Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã hưng lộc, huyện hậu lộc, tỉnh thanh hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình MTQG về xây dựng NTM, nguồn khuyến khích phát triển GTNT, nguồn ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 13:25:00 đến ngày 2020-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,030,376,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường: Phần đường chính | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,7072 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 33,495 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, máy đào, máy ủi, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,3641 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,7127 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,7072 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh tại mỏ đất | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.094,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,9493 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,7193 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40,08 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,6152 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,9288 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại II | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 14 | Lớp đệm cát dày 3cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Nilon lót tái sinh | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 213,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,1626 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 317,73 | m3 |
| B | Nền mặt đường: Phần vuốt nối từ đường chính ra tường rào | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 123,5715 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước: BxH=0,4 x 0,5 m | |||
| 1 | Đào phá bê tông mặt đường cũ để xây rãnh thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 75,9833 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 50,6555 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,1707 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 75,9738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,4712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 108,534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,4704 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tấm đan | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 77,5056 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 68,3235 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 723 | cái |
| D | Rãnh thoát nước: BxH=0,6 x 1,00 m | |||
| 1 | Đào phá bê tông mặt đường cũ để xâu rãnh thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,1861 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,4574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2486 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,1861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,3144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24,858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4482 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,0058 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M250 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,0845 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi