Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370179-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 858
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200344019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 00:22:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản 
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản  
B Nền Đường
1 Vét hữu cơ, đất C1 thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6225 m3
2 Vét hữu cơ, đất C1 bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1583 100m3
C Đào nền
1 Đào nền, đánh cấp, đất C3 bằng thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,683 m3
2 Đào nền, đánh cấp, đất C3 bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0698 100m3
D Đánh cấp
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4625 m3
2 Đào nền, đánh cấp, đất C3 bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6579 100m3
E Đào khuôn đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp III, bằng thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,594 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III, bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5229 100m3
F Vận chuyển đất thải đi đổ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3245 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9769 100m3
G Đắp nền đường
1 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 100m3
2 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2739 100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9827 100m2
2 Rải 01 lớp xác rắn ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.198,27 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,654 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6552 100m2
5 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,5 m
6 Làm khe giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
I CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất đá cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m3
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
4 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m3
5 Bê tông tường cống, tường cánh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
6 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
7 Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 Tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 Tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 Tấn
11 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m2
13 Ván khuôn tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
15 Xây đá hộc, xây sân thượng hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
16 Nhựa đường vào lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
17 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng Q<250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Đào đất cống bằng thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7285 M3
19 Đào đất cống bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5457 100m3
J Đắp đất cống
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->