Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370146-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Chính
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200370023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 21:20:00 đến ngày 2020-04-03 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,906,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo TC phê duyệt 1,9936 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,8192 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 2,7538 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 0,1554 tấn
5 Sản xuất thép bản Theo TC phê duyệt 0,4306 tấn
6 Lắp thép bản đầu cọc Theo TC phê duyệt 0,4306 tấn
7 Sản xuất bê tông cọc,đá 1x2, M300, PC40 Theo TC phê duyệt 24,4507 m3
8 Mua cọc dẫn về ép âm (bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) Theo TC phê duyệt 2 cọc
9 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 Theo TC phê duyệt 4,045 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,492 100m
11 Nối cọc vuông, KT 25x25 cm Theo TC phê duyệt 2 mối nối
12 Đập đầu cọc bằng búa căn Theo TC phê duyệt 2,7375 m3
13 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo TC phê duyệt 2 lần
14 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,8556 100m3
15 Đào móng đài móng bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 7,3684 m3
16 Đào móng giằng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,1384 m3
17 Ván khuôn lót giằng móng Theo TC phê duyệt 0,0792 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo TC phê duyệt 0,1316 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,097 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo TC phê duyệt 1,0332 100m2
21 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 1,7647 tấn
22 Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 34,965 m3
23 Ván khuôn gỗ cổ cột Theo TC phê duyệt 0,2856 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,1277 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 0,5795 tấn
26 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,3205 m3
27 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo TC phê duyệt 0,7427 100m2
28 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,4197 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 0,5307 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 1,1414 tấn
31 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,2195 m3
32 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 10,7708 m3
33 Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 31,6889 m3
34 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,7201 100m3
35 Đắp đất tôn nền bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 8,0003 m3
36 Mua đất đồi K95 để san lấp Theo TC phê duyệt 88,0113 m3
37 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 (tổng cự ly vận chuyển 23km) Theo TC phê duyệt 0,8801 100m3
38 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 (tổng cự ly vận chuyển 23km) Theo TC phê duyệt 0,8801 100m3/1km
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,8801 100m3/1km
40 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 14,5459 m3
41 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 22,918 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 22,918 m2
43 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,6464 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,2283 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 1,8555 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,9956 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,8724 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,295 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,295 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,6103 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,993 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 1,5097 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,8503 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,2618 m3
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 3,2819 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 3,4621 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 36,4905 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo TC phê duyệt 0,6405 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,2319 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 0,3347 tấn
61 Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,3762 m3
62 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 58,6543 m3
63 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 10,9909 m3
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TC phê duyệt 300,7 m2
65 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 0,1379 100m2
66 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,1058 tấn
67 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,9662 m3
68 Trát giằng, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 27,3781 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 27,3781 m2
70 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,6447 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,6447 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 55,5886 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 1,6268 100m2
74 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo TC phê duyệt 18,1 m
75 Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 850mm (1m2 / 5cái) Theo TC phê duyệt 813,4 cái
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 136,6232 m2
77 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TC phê duyệt 52,5812 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 346,525 m2
79 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 82,32 m2
80 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 58,76 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 383,9319 m2
82 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 187,24 m2
83 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 328,19 m2
84 Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 71,462 m2
85 Trát đắp gờ thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 80,27 m
86 Trát gờ chắn nước, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 80,27 m
87 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 559,067 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 899,3619 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 17,5611 100m2
90 Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay kết hợp mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 54,72 m2
91 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 33,6 m2
92 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) Theo TC phê duyệt 54,72 m2
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) Theo TC phê duyệt 0,3029 m3
94 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,3029 m3
95 Xây tam cấp bằng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 0,9087 m3
96 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 5,0095 m2
97 Lấp đất 1/3 KL đào Theo TC phê duyệt 0,101 m3
98 Bê tông hè, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,477 m3
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) Theo TC phê duyệt 12,9276 m3
100 Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 3,078 m3
101 Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 2,97 m3
102 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 40,5 m2
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,945 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,0729 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0539 tấn
106 Lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 54 cái
107 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 4,3092 m3
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 24 bộ
109 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED âm trần Theo TC phê duyệt 8 bộ
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều đơn chấu Theo TC phê duyệt 26 cái
111 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC phê duyệt 16 cái
112 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo TC phê duyệt 4 cái
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 12 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo TC phê duyệt 12 cái
115 Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150 Theo TC phê duyệt 1 cái
116 Tủ âm tường E4FC 2/4LA Theo TC phê duyệt 4 cái
117 Tủ âm tường E4FC 4/8LA Theo TC phê duyệt 2 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo TC phê duyệt 2 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 12 cái
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
122 Ống luồn dây D32 Theo TC phê duyệt 150 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 500 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 900 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 1.700 m
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo TC phê duyệt 40 hộp
128 Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 9,45 m3
129 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC phê duyệt 5 cái
130 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 5 cái
131 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 5 cọc
132 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Theo TC phê duyệt 65 m
133 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo TC phê duyệt 35 m
134 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TC phê duyệt 20 m
136 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 9,45 m3
137 Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 Theo TC phê duyệt 2 bộ
138 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
139 Bình bọt chữa cháy CO2MT3 Theo TC phê duyệt 2 bình
140 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo TC phê duyệt 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
142 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
143 Rọ chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 5 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG-06 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo TC phê duyệt 219,9808 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TC phê duyệt 114,48 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo TC phê duyệt 3 công
4 Vận chuyển gạch vỡ, cửa bằng thủ công ra bãi tập kết Theo TC phê duyệt 20 công
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột Theo TC phê duyệt 1.087,4634 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần Theo TC phê duyệt 866,3428 m2
7 Vệ sinh seno mái sử lý chống thấm Theo TC phê duyệt 73,4786 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 219,9808 m2
9 Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay kết hợp mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 82,08 m2
10 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 50,4 m2
11 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) Theo TC phê duyệt 82,08 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 136,656 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 136,656 m2
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
15 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
16 Rọ chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 5 cái
17 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo TC phê duyệt 610,1794 m2
18 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TC phê duyệt 1.369,3646 m2
19 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo TC phê duyệt 73,4786 m2
20 Vận chuyển gạch vỡ, cửa bằng thủ công ra bãi tập kết Theo TC phê duyệt 73,4786 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->