Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện ủy Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 16:29:00 đến ngày 2020-04-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, 3 TẦNG VÀ KHU NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,0295 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5241 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt lưới xung quanh công trình để chống bụi và bảo đảm an toàn trong thi công (tính luân chuyển) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 651,475 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nhựa ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,8175 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,9825 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,437 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, bả tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.969,5502 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, bả tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.061,75 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bả dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.285,7461 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang, hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,6674 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,534 | m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,0763 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6015 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6015 | m3 |
| 16 | Trát tường hành lang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,165 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,437 | m2 |
| 18 | Trát tường má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,25 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0183 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Dán gạch thẻ chân tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,8175 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.169,1522 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.462,4061 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.038,0428 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.593,5155 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cửa đẩy nhôm kính, vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,45 | m2 |
| 29 | Sơn lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,6674 | m2 |
| 30 | Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,534 | m |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,0763 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, mài lại bậc cầu thang granito, quét dầu bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,8018 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Nhân công sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | công |
| 35 | Vật liệu sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7284 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1742 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ nhựa ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,184 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,145 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,79 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,6975 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,64 | m2 |
| 43 | Phá lớp granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9835 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,6655 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 847,801 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 615,8154 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn bả dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 653,8604 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0721 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0721 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,79 | m2 |
| 51 | Trát tường hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,6975 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,64 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4 | m2 |
| 54 | ốp chỉ đá chân trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | m |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9835 | m2 |
| 56 | Dán gạch thẻ chân tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,16 | m2 |
| 57 | Làm trần thạch cao tấm thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,145 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.623,1839 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 653,8604 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.124,6304 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.152,4139 | m2 |
| 62 | Sơn lan can thép hành lang, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,6655 | m2 |
| 63 | Vệ sinh, quét dầu bóng granito tay vịn lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3834 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Nhân công sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | công |
| 66 | Vật liệu sửa chữa, gắn vá một số cửa bị cong vênh, tra dầu khóa, bản lề nhà 2 tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0895 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0383 | 100m2 |
| 69 | Tháo dỡ nhựa ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,071 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,911 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,336 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5218 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 346,105 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột, trụ ngòai nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 331,0643 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn bả dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,0037 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2554 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2554 | m3 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5218 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,614 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,297 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,336 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 816,8023 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,0037 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508,5717 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 523,2343 | m2 |
| 86 | Làm trần thạch cao tấm thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2498 | m2 |
| 87 | Tra dầu khóa, bản lề khu nhà ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 88 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,638 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,818 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,304 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7305 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 93 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,9722 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3587 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3587 | m3 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,304 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,456 | m2 |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,1901 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn,KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,9722 | m2 |
| 101 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, trần thạch cao tấm thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,608 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7305 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7305 | m2 |
| 104 | Lắp đặt vách ngăn compac khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0926 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng Led tròn 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng tuýp tròn 28W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | hộp |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat RCCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 115 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 116 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 117 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 132 | Đầu nối thẳng PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 134 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 140 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt T chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt T chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 167 | Chân chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt sen tắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt bình nóng 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt cẩu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi