mô tả kỹ thuật 0,102 m3
81 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố thấm, vữa XM mác 50 Chương V mô tả kỹ thuật 0,1977 m3
82 Đổ cát hạt thô hố thấm Chương V mô tả kỹ thuật 0,3427 m3
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V mô tả kỹ thuật 0,0648 m3
84 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Chương V mô tả kỹ thuật 0,0026 tấn
85 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Chương V mô tả kỹ thuật 0,0029 100m2
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Chương V mô tả kỹ thuật 1 cái
I Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Hạng mục sửa chữa
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V mô tả kỹ thuật 563,784 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V mô tả kỹ thuật 242,1136 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V mô tả kỹ thuật 206,904 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V mô tả kỹ thuật 598,9936 m2
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 16 bộ
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V mô tả kỹ thuật 617,104 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V mô tả kỹ thuật 236,218 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V mô tả kỹ thuật 210,504 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V mô tả kỹ thuật 263,418 m2
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 16 bộ
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V mô tả kỹ thuật 484,786 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V mô tả kỹ thuật 154,684 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V mô tả kỹ thuật 338,352 m2
14 Tháo dỡ trần, thủ công Chương V mô tả kỹ thuật 121,212 m2
15 Trần tôn Chương V mô tả kỹ thuật 121,212 0.0
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 130 m
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 5 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt đèn thường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V mô tả kỹ thuật 12 bộ
J Hạng mục 10: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tối đa không quá 4% của chi phí xây dựng) (tối đa không quá 4% của chi phí xây dựng)<br/>( Gxd + Ghmc)*4% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->