Gói thầu: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 17:55:00 đến ngày 2020-04-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,165,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114x3.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK D90x2.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK D76x2.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK D60x2.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co thép D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co thép D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bầu giảm D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cà rá thép D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Te thép D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Te thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Te thép D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Te thép D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Te thép D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hai đầu răng thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D90x2D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích D114 và ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích D90 và ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, L20m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt van gốc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 28 | CCLĐ van phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 30 | CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bình |
| 32 | CCLĐ chữa cháy bột khô ABC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bình |
| 33 | CCLĐ kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Sơn đường ống 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 36 | CCLĐ khung sắt V5x2, bulon M14 giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 37 | CCLĐ cùm U90 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | bộ |
| 38 | CCLĐ cùm U76 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 39 | Vật liệu phụ hệ thống chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114x3.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK D60x2.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co thép D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bầu giảm D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bầu giảm D114/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bầu giảm D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Te thép D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Te thép D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hai đầu răng thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 60 m3/h; H= 68,2 m(không bao gồm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q= 60 m3/h; H= 68,2 m (không bao gồm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q= 4,8 m3/h; H= 74,6m (không bao gồm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (không bao gồm tủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | CCLĐ nhà che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mồi nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt giảm chấn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt giảm chấn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt luppe D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt luppe D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống Xypong D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van bi D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt mặt bích D114 và ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 39 | Lắp đặt mặt bích D60 và ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | CCLĐ khung sắt V5x2, bulon M14 giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 41 | CCLĐ cùm U90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 42 | CCLĐ cùm U60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 43 | Vật liệu phụ hệ thống bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp tủ trung tâm báo cháy 20 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.310 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | hộp |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 14 | Vật liệu phụ hệ thống báo cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, R=100m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | CCLĐ kẹp định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 6 | CCLĐ cáp neo kim | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | CCLĐ tăng đơ neo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ốc siết cáp bằng thép vào dây chằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ốc siết cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Đóng cọc chống sét L=2,4m, D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ốc siết cáp thép vào cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 15 | Vật liệu phụ hệ thống thu lôi chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ KÈM XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm bù áp Q= 4,8 m3/h; H= 74,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezel Q= 60 m3/h; H= 68,2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện Q= 60 m3/h; H= 68,2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi