Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lí BHXH, BHTN, BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 09:49:00 đến ngày 2020-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,090,604,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Yêu cầu kỹ thuật | 15,1662 | 100M2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 829,5516 | M2 |
| 3 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 2.547,4166 | M2 |
| 4 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 2.547,4166 | M2 |
| 5 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 829,5516 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 2.547,4166 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 829,5516 | M2 |
| 8 | Vệ sinh rong rêu sênô | Yêu cầu kỹ thuật | 74,09 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật | 74,09 | M2 |
| 10 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 136,3916 | M2 |
| 11 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 147,2575 | M2 |
| 12 | Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 102,8 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật | 386,4491 | M2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 11 | M2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | M3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi KT 450x600 | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| C | KHỐI NHÀ SAU | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 3,495 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 31,95 | M2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x900mm vân gổ | Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | M2 |
| 4 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 894,1225 | M2 |
| 5 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 2.785,4025 | M2 |
| 6 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 2.785,4025 | M2 |
| 7 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 894,1225 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 2.785,4025 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 894,1225 | M2 |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sênô | Yêu cầu kỹ thuật | 74,09 | M2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật | 95,54 | M2 |
| 12 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 11,8125 | M2 |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi KT 450x600 | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| D | PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 151,56 | M2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 212,42 | M2 |
| 3 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 212,42 | M2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 151,56 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 212,42 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 151,56 | M2 |
| 7 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | M2 |
| 8 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | M2 |
| 9 | Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 49,14 | M2 |
| 10 | Vệ sinh rong rêu sênô | Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | M2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | M2 |
| 12 | Lắp ổ cắm điện loại ba (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa 20x30 | Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật | 41,5 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Yêu cầu kỹ thuật | 31,768 | M2 |
| 3 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 31,768 | M2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 41,5 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 31,768 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 41,5 | M2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | M2 |
| 11 | Vệ sinh rong rêu sênô | Yêu cầu kỹ thuật | 11,427 | M2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật | 11,427 | M2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Lắp ổ cắm điện loại ba (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | Cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| F | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút 30x30 | Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Cái |
| 2 | Lắp ổ cắm điện loại ba (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Cái |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tròn trần D300 công suất 18W | Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 40x40 công suất 36W | Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 1.835 | Mét |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 818 | Mét |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 385 | Mét |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 240 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Yêu cầu kỹ thuật | 1.835 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa 20x30 | Yêu cầu kỹ thuật | 390 | Mét |
| G | BỒN HOA – RÃNH THOÁT NƯỚC – CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,5716 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 8,007 | M2 |
| 3 | Ốp bồn hoa gạch gốm KT 70x200 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,6014 | M2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 16,014 | Mét |
| 5 | Vệ sinh gạch gốm | Yêu cầu kỹ thuật | 4,992 | M2 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | M2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | M2 |
| 9 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ tường trong | Yêu cầu kỹ thuật | 181,392 | M2 |
| 10 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật | 292,112 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 181,392 | M2 |
| 12 | Bả matít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật | 226,376 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 292,112 | M2 |
| 14 | SXLD cửa xếp Inox tự động | Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | M2 |
| 15 | Lắp dựng đầu máy điều khiển + màn hình hiển thị (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Cắt tường, sân hàng rào luồn ống điện | Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 17 | Lắp đặt đèn quả cầu Þ300 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn quả cầu Þ200 | Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 220 | Mét |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| H | NHÀ XE – SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật | 81,765 | M2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám sơn cũ tường trong | Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | M2 |
| 3 | Bả matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | M2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 81,765 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 81,765 | M2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi