Gói thầu: 03-2020 INF MN FTEL Xây dựng mới hệ thống cống bể viễn thông tại KDC Hưng Phú 1 và khu TĐC Hưng Phú – gói 1 (Block 1, 2, 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 03-2020 INF MN FTEL Xây dựng mới hệ thống cống bể viễn thông tại KDC Hưng Phú 1 và khu TĐC Hưng Phú – gói 1 (Block 1, 2, 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 16:47:00 đến ngày 2020-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,783,603 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường xi măng | Nhà thầu đề xuất Phương án án tổ chức thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 42,4 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp 3 xây hố ga, bệ tủ cáp | Nhà thầu đề xuất Phương án án tổ chức thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 23,17 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Nhà thầu đề xuất Phương án án tổ chức thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 3,609 | m3 |
| B | ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=500 x 500 x500. 1 nắp BTCT (nắp đan bê tông đá 1x2) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 109 | bể |
| 3 | Đổ bê tông bệ tủ loại 1 kích thước 440x385x520 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bệ |
| C | ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 480x680x50 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại bể 500x500x500,1 nắp đan bê tông (370x370x45) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 109 | bể |
| D | GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=500x500x500, nắp đan bê tông đá 1x2 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 109 | bể |
| E | PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 28,267 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,283 | 100m3 |
| F | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 430,4 | m2 |
| 2 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 154,06 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=3 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.<br/>Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống:<br/>+ ống P110: 5mm;<br/>+ ống P38: 3mm. | 13,17 | 100m/1ống |
| 2 | Lắp ống PVC Ø38 nong 1 đầu, số ống <=3 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá. Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: + ống P110: 5mm; + ống P38: 3mm. | 2,62 | 100m/1ống |
| 3 | Lắp đặt bộ gá 4110 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá. Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: + ống P110: 5mm; + ống P38: 3mm. | 30 | bộ |
| 4 | Rải băng báo hiệu | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá. Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: + ống P110: 5mm; + ống P38: 3mm. | 1,46 | km |
| 5 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 32/38mm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá. Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: + ống P110: 5mm; + ống P38: 3mm. | 112 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút bịt Ø32mm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá. Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: + ống P110: 5mm; + ống P38: 3mm. | 112 | cái |
| H | THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 236,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 2,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 2,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 2,37 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 43,92 | 100m2 |
| I | LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP | |||
| 1 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 122,6 | m3 |
| 2 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 7,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 30,19 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 4,5 cm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 430,4 | m2 |
| J | Cung cấp và lắp đặt tủ cáp dùng chung | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ composite ODF outdoor 160FO tích hợp 5 Net với kích thước 1080x510x340 (mm) (Bao gồm vật tư phụ: 05 ODF indoor dạng trượt 32 FO, panel gắn các adapter, nhãn dán và chi phí vận chuyển) | Nhà thầu đề xuất Phương án án tổ chức thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 6 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi