Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370417-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Khê
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200348061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 09:46:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,784,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ SỞ
UBND XÃ
1 Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
4 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Tháo dỡ quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
7 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
9 Tháo dỡ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
10 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,926 m2
12 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,06 m2
14 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,9816 m
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,8666 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6552 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,824 m2
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0143 m3
19 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496,0699 m2
20 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,8806 m2
21 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,5536 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,2664 m2
23 Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,056 m2
24 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5084 m2
25 Phá lớp trát Granitô bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,105 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6388 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,0976 m2
28 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3459 m2
29 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9482 100m3
30 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0715 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0715 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0143 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496,0699 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,8806 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,5536 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,2664 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,056 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5084 m2
39 Trát granitô bậc sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,127 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,61 m
41 Đánh bóng bậc cầu thang granito trụ,cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5064 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3459 m2
43 Mua Sikatop seal 107 chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4319 kg
44 Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9079 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,74 m
46 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,96 m
47 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,785 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0816 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6552 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,824 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6388 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,06 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.667,9459 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,389 m2
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,5776 m2
56 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, dùng kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
57 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ, dùng kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
58 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
59 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
61 Nẹp phào cửa gỗ lim Nam Phi KT=10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,9 m
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5 m2
63 Mua inox 304 thép ống D70x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5015 Kg
64 Mua inox 304 thép ống D34x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1782 Kg
65 Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
66 Mua inox 304 thép ống D60x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9385 Kg
67 Mua inox 304 thép ống D120x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0535 Kg
68 Mua inox 304 thép ống D30x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2002 Kg
69 Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3229 tấn
71 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,393 m2
72 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
77 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 máy
78 Vệ sinh điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
79 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
87 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
105 Hộp tủ điện tổng 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Hộp tủ điện tổng 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
107 Gia công lắp đặt hệ thống tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Đế âm nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
110 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
112 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
113 Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0551 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0368 100m2
117 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
119 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Kép ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt cút van ren, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Lắp đặt van ren khóa, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
143 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
145 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Hộp đựng bình chữa cháy KT 350x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
156 Bình bột MFZ8 (BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
157 Bình CO2 MT3 (BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
158 Bộ tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
159 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
160 Cáp mạng máy tính CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
162 Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
163 Bộ chia mạng Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
164 Moden ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ SỞ CÔNG AN
1 Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
7 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Tháo dỡ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
9 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2633 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6938 m2
13 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,4 m
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,0255 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8408 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,384 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,963 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,6327 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2157 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,5902 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2408 m2
22 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,67 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7478 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,0474 m2
25 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
26 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100m3
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,67 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2408 m2
30 Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp sảnh granito trụ,cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1648 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,3344 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6911 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7352 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,384 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7478 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,7222 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,5902 m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,0474 m2
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2633 m2
40 Nẹp phào cửa gỗ lim Nam Phi KT=10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,4 m
41 Mua inox 304 thép ống D60x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3131 Kg
42 Mua inox 304 thép ống D120x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0535 Kg
43 Mua inox 304 thép ống D30x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3329 Kg
44 Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
46 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2025 m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5805 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1817 100m2
49 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
50 Vệ sinh điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
51 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
72 Hộp tủ điện tổng 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Hộp tủ điện tổng 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Gia công lắp đặt hệ thống tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Đế âm nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
77 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
79 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
80 Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
82 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
94 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
95 Kép ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
101 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Lắp đặt cút van ren, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
103 Lắp đặt van ren khóa, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Hộp đựng bình chữa cháy KT 350x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
119 Bình bột MFZ8 (BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
120 Bình CO2 MT3 (BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
121 Bộ tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
123 Cáp mạng máy tính CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
125 Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
126 Bộ chia mạng Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Moden ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRU SỞ ĐẢNG ỦY, HĐND
1 Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Tháo dỡ điều hoà 1 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
6 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3326 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,154 m2
10 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,154 m2
12 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6 m
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,8264 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5612 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,1801 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,8917 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,6696 m2
18 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
19 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3904 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,812 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7245 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,979 m2
23 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 100m3
24 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m3
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,979 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7245 m2
28 Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp sảnh granito trụ,cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,953 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,932 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8944 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4972 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,064 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3904 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.094,2085 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,6696 m2
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,812 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3326 m2
38 Nẹp phào cửa gỗ lim Nam Phi KT=10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6 m
39 Mua inox 304 thép ống D70x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8384 Kg
40 Mua inox 304 thép ống D34x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7777 Kg
41 Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
43 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
44 Mua inox 304 thép ống D60x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7143 Kg
45 Mua inox 304 thép ống D120x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0535 Kg
46 Mua inox 304 thép ống D30x1.5mm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1353 Kg
47 Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
49 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,721 m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 100m2
52 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
53 Vệ sinh điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
54 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X25+1X16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
68 Lắp đặt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
74 Gia công hộp tủ điện tổng 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Gia công hộp tủ điện tổng 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Gia công lắp đặt hệ thống tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Đế âm nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
79 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
81 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
82 Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
87 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
96 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Kép ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt cút van ren, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Lắp đặt van ren khóa, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Hộp đựng bình chữa cháy KT 350x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
118 Bình bột MFZ8 (BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
119 Bình CO2 MT3 (BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
120 Bộ tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
122 Cáp mạng máy tính CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
124 Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
125 Bộ chia mạng Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Moden ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1 Điều hòa Panasonic 18000BTU Inverter 2HP (CU/CS-PU12UKH-8) 1 chiều hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Thiết bị ống đồng + phụ kiện điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Bàn hội trường gỗ Gõ Đỏ Nam Phi KT: 1500x500x750mm, mặt dày 10mm 2 cái
4 Ghế hội trường gỗ Gõ Đỏ Nam Phi KT: 1020x420x520mm, mặt dày 10mm 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->