Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351056-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200341849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 07:57:00 đến ngày 2020-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,996 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4396 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 , đắp 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,087 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,5178 100m3
5 Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Chanh Quỳnh Vinh cách công trình 8Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 115,71 m3
6 Vận chuyển đất tại mỏ đất Đồi Chanh Quỳnh Vinh cách công trình 8Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1571 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1571 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III,1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1571 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,594 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,7635 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,258 100m3
4 Lu lèn khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,9548 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,4281 100m2
6 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.142,81 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6194 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 251,42 m3
9 Làm khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 281,54 m
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,8 m3
2 Vệ sinh đánh nhám đỉnh rãnh cũ trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,88 m2
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, đào 10 khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53,383 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,8045 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,32 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,759 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,99 m3
8 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66,79 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,09 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1306 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,95 m3
12 Trát tường mương, chiều dày trát 2,0cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 354,2 m2
13 Đắp đất lấp móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 268,18 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2568 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1702 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,5988 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,14 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 309 cái
D CỐNG BẢN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,63 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,97 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,84 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,054 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,02 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, bịt đầu cống, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2118 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, bịt đầu cống, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,24 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1292 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0399 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,46 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0946 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0879 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1939 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,55 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cái
16 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,74 m3
E PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,0634 100m2
2 Đục nhám mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 806,34 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 157,4 m3
F BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,59 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0368 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,42 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,17 m3
5 Bu lông F14 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
7 Ống thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->