Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:44:00 đến ngày 2020-04-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,130,415,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TREO DÂN SINH | |||
| 1 | Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,1205 | Tấn |
| 2 | Bắt cóc cáp chủ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32 | Bộ |
| 3 | Tăng đơ cáp chủ D56 sản xuất theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | Bộ |
| 4 | Puly cáp chủ 300 chế tạo sẵn theo yêu cầu thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | Bộ |
| 5 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3482 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt neo cáp vào mố trụ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3482 | Tấn |
| 7 | Sản xuất dầm ngang, chiều rộng cầu B>=2m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,2785 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm ngang | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 49 | 1 dầm ngang |
| 9 | Puly 85 chế tạo sẵn theo yêu cầu thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | Bộ |
| 10 | Sản xuất dầm dọc | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,5723 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2,0m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 98,6 | 1md cầu |
| 12 | Sản xuất bản mặt cầu, chiều rộng cầu B>=2m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,1271 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng cầu 2m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 98,6 | 1 md cầu |
| 14 | Bộ ốp cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 98 | Bộ |
| 15 | Sản xuất thanh treo | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5777 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,023 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ lan can cứng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 50 | 1 khoang 2md |
| 18 | Sản xuất lắp đặt hệ lan can mềm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 50 | 1 khoang 2md |
| 19 | Dây cáp D20 chống lắc ngang | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3312 | Tấn |
| 20 | Dây cáp D20 chống lắc dọc | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1728 | Tấn |
| 21 | Cóc cáp chống lắc dọc, ngang | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 40 | Bộ |
| 22 | Tăng đơ cáp chống lật D30 sản xuất theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | Bộ |
| 23 | Sản xuất giằng chéo, chiều rộng cầu B>=2m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5404 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt hệ giằng chéo | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 122,15 | 1 md cầu |
| 25 | Tăng đơ giằng chéo D20 sản xuất theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 92 | Bộ |
| 26 | Sản xuất gối cầu, chiều rộng cầu B>=2m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | Gối |
| 27 | Sản xuất cổng trụ tháp từ thép tấm tổ hợp, chiều cao cổng trụ tháp 6m<H<12m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,1393 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, chiều cao cổng trụ tháp 6m<H<12m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,1393 | Tấn |
| 29 | Puly cáp chủ 300 chế tạo sẵn theo yêu cầu thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0245 | 100m2 |
| 32 | Bu loong M12x60 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 340 | bộ |
| 33 | Bu loong M12x70 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 784 | bộ |
| 34 | Bu loong M12x100 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 124 | bộ |
| 35 | Bu loong M12x160 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 392 | bộ |
| 36 | Bu loong M12x380 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 294 | bộ |
| 37 | Bu loong M12x430 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 98 | bộ |
| 38 | Bu loong M12x600 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 220 | bộ |
| 39 | Bu loong M20x40 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 296 | bộ |
| 40 | Bu loong M20x70 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 196 | bộ |
| 41 | Bu loong M20x150 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 50 | bộ |
| 42 | Bu loong M22x70 (8.8) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 96 | bộ |
| 43 | Bu loong neo chân cổng M36; L = 1.5m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 48 | bộ |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,2206 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0631 | tấn |
| 46 | Bê tông móng mố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 67,2 | m3 |
| 47 | Bê tông thân mố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 164,2907 | m3 |
| 48 | Bê tông đỉnh mố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 40,6476 | m3 |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0522 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,7309 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đệm mố cầu M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 91,6 | m3 |
| 52 | Khoan cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10 | lỗ |
| 53 | Lưới thép chịu lực cột cổng D14mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3189 | tấn |
| 54 | Bê tông chân khay M200# | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,19 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,1676 | 100m2 |
| 56 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 59,5476 | m3 |
| 57 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 19,5573 | m3 |
| 58 | Đào đất tứ nón đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0216 | 100m3 |
| 59 | Đào đất tứ nón đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,065 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4303 | 100m3 |
| 61 | Bê tông neo | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 89,363 | m3 |
| 62 | Đắp đá cuội thân khối neo | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 83,655 | m3 |
| 63 | Cốt thép neo 10 < D ≤ 18 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,9943 | tấn |
| 64 | Cốt thép neo khoan cấy đá D>18 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1641 | tấn |
| 65 | Khoan cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 26 | lỗ |
| 66 | Ván khuôn thép thi công neo | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,863 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép D<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0407 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đậy M200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,216 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đậy | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0158 | 100m2 |
| 70 | Bê tông hố ga M200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,384 | m3 |
| 71 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2192 | 100m2 |
| 72 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,416 | m3 |
| 73 | ống thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 75 | Bê tông neo M200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 22,96 | m3 |
| 76 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,732 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép F < 18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6394 | tấn |
| 78 | Cốt thép F < 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0455 | tấn |
| 79 | Đào đất móng neo + mố đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,3567 | 100m3 |
| 80 | Đào đất móng neo + mố đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,3742 | 100m3 |
| 81 | Đào đất móng neo + mố đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,0351 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng neo + mố đá C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,0175 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,3742 | 100m3 |
| 84 | Biển báo | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 85 | Trụ đỡ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 86 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0009 | tấn |
| 87 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,95 | m3 |
| 88 | Đào móng cột đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,95 | m3 |
| 89 | Sơn kết cấu thép toàn cầu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 449,39 | m2 |
| 90 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8 | m3 |
| 91 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,008 | 100m2 |
| 92 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m2 |
| 93 | Làm móng cấp phối sỏi suối | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,008 | 100m3 |
| 94 | Đào đất XD đường đầu cầu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,0893 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,5106 | 100m3 |
| 96 | Đào rãnh đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0805 | 100m3 |
| 97 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1159 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,5311 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 142,2774 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 92,5669 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 34,9457 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4426 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đá C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3981 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,8088 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4158 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,1374 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,0145 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đá C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5869 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 388,368 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối sỏi suối | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,8837 | 100m3 |
| 14 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 38,8368 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,5207 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 74,4622 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,1612 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,9569 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,5848 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 37,5812 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,6146 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 34,7951 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0 | 100m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 26 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3936 | m3 |
| 27 | Cốt thép mặt bản + mối nối D<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0389 | tấn |
| 28 | Cốt thép mặt bản D>10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,039 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0534 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0337 | tấn |
| 32 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0021 | tấn |
| 33 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0626 | 100m2 |
| 34 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,52 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,41 | m3 |
| 36 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,735 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,2392 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,626 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,1815 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,15 | m3 |
| 41 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,494 | m3 |
| 42 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,0186 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3525 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,541 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4021 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | đoạn |
| 47 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | 1 ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | mối nối |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,88 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống buy ống cống, d <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5167 | tấn |
| 51 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8144 | 100m2 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 19,64 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,39 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,01 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,14 | m3 |
| 56 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,69 | m3 |
| 57 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,64 | m3 |
| 58 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6265 | 100m3 |
| 59 | Đào móng đá C4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4244 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5803 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 84,89 | m3 |
| 62 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,325 | m3 |
| 63 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,5991 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,7016 | 100m2 |
| 65 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 80,4122 | m3 |
| 66 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,1649 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 34,0657 | m3 |
| 68 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2166 | 100m2 |
| 69 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,9522 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8843 | 100m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2211 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,6813 | 100m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,4938 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 83,5532 | m2 |
| 75 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0193 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,9444 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1997 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi