Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 21:29:00 đến ngày 2020-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,090,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 934,7448 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 121,5408 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,1122 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,3878 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,204 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.575,03 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,9108 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,1685 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,6939 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 472,1634 | m3 |
| E | NÚT GIAO TẠI KM0+00 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,0918 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9455 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8365 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,019 | m3 |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| G | Rãnh dọc chữ nhật BxH=40x50cm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 432 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2787 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,931 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,104 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 432 | cái |
| H | Rãnh hình thang 40x40x120cm | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 243,605 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | cái |
| I | Cống bản L0=1.0m tại Km0+327.98 | |||
| 1 | Đào móng cống bản đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 129,9475 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,32 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax <= 6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, thân tường cánh, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,02 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương >250Kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mặt cầu bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| J | Cống tròn D=1.5M Tại Km0+441.09 | |||
| 1 | Đào móng cống tròn đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,2315 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,13 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,04 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0372 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,64 | m2 |
| 10 | Chèn mối nối ống cống, vữa mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 11 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| K | Cống bản L0=0.75m tại Km0+605.98 | |||
| 1 | Đào móng cống bản đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,7685 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,26 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax <= 6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, thân tường cánh, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương >250Kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mặt cầu bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| L | Cọc tiêu trái tuyến từ cọc TC8 -:- cọc C12 | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Đào móng và chôn cọc tiêu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi