Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368861-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Huyện ủy Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200351274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 16:29:00 đến ngày 2020-04-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, 3 TẦNG VÀ KHU NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,0295 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5241 100m2
3 Căng bạt lưới xung quanh công trình để chống bụi và bảo đảm an toàn trong thi công (tính luân chuyển) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 651,475 m2
4 Tháo dỡ nhựa ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,8175 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,9825 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,437 m2
7 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,08 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn, bả tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.969,5502 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn, bả tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.061,75 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn bả dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.285,7461 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang, hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 236,6674 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,534 m
13 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 182,0763 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6015 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6015 m3
16 Trát tường hành lang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,165 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,437 m2
18 Trát tường má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,25 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,132 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0183 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0098 100m2
22 Lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
23 Dán gạch thẻ chân tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,8175 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.169,1522 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.462,4061 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.038,0428 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.593,5155 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cửa đẩy nhôm kính, vách kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,45 m2
29 Sơn lan can thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 236,6674 m2
30 Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,534 m
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 182,0763 m2
32 Vệ sinh, mài lại bậc cầu thang granito, quét dầu bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,8018 m2
33 Khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 bộ
34 Nhân công sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 công
35 Vật liệu sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,7284 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,1742 100m2
38 Tháo dỡ nhựa ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,184 m2
39 Tháo dỡ trần nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,145 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,79 m2
41 Phá lớp vữa trát tường hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,6975 m2
42 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,64 m2
43 Phá lớp granito bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,9835 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,6655 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn bả tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 847,801 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 615,8154 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn bả dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 653,8604 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0721 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0721 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,79 m2
51 Trát tường hành lang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,6975 m2
52 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,64 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,4 m2
54 ốp chỉ đá chân trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 m
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,9835 m2
56 Dán gạch thẻ chân tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 62,16 m2
57 Làm trần thạch cao tấm thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,145 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.623,1839 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 653,8604 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.124,6304 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.152,4139 m2
62 Sơn lan can thép hành lang, lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,6655 m2
63 Vệ sinh, quét dầu bóng granito tay vịn lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3834 m2
64 Khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
65 Nhân công sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 công
66 Vật liệu sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề nhà 2 tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0895 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0383 100m2
69 Tháo dỡ nhựa ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,071 m2
70 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105,911 m2
71 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,336 m2
72 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,5218 m2
73 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 346,105 m2
74 Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột, trụ ngòai nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 331,0643 m2
75 Cạo bỏ lớp sơn bả dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 215,0037 m2
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2554 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2554 m3
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,5218 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,614 m2
80 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,297 m2
81 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,336 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 816,8023 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 215,0037 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 508,5717 m2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 523,2343 m2
86 Làm trần thạch cao tấm thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,2498 m2
87 Tra dầu khóa, bản lề khu nhà ăn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
88 Phá dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140,638 m2
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,818 m2
90 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,304 m2
91 Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7305 m2
92 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,16 m2
93 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,9722 m2
94 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,63 m3
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,3587 m3
96 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,3587 m3
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,304 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 209,456 m2
99 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,1901 m2
100 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn,KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,9722 m2
101 Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, trần thạch cao tấm thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,608 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7305 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7305 m2
104 Lắp đặt vách ngăn compac khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0926 m2
105 Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng Led tròn 11W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 bộ
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
107 Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng tuýp tròn 28W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
108 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
109 Lắp đặt mặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
110 Lắp đặt mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
111 Lắp đặt hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
112 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 hộp
113 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
114 Lắp đặt aptomat RCCB 2P 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
115 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
116 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
117 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
118 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140 m
119 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 hộp
120 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
121 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 100m
122 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46 cái
123 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
124 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
125 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
126 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
127 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
128 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
129 Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
130 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
131 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
132 Đầu nối thẳng PPR d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
133 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
134 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
135 Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,22 100m
136 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
137 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
138 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
139 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 100m
140 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
141 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
142 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
143 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
144 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
145 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
146 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
147 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
148 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
149 Lắp đặt T chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
150 Lắp đặt T chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
151 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
152 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
153 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 cái
154 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 cái
155 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
156 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
157 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
158 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
159 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
160 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
161 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
162 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
163 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
164 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
165 Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
167 Chân chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
168 Lắp đặt sen tắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
169 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
170 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
171 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
172 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
173 Lắp đặt dây cấp nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
174 Lắp đặt bình nóng 30l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
175 Lắp đặt tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
176 Lắp đặt si phông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
177 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
178 Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
179 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
180 Lắp đặt cẩu chắn rác inox D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->