Gói thầu: Thi công Đường Nghĩa Trang xã Bình Phan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công Đường Nghĩa Trang xã Bình Phan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 09:28:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,362 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.641,82 | M |
| 4 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,52 | Kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,75 | M3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | 100M3 |
| 7 | Đào nền đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100M3 |
| 8 | Cày xóc mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,722 | 100M2 |
| 9 | Lu lèn nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,722 | 100M2 |
| 10 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,844 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất nền đường mở rộng, K=0,95 (không tính công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100M3 |
| 12 | Đầm chặt nền đường phần mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,639 | 100M3 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,493 | 100M3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,628 | 100M2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,628 | 100M2 |
| 16 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 22 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 23 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi