Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Nâng cấp đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Tri Phương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363185-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng công trình: Nâng cấp đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Tri Phương
Số hiệu KHLCNT 20200363178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính tỉnh phân bổ và vốn ngân sách huyện hỗ trợ trong giai đoạn 2019-2021, vốn ngân sách thị trấn và các nguôn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:59:00 đến ngày 2020-04-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,465,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường Trần Hưng Đạo
B Nền, mặt đường
1 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4 - 1m Mục III, chương V 2,307 100m3
2 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4 - 1m, ô tô 27T trong phạm vi <=1000m Mục III, chương V 2,307 100m3
3 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mục III, chương V 2,307 100m3
4 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất C3 Mục III, chương V 77,8 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 22,23 m3
6 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 Mục III, chương V 27,79 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn BT bó vỉa Mục III, chương V 7,558 100m2
8 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục III, chương V 70,02 m3
9 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mục III, chương V 2,073 100m3
10 Lót bạt nhựa nền đường mở rộng + hoàn trả mặt đường phá dỡ Mục III, chương V 20,25 100m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 2x4 Mục III, chương V 1.169,59 m3
12 Làm khe co KT 0,5x5cm bằng bao tải tẩm nhựa đường Mục III, chương V 842,73 m
13 Làm khe giản KT 25x1cm bằng gỗ tẩm nhựa đường Mục III, chương V 84,27 m
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mục III, chương V 53,008 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm Mục III, chương V 53,008 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60T/h Mục III, chương V 6,295 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mục III, chương V 6,295 100T
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1 km tiếp theo, ô tô 10T. Mục III, chương V 6,295 100T
19 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 5,455 100m3
20 Đất san lấp Mục III, chương V 389,5 m3
21 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mục III, chương V 3,896 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mục III, chương V 3,895 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mục III, chương V 3,895 100m3
24 Đào đất tạo vỉa hè, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mục III, chương V 2,385 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mục III, chương V 2,385 100m3
26 Đệm cát vỉa hè dày 5cm Mục III, chương V 371,08 m3
27 Lát vỉa hè gạch Terrazzo tự chèn, kích thước gạch 40x40x3,2cm 7.421,6 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mục III, chương V 27,6 m2
29 Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm Mục III, chương V 36 m2
C Công trình thoát nước
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mục III, chương V 9,728 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mục III, chương V 20,97 m3
3 Vận chuyển BT phá dỡ, bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m Mục III, chương V 0,21 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mục III, chương V 0,21 100m3
5 Đào đất hố móng đặt cống, rộng <=6m, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mục III, chương V 6,863 100m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mục III, chương V 126 cái
7 Làm lớp đá đệm cống, ĐK đá Dmax <=6 Mục III, chương V 36,87 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm, H10 Mục III, chương V 46 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm, H10 Mục III, chương V 6 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm, H30 Mục III, chương V 14 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm, H30 Mục III, chương V 8 1 đoạn ống
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mục III, chương V 9,97 m2
13 Chít khe nối cống bằng VXM M100 Mục III, chương V 0,35 m3
14 Lu tăng cường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục III, chương V 0,37 100m3
15 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 2x4 Mục III, chương V 20,97 m3
16 Làm khe co KT 0,5x5cm bằng bao tải tẩm nhựa đường Mục III, chương V 97,28 m
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 5,791 100m3
18 Đào đất hố móng hố ga, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mục III, chương V 2,34 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax <=6 Mục III, chương V 3,18 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố ga Mục III, chương V 2,005 100m2
21 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4 Mục III, chương V 25,51 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V 0,063 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mục III, chương V 0,09 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mục III, chương V 0,109 tấn
25 Sản xuất thép góc viền L40x40x4mm Mục III, chương V 0,37 tấn
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mục III, chương V 1,27 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mục III, chương V 22 cái
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 1,862 100m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,026 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Mục III, chương V 0,385 m3
31 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm Mục III, chương V 1,08 tấn
32 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=18mm Mục III, chương V 0,251 tấn
33 Sản xuất thép góc viền L40x40x5mm Mục III, chương V 0,064 tấn
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng, ván khuôn hố thu Mục III, chương V 0,239 100m2
35 Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mục III, chương V 1,45 m3
36 Cung cấp và lắp đặt nắp gang chịu lực 40 tấn, KT 570x370x40mm Mục III, chương V 11 tấm
37 Lắp đặt ống nhựa ĐK 250mm, dày 6,2mm Mục III, chương V 0,178 100m
38 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 250mm Mục III, chương V 11 cái
D Tuyến đường Nguyễn Tri Phương
1 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4 - 1m Mục III, chương V 0,209 100m3
2 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4 - 1m, ô tô 27T trong phạm vi <=1000m Mục III, chương V 0,209 100m3
3 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mục III, chương V 0,209 100m3
4 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất C3 Mục III, chương V 20,18 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 5,77 m3
6 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 Mục III, chương V 7,21 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn BT bó vỉa Mục III, chương V 1,96 100m2
8 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục III, chương V 18,16 m3
9 Đào khuôn đường mở rộng mặt đường, đất cấp 3 Mục III, chương V 10,89 m3
10 Lót bạt nhựa nền đường Mục III, chương V 1,119 100m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 2x4 Mục III, chương V 22,38 m3
12 Làm khe co KT 0,5x5cm bằng bao tải tẩm nhựa đường Mục III, chương V 12,27 m
13 Làm khe giản KT 20x1cm bằng gỗ tẩm nhựa đường Mục III, chương V 1,23 m
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mục III, chương V 10,474 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4cm Mục III, chương V 23,431 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60T/h 1,988 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mục III, chương V 1,988 100T
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mục III, chương V 1,988 100T
19 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 0,401 100m3
20 Đất san lấp Mục III, chương V 18,8 m3
21 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mục III, chương V 0,188 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mục III, chương V 0,188 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mục III, chương V 0,188 100m3
24 Đào đất tạo vỉa hè, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3, Mục III, chương V 0,609 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mục III, chương V 0,609 100m3
26 Đệm cát vỉa hè dày 5cm Mục III, chương V 73,79 m3
27 Lát vỉa hè gạch Terrazzo tự chèn, kích thước gạch 40x40x3,2cm Mục III, chương V 1.475,7 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mục III, chương V 6,75 m2
29 Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm Mục III, chương V 10,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->