Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hợp tác xã nông ngư 14 10, ấp Hòa Nhờ A, xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ( nguồn vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016 – 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Hợp tác xã nông ngư 14 10, ấp Hòa Nhờ A, xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ( nguồn vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016 – 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (nguồn vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016 -2020);Vốn ngân sách huyện; Vốn nhân dân đóng góp; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:04:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,564,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nhà kho và Trụ sở Hợp tác xã | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy (VT + NC + MTC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,9475 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3142 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4346 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0627 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà hộp gen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6617 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà mái, vì kèo, đà xiên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, hộp gen, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,347 | m3 |
| 13 | Bê tông đà mái, vì kèo, đà xiên, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,1144 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4924 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4193 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8414 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,323 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5189 | tấn |
| 20 | Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6058 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, cao <=16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3426 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8357 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, sê nô, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5591 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4125 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8531 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4286 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5018 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9369 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam, ĐK <=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1902 | tấn |
| 32 | Xây tường bó nền gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9611 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7435 | m3 |
| 34 | Xây tường bó nền gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0656 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,7051 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,0889 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 281,9025 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 148,869 | m2 |
| 39 | Trát tường, (không bả ma tít và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,8944 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,868 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,38 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,0675 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,1 | M |
| 44 | Bả matít vào tường ngoại thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 281,9025 | m2 |
| 45 | Bả matít vào tường nội thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,729 | m2 |
| 46 | Bả matít vào xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,248 | m2 |
| 47 | Bả matít vào sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,972 | m2 |
| 48 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 379,8745 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260,977 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,985 | m2 |
| 51 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,014 | m2 |
| 52 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6701 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5888 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 56 | Ốp đá Granite bậc tam cấp (VT+NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0475 | m2 |
| 57 | Lát đá Granite bậc tam cấp (VT+NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,548 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,402 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly, hệ 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,426 | m2 |
| 62 | Sản xuất khung bảo vệ inox 13x26x1,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 63 | Sản xuất khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,426 | m2 |
| 65 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,25x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6397 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9988 | 100m2 |
| 68 | Làm trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 69 | Làm trần thạch cao khung nhôm, tấm chống ẩm (VT+NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 74 | Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 75 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0.6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần đảo + điều tốc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt dây đồng đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 380 | M |
| 86 | Lắp đặt dây đồng đơn Cu/PVC/PVC 1x4.0mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | M |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 99 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 100 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 150x150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 124 | Đào đất hầm tự hoại. đất C1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,3079 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4815 | m3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7029 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,106 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2179 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 131 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 133 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6986 | tấn |
| 135 | Bê tông sân, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,68 | m3 |
| 136 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7408 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,08 | m2 |
| C | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,0852 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,693 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp lề | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,693 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 500m, máy cạp 9m3, đất C1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,693 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9566 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,5871 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy (VT+NC) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,625 | 100m |
| 9 | Cừ tràm cặp cổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | 100m |
| 10 | Vải bạt chắn đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4093 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2857 | m3 |
| 13 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 14 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3.5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 18 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233 | Cái |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | gốc |
| D | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6253 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4566 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2171 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274,7069 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7472 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6661 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5974 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi