Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368585-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200218151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:50:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,702,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,5646 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,552 M3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,0664 M3
4 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,24 100M2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0381 Tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1065 Tấn
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,752 M2
9 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,6 Mét
10 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,498 M2
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1915 M3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,928 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72,7375 M2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,3295 M2
15 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6447 Tấn
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt tròn đặc 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9592 Tấn
17 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,6039 Tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 76,5456 M2
19 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,7525 M2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,7525 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 262,985 M2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 262,985 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,8088 M2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,8088 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,2875 M2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,2875 M2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,5853 M2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,5853 M2
29 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,77 100m2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,152 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3235 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,392 Tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,52 M3
34 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 100M
35 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,48 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,573 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,226 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2123 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7997 Tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,029 M3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1242 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,435 Tấn
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,864 100M2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,32 M3
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,535 M3
46 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 150,7 M2
47 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 171,33 M2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 82,2 M2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 150,7 M2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 253,53 M2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,53 M2
52 Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 245,641 M2
53 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 509,812 M2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA 5 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 790,902 M2
2 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 517,374 M2
3 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 273,528 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 514,728 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 276,182 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 102,64 M2
7 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8 M2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 104,24 M2
9 Lắp đặt kính trắng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,161 M2
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,8 M2
11 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,8 M2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,8 M2
13 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38 M2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 317,764 M2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 104,524 M2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 213,24 M2
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 M2
20 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 149,04 M2
21 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,243 M3
22 Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,243 M3
23 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5876 100M2
24 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,98 M2
25 Lắp dựng cửa khung sắt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,16 M2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13 M2
28 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 96 M2
29 Làm trần bằng tấm tole khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 M2
30 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 96 M2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 128 M2
32 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 131,9 M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44,88 M2
34 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 M2
35 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 M2
36 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 M2
37 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Bộ
38 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
39 Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
40 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Bảng
41 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
42 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72 Mét
44 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 176 Mét
45 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 Mét
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 138,36 M2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69,06 M2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69,3 M2
49 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,9 M2
50 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,9 M2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,9 M2
52 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,32 M2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,32 M2
54 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,9 M2
55 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,395 M3
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,5 M2
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,02 100M
59 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 111,66 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 58,26 M2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 54,4 M2
62 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,98 M2
63 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,98 M2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,98 M2
65 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,12 M2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,12 M2
67 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,1184 M2
68 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0576 M3
69 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0543 Tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0543 Tấn
71 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2612 100M2
72 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,24 M2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,24 M2
74 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,495 M2
75 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0248 M3
76 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,495 M2
77 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
78 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
79 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 77,32 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,57 M2
81 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,4925 M2
82 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2449 100M2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,75 M2
84 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,66 M2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,66 M2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,2 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,56 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0244 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2123 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4667 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1164 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0222 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0605 Tấn
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3285 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1795 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0698 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0412 Tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9609 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1903 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0273 Tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,536 M3
19 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2295 M3
20 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,5188 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,318 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,188 M2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,32 M2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,7962 M2
25 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,4 M2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,36 M2
27 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,36 M2
28 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,506 M2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,02 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 37,018 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,508 M2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,5625 M2
33 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,77 M2
34 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,069 M3
35 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,069 M3
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0294 Tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0294 Tấn
38 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,492 M2
39 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1775 100M2
40 Làm trần bằng tấm tole khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,5625 M2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 M2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,98 M2
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Mét
44 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Mét
45 Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng <= 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
46 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bảng
47 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,14 100M
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
50 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 192,32 M2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,001 100M3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 64,107 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,272 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,272 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,33 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 570,4 M2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,98 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,435 100M2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,8 M3
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 78,72 M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 242 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,24 100M
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,32 M3
15 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 98,05 M2
16 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,485 M3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 196 Cái
18 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,119 100M3
19 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,868 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,467 100M3
21 Rải cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,294 100M2
22 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,94 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->