Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Chính |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 21:20:00 đến ngày 2020-04-03 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,906,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo TC phê duyệt | 1,9936 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,8192 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 2,7538 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 0,1554 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản | Theo TC phê duyệt | 0,4306 | tấn |
| 6 | Lắp thép bản đầu cọc | Theo TC phê duyệt | 0,4306 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc,đá 1x2, M300, PC40 | Theo TC phê duyệt | 24,4507 | m3 |
| 8 | Mua cọc dẫn về ép âm (bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) | Theo TC phê duyệt | 2 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 4,045 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 0,492 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo TC phê duyệt | 2 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo TC phê duyệt | 2,7375 | m3 |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo TC phê duyệt | 2 | lần |
| 14 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,8556 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đài móng bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 7,3684 | m3 |
| 16 | Đào móng giằng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 2,1384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo TC phê duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 7,097 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo TC phê duyệt | 1,0332 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 1,7647 | tấn |
| 22 | Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 34,965 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo TC phê duyệt | 0,2856 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,1277 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 0,5795 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,3205 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,7427 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,4197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 0,5307 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo TC phê duyệt | 1,1414 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 15,2195 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 10,7708 | m3 |
| 33 | Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 31,6889 | m3 |
| 34 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,7201 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 8,0003 | m3 |
| 36 | Mua đất đồi K95 để san lấp | Theo TC phê duyệt | 88,0113 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 (tổng cự ly vận chuyển 23km) | Theo TC phê duyệt | 0,8801 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 (tổng cự ly vận chuyển 23km) | Theo TC phê duyệt | 0,8801 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,8801 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 14,5459 | m3 |
| 41 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 22,918 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 22,918 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,6464 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,2283 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 1,8555 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 10,9956 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,8724 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TC phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TC phê duyệt | 0,6103 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 0,993 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo TC phê duyệt | 1,5097 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 0,8503 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 15,2618 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 3,2819 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 3,4621 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 36,4905 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TC phê duyệt | 0,6405 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,2319 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,3347 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,3762 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo TC phê duyệt | 58,6543 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo TC phê duyệt | 10,9909 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TC phê duyệt | 300,7 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo TC phê duyệt | 0,1379 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,1058 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,9662 | m3 |
| 68 | Trát giằng, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 27,3781 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 27,3781 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,6447 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,6447 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 55,5886 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 1,6268 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo TC phê duyệt | 18,1 | m |
| 75 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 850mm (1m2 / 5cái) | Theo TC phê duyệt | 813,4 | cái |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 136,6232 | m2 |
| 77 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 52,5812 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 346,525 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 82,32 | m2 |
| 80 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 58,76 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 383,9319 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 187,24 | m2 |
| 83 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 328,19 | m2 |
| 84 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 71,462 | m2 |
| 85 | Trát đắp gờ thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 80,27 | m |
| 86 | Trát gờ chắn nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 80,27 | m |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 559,067 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 899,3619 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo TC phê duyệt | 17,5611 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay kết hợp mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 54,72 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Theo TC phê duyệt | 54,72 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) | Theo TC phê duyệt | 0,3029 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,3029 | m3 |
| 95 | Xây tam cấp bằng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo TC phê duyệt | 0,9087 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 5,0095 | m2 |
| 97 | Lấp đất 1/3 KL đào | Theo TC phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 98 | Bê tông hè, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,477 | m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) | Theo TC phê duyệt | 12,9276 | m3 |
| 100 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 3,078 | m3 |
| 101 | Xây tường rãnh và hố thu bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0539 | tấn |
| 106 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 54 | cái |
| 107 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,3092 | m3 |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED âm trần | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều đơn chấu | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Tủ âm tường E4FC 2/4LA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Tủ âm tường E4FC 4/8LA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 122 | Ống luồn dây D32 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 250 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 500 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 900 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TC phê duyệt | 1.700 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo TC phê duyệt | 40 | hộp |
| 128 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 129 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 5 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Theo TC phê duyệt | 65 | m |
| 133 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo TC phê duyệt | 35 | m |
| 134 | Hộp kiểm tra | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 136 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 139 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 140 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 143 | Rọ chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG-06 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo TC phê duyệt | 219,9808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TC phê duyệt | 114,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo TC phê duyệt | 3 | công |
| 4 | Vận chuyển gạch vỡ, cửa bằng thủ công ra bãi tập kết | Theo TC phê duyệt | 20 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 1.087,4634 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 866,3428 | m2 |
| 7 | Vệ sinh seno mái sử lý chống thấm | Theo TC phê duyệt | 73,4786 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 219,9808 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay kết hợp mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 82,08 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Theo TC phê duyệt | 82,08 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 136,656 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 136,656 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo TC phê duyệt | 610,1794 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TC phê duyệt | 1.369,3646 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo TC phê duyệt | 73,4786 | m2 |
| 20 | Vận chuyển gạch vỡ, cửa bằng thủ công ra bãi tập kết | Theo TC phê duyệt | 73,4786 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi