Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:50:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,702,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5646 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0664 | M3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1065 | Tấn |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,752 | M2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,6 | Mét |
| 10 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,498 | M2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1915 | M3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,928 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,7375 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,3295 | M2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6447 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt tròn đặc 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9592 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6039 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,5456 | M2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,7525 | M2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,7525 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 262,985 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 262,985 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,8088 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,8088 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,2875 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,2875 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5853 | M2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5853 | M2 |
| 29 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,77 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,152 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3235 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,392 | Tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,52 | M3 |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | 100M |
| 35 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,573 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2123 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7997 | Tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,029 | M3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1242 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,864 | 100M2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,535 | M3 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150,7 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,33 | M2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,2 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150,7 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 253,53 | M2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,53 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 245,641 | M2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 509,812 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 5 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 790,902 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 517,374 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 273,528 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 514,728 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 276,182 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102,64 | M2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,24 | M2 |
| 9 | Lắp đặt kính trắng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,161 | M2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,8 | M2 |
| 11 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,8 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,8 | M2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | M2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 317,764 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,524 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 213,24 | M2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | M2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 149,04 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,243 | M3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,243 | M3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5876 | 100M2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,98 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,16 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | M2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm tole khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | M2 |
| 30 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | M2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128 | M2 |
| 32 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,9 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,88 | M2 |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 35 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 37 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bảng |
| 41 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176 | Mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | Mét |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,36 | M2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,06 | M2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,3 | M2 |
| 49 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,9 | M2 |
| 50 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,9 | M2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,9 | M2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 54 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,9 | M2 |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,395 | M3 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,5 | M2 |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,66 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,26 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,4 | M2 |
| 62 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | M2 |
| 63 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | M2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | M2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,12 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,12 | M2 |
| 67 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,1184 | M2 |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | M3 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0543 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0543 | Tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2612 | 100M2 |
| 72 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,24 | M2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,24 | M2 |
| 74 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,495 | M2 |
| 75 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | M3 |
| 76 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,495 | M2 |
| 77 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,32 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,57 | M2 |
| 81 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,4925 | M2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2449 | 100M2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,75 | M2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,66 | M2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,66 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2 | M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2123 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4667 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1164 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0605 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3285 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1795 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0698 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9609 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1903 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0273 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,536 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2295 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5188 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,318 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,188 | M2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,7962 | M2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,4 | M2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,36 | M2 |
| 27 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,36 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,506 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,02 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,018 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,508 | M2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5625 | M2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,77 | M2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | M3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | Tấn |
| 38 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,492 | M2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1775 | 100M2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm tole khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5625 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Mét |
| 45 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bảng |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100M |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192,32 | M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,001 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,107 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,272 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,272 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,33 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 570,4 | M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,98 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100M2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8 | M3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,72 | M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 242 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,32 | M3 |
| 15 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,05 | M2 |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,485 | M3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196 | Cái |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100M3 |
| 19 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,868 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,467 | 100M3 |
| 21 | Rải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,294 | 100M2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,94 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi