Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359935-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200128262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW (Chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:44:00 đến ngày 2020-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,130,415,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TREO DÂN SINH
1 Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,1205 Tấn
2 Bắt cóc cáp chủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32 Bộ
3 Tăng đơ cáp chủ D56 sản xuất theo thiết kế Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 Bộ
4 Puly cáp chủ 300 chế tạo sẵn theo yêu cầu thiết kế Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 Bộ
5 Sản xuất bộ neo cáp chủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3482 Tấn
6 Lắp đặt neo cáp vào mố trụ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3482 Tấn
7 Sản xuất dầm ngang, chiều rộng cầu B>=2m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,2785 Tấn
8 Lắp đặt dầm ngang Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 49 1 dầm ngang
9 Puly 85 chế tạo sẵn theo yêu cầu thiết kế Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 Bộ
10 Sản xuất dầm dọc Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,5723 Tấn
11 Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2,0m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 98,6 1md cầu
12 Sản xuất bản mặt cầu, chiều rộng cầu B>=2m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,1271 Tấn
13 Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng cầu 2m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 98,6 1 md cầu
14 Bộ ốp cáp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 98 Bộ
15 Sản xuất thanh treo Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5777 Tấn
16 Sản xuất lan can Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,023 tấn
17 Lắp đặt hệ lan can cứng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 50 1 khoang 2md
18 Sản xuất lắp đặt hệ lan can mềm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 50 1 khoang 2md
19 Dây cáp D20 chống lắc ngang Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3312 Tấn
20 Dây cáp D20 chống lắc dọc Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1728 Tấn
21 Cóc cáp chống lắc dọc, ngang Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 40 Bộ
22 Tăng đơ cáp chống lật D30 sản xuất theo thiết kế Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 Bộ
23 Sản xuất giằng chéo, chiều rộng cầu B>=2m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5404 Tấn
24 Lắp đặt hệ giằng chéo Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 122,15 1 md cầu
25 Tăng đơ giằng chéo D20 sản xuất theo thiết kế Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 92 Bộ
26 Sản xuất gối cầu, chiều rộng cầu B>=2m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10 Gối
27 Sản xuất cổng trụ tháp từ thép tấm tổ hợp, chiều cao cổng trụ tháp 6m<H<12m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,1393 Tấn
28 Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, chiều cao cổng trụ tháp 6m<H<12m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,1393 Tấn
29 Puly cáp chủ 300 chế tạo sẵn theo yêu cầu thiết kế Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 Bộ
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 cái
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0245 100m2
32 Bu loong M12x60 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 340 bộ
33 Bu loong M12x70 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 784 bộ
34 Bu loong M12x100 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 124 bộ
35 Bu loong M12x160 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 392 bộ
36 Bu loong M12x380 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 294 bộ
37 Bu loong M12x430 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 98 bộ
38 Bu loong M12x600 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 220 bộ
39 Bu loong M20x40 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 296 bộ
40 Bu loong M20x70 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 196 bộ
41 Bu loong M20x150 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 50 bộ
42 Bu loong M22x70 (8.8) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 96 bộ
43 Bu loong neo chân cổng M36; L = 1.5m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 48 bộ
44 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,2206 tấn
45 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0631 tấn
46 Bê tông móng mố Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 67,2 m3
47 Bê tông thân mố Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 164,2907 m3
48 Bê tông đỉnh mố Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 40,6476 m3
49 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0522 tấn
50 Ván khuôn mố Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,7309 100m2
51 Bê tông đệm mố cầu M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 91,6 m3
52 Khoan cấy thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10 lỗ
53 Lưới thép chịu lực cột cổng D14mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3189 tấn
54 Bê tông chân khay M200# Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 29,19 m3
55 Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1676 100m2
56 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 59,5476 m3
57 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,5573 m3
58 Đào đất tứ nón đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0216 100m3
59 Đào đất tứ nón đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,065 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4303 100m3
61 Bê tông neo Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 89,363 m3
62 Đắp đá cuội thân khối neo Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 83,655 m3
63 Cốt thép neo 10 < D ≤ 18 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,9943 tấn
64 Cốt thép neo khoan cấy đá D>18 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1641 tấn
65 Khoan cấy thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 26 lỗ
66 Ván khuôn thép thi công neo Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,863 100m2
67 Cốt thép D<=10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0407 tấn
68 Bê tông tấm đậy M200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,216 m3
69 Ván khuôn tấm đậy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0158 100m2
70 Bê tông hố ga M200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,384 m3
71 Ván khuôn hố ga Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2192 100m2
72 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,416 m3
73 ống thoát nước PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,08 100m
74 Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 cái
75 Bê tông neo M200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,96 m3
76 Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,732 100m2
77 Cốt thép F < 18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6394 tấn
78 Cốt thép F < 10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0455 tấn
79 Đào đất móng neo + mố đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,3567 100m3
80 Đào đất móng neo + mố đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 16,3742 100m3
81 Đào đất móng neo + mố đất C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,0351 100m3
82 Đào đất móng neo + mố đá C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,0175 100m3
83 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 16,3742 100m3
84 Biển báo Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
85 Trụ đỡ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
86 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0009 tấn
87 Bê tông móng M150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,95 m3
88 Đào móng cột đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,95 m3
89 Sơn kết cấu thép toàn cầu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 449,39 m2
90 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8 m3
91 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,008 100m2
92 Bạt dứa lót Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,08 100m2
93 Làm móng cấp phối sỏi suối Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,008 100m3
94 Đào đất XD đường đầu cầu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0893 100m3
95 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,5106 100m3
96 Đào rãnh đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0805 100m3
97 Đào khuôn đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1159 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 29,5311 100m3
2 Đào nền đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 142,2774 100m3
3 Đào nền đất C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 92,5669 100m3
4 Đào nền đá C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 34,9457 100m3
5 Đào rãnh đất C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4426 100m3
6 Đào rãnh đá C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3981 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,8088 100m3
8 Đào khuôn đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4158 100m3
9 Đào khuôn đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,1374 100m3
10 Đào khuôn đất C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0145 100m3
11 Đào khuôn đá C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5869 100m3
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 388,368 m3
13 Làm móng cấp phối sỏi suối Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,8837 100m3
14 Bạt dứa lót Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 38,8368 100m2
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,5207 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 74,4622 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,1612 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,9569 100m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,5848 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 37,5812 100m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,6146 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 34,7951 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0 100m3
24 Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
25 Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
26 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3936 m3
27 Cốt thép mặt bản + mối nối D<=10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0389 tấn
28 Cốt thép mặt bản D>10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,039 tấn
29 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0534 100m2
30 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1 m3
31 Cốt thép mũ mố D<=10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0337 tấn
32 Cốt thép mũ mố D>10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0021 tấn
33 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0626 100m2
34 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,52 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,41 m3
36 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,735 m3
37 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,2392 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,626 m3
39 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,1815 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,15 m3
41 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,494 m3
42 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,0186 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3525 100m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,541 100m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4021 100m3
46 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 đoạn
47 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 1 ống
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6 mối nối
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,88 m3
50 Sản xuất lắp đặt cốt thép ống buy ống cống, d <=10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5167 tấn
51 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8144 100m2
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,64 m3
53 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 29,39 m3
54 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,01 m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,14 m3
56 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,69 m3
57 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,64 m3
58 Đào móng đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6265 100m3
59 Đào móng đá C4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4244 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5803 100m3
61 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 84,89 m3
62 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 16,325 m3
63 Bạt dứa lót Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,5991 100m2
64 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,7016 100m2
65 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 80,4122 m3
66 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32,1649 m3
67 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 34,0657 m3
68 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2166 100m2
69 Đệm cát sạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,9522 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8843 100m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2211 100m3
72 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6813 100m3
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,4938 m3
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 83,5532 m2
75 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0193 100m3
76 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,9444 100m3
77 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1997 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->