Gói thầu: Thi công XDCT Trường THCS xã Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công XDCT Trường THCS xã Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:22:00 đến ngày 2020-04-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,728,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | (B+C+D+E+F+G+H+I) *1% | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | (B+C+D+E+F+G+H+I) *2,5% | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,2653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V mô tả kỹ thuật | 10,6693 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,5328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 13,1597 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,6165 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 19,8186 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,5994 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,4229 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,2222 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 25,269 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,95 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,4217 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,95 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,9666 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 27,6178 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,2477 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,245 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,8872 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 5,8058 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 5,8058 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô cốt thép >10mm, cao <=4m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,3451 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,9069 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của lanh tô, thanh chớp, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 5,6713 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,3902 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,3286 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,4142 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,2105 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,8478 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,3486 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 26,3936 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,8878 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 67,2749 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Chương V mô tả kỹ thuật | 6,5335 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Chương V mô tả kỹ thuật | 6,7595 | tấn |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,0755 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,0755 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 55,5883 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 8,6405 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 57,2576 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 8,9549 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 12,1087 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,9135 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V mô tả kỹ thuật | 9,135 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V mô tả kỹ thuật | 3,4675 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc+hồi+sối | Chương V mô tả kỹ thuật | 65,532 | md |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 100,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 81,4 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 373,1285 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1.104,5929 | m2 |
| 52 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 60,53 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 544,9008 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 234,9303 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 255,274 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 118,4327 | m |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 480,9167 | 100m2 |
| 58 | Lát nền nhà WC sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 55,645 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 150,045 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm ( Khung xương sắt L 3x4 | Chương V mô tả kỹ thuật | 53,645 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang; tam cấp | Chương V mô tả kỹ thuật | 36,8658 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ thành bồn hoa, cột, gạch 120x300mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V mô tả kỹ thuật | 396,449 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V mô tả kỹ thuật | 1.976,923 | m2 |
| 65 | Cửa đi săt sơn tĩnh điện | Chương V mô tả kỹ thuật | 40,62 | m2 |
| 66 | Cửa sổ sơn tỉnh điện: | Chương V mô tả kỹ thuật | 86,62 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách khính khung nhôm | Chương V mô tả kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact màu ghi xám: | Chương V mô tả kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trên Cos+4.1m | Chương V mô tả kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 70 | Khóa cửa | Chương V mô tả kỹ thuật | 14 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V mô tả kỹ thuật | 127,24 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can thép hộp; tròn mạ kẽm ( sơn tĩnh điện màu xanh ngọc ) | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,6594 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V mô tả kỹ thuật | 60,3822 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V mô tả kỹ thuật | 86,5922 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V mô tả kỹ thuật | 6,1978 | 100m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V mô tả kỹ thuật | 18,0877 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V mô tả kỹ thuật | 5,1945 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 9,183 | m3 |
| 80 | Láng, trát ; rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 117,9883 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1142 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V mô tả kỹ thuật | 70 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 9 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 28 | bộ |
| 96 | Đèn báo Pha + cầu chì | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 130 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 230 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 380 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 360 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 380 | m |
| 105 | Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V mô tả kỹ thuật | 10,4393 | m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 110 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét, d=14mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 22 | m |
| 110 | Bật sắt fi 10 | Chương V mô tả kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Kẹp định vị dây dẫn | Chương V mô tả kỹ thuật | 30 | cái |
| 112 | Thép góc L40x40x4mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 18 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét L 63x63x6mm; L=2.4m(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 5 | cọc |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1044 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt tủ chứa bình | Chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Bình bột MFZ4 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | bình |
| 117 | Bình CO2-MT3-3Kg | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | bình |
| 118 | Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Chương V mô tả kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – San nền | |||
| 1 | Bóc đát hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,4546 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,4546 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bù phần bóc đát hữu cơ bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,4546 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V mô tả kỹ thuật | 13,7961 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V mô tả kỹ thuật | 14,1922 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Sân bê tông | |||
| 1 | Lót đệm cát nền sân dày 5cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt chống thấm | Chương V mô tả kỹ thuật | 250 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V mô tả kỹ thuật | 25 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Thoát nước mái+nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V mô tả kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( trọn bộ ) | Chương V mô tả kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V mô tả kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính <= 25 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Phếu thu | Chương V mô tả kỹ thuật | 7 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt thoát sàn inox | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cáI |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính 32 | Chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 250 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút + măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút + măng sông PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 75 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu 32/25 nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR 25/20 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90; chếch nhựa 135; côn thu 110/90 ;110/48 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 78 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chéch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chếch 135; thu 48/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Gia công; lắp đặt cầu thu nước mái D 90 | Chương V mô tả kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Đai thép giữ ống thoát nước mái | Chương V mô tả kỹ thuật | 90 | cái |
| 32 | Máy bơm nước từ bể lên téc 400W | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Bể phốt+hố ngấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V mô tả kỹ thuật | 14,3745 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,6226 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy + đan bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 3,9357 | m3 |
| 9 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 45,9415 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,665 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thông nhựa PVC fi 90-110 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,2139 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 1x2 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0357 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 2x4 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố thấm, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1977 | m3 |
| 18 | Đổ cát hạt thô hố thấm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,3427 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V mô tả kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,9134 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0762 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,9357 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,6098 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 3,7857 | m3 |
| 9 | Láng + trát bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 25,0196 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Cửa hoa sắt +tôn chắn (cửa hộc máy bơm) | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa hộc máy bơm (khóa việt tiệp) | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Nhà vệ sinh cho học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4,682 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 7,7323 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,2789 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,7874 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V mô tả kỹ thuật | 13,9115 | m3 |
| 10 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,2698 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 24,852 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 78,576 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,2871 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), xây bậc lên xuống, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,5873 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4,959 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4,959 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 17,3416 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,5066 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 119,506 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 79,469 | m2 |
| 21 | Trát trần. đáy sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 51,9736 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, ô thoáng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 10,736 | m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,2229 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm mái sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm mái | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,3552 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 5,2972 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,6104 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V mô tả kỹ thuật | 42,26 | m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V mô tả kỹ thuật | 79,469 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V mô tả kỹ thuật | 103,63 | m2 |
| 37 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V mô tả kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa | Chương V mô tả kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 39 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V mô tả kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V mô tả kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính <= 25 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt thoát sàn inox | Chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cáI |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính 32 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 250 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính20 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính25 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ( tê ) nhựa nối bằng măng sông, đường kính32 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính20 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn; cút nhựa nối bằng hàn, đường kính 60 | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút; Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính90 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt loại đèn thường tiết kiệm điện 40W | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V mô tả kỹ thuật | 85 | m |
| 64 | Máy bơm nước từ bể lên téc 400W | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V mô tả kỹ thuật | 13,024 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 67 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 68 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 69 | Ván khuôn đáy bể | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V mô tả kỹ thuật | 3,767 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 19,8208 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 73 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 3,5217 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt. | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 76 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1,2139 | m3 |
| 79 | Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 1x2 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0357 | m3 |
| 80 | Làm tầng lọc đáy bể bằng đá dăm 2x4 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố thấm, vữa XM mác 50 | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,1977 | m3 |
| 82 | Đổ cát hạt thô hố thấm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,3427 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 85 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V mô tả kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Hạng mục sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V mô tả kỹ thuật | 563,784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V mô tả kỹ thuật | 242,1136 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V mô tả kỹ thuật | 206,904 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V mô tả kỹ thuật | 598,9936 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V mô tả kỹ thuật | 617,104 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V mô tả kỹ thuật | 236,218 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V mô tả kỹ thuật | 210,504 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V mô tả kỹ thuật | 263,418 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V mô tả kỹ thuật | 484,786 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V mô tả kỹ thuật | 154,684 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V mô tả kỹ thuật | 338,352 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V mô tả kỹ thuật | 121,212 | m2 |
| 15 | Trần tôn | Chương V mô tả kỹ thuật | 121,212 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V mô tả kỹ thuật | 12 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tối đa không quá 4% của chi phí xây dựng) | (tối đa không quá 4% của chi phí xây dựng)<br/>( Gxd + Ghmc)*4% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi