Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã ĐÌnh Tổ |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 17:06:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,166,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 340,694 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,6088 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 59,594 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 817 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 4,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 4,039 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,862 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,862 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,862 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,2617 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,2617 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,2617 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (Đắp mang rãnh) | Chương V của E-HSMT | 95,02 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5675 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 5,664 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 710,3425 | m3 |
| 17 | Mua nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 3.824 | m2 |
| 18 | Làm khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 749,9424 | md |
| 19 | Đánh bóng hoặc tạo nhám mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3.824 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 246,41 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,4891 | 100m3 |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 21,892 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,3813 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4528 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,5703 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 194,1391 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 278,6444 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.260,0201 | m2 |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 465,422 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 6,6757 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 73,4325 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 6,1332 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 14,0842 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 128,2974 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 1.668,92 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 3,324 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,5106 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,1547 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,7098 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5773 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,955 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2573 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,1504 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,8036 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi