Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường BTXM Cảm Tẹm – Khuổi Tàn, xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200369086-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoa Thám
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường BTXM Cảm Tẹm – Khuổi Tàn, xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200349385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 16:43:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,1191 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,8179 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,2317 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,2317 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,2749 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,3462 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,655 100m2
2 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,3547 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0587 100m2
4 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.111,42 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 497,8272 m3
6 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,7 10m
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2664 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 77,15 m3
3 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,23 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,91 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,45 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1437 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0909 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19 cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,1 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9586 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26 cái
13 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26 ống cống
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,07 m3
15 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,58 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố (Luân chuyển 2 lần) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1452 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản (Luân chuyển 2 lần) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0849 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,794 100m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (tính 70%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5591 100m3
F HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->