Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 09:46:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ SỞ UBND XÃ |
|||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,926 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,9816 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,8666 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6552 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0143 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,0699 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,8806 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,5536 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2664 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,056 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5084 | m2 |
| 25 | Phá lớp trát Granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,105 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6388 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,0976 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3459 | m2 |
| 29 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0715 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0715 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0143 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,0699 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,8806 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,5536 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2664 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,056 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5084 | m2 |
| 39 | Trát granitô bậc sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,127 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,61 | m |
| 41 | Đánh bóng bậc cầu thang granito trụ,cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5064 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3459 | m2 |
| 43 | Mua Sikatop seal 107 chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4319 | kg |
| 44 | Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9079 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,74 | m |
| 46 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,96 | m |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,785 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0816 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6552 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6388 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.667,9459 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,389 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5776 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, dùng kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ, dùng kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 58 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 59 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 61 | Nẹp phào cửa gỗ lim Nam Phi KT=10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,9 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m2 |
| 63 | Mua inox 304 thép ống D70x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5015 | Kg |
| 64 | Mua inox 304 thép ống D34x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1782 | Kg |
| 65 | Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 66 | Mua inox 304 thép ống D60x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9385 | Kg |
| 67 | Mua inox 304 thép ống D120x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0535 | Kg |
| 68 | Mua inox 304 thép ống D30x1.5mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2002 | Kg |
| 69 | Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,393 | m2 |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 78 | Vệ sinh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 105 | Hộp tủ điện tổng 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Hộp tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 107 | Gia công lắp đặt hệ thống tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Đế âm nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0551 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0368 | 100m2 |
| 117 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 119 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Kép ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút van ren, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren khóa, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 350x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 156 | Bình bột MFZ8 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 157 | Bình CO2 MT3 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 158 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 160 | Cáp mạng máy tính CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 162 | Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 163 | Bộ chia mạng Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Moden ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ SỞ CÔNG AN | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2633 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6938 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,4 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,0255 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8408 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,384 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,963 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,6327 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2157 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,5902 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2408 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,67 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7478 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0474 | m2 |
| 25 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,67 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2408 | m2 |
| 30 | Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp sảnh granito trụ,cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1648 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,3344 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6911 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7352 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,384 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7478 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,7222 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,5902 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0474 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2633 | m2 |
| 40 | Nẹp phào cửa gỗ lim Nam Phi KT=10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,4 | m |
| 41 | Mua inox 304 thép ống D60x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3131 | Kg |
| 42 | Mua inox 304 thép ống D120x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0535 | Kg |
| 43 | Mua inox 304 thép ống D30x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3329 | Kg |
| 44 | Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2025 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5805 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1817 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 50 | Vệ sinh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 72 | Hộp tủ điện tổng 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Hộp tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Gia công lắp đặt hệ thống tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đế âm nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Kép ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút van ren, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren khóa, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 350x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 119 | Bình bột MFZ8 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 120 | Bình CO2 MT3 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 121 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 123 | Cáp mạng máy tính CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 125 | Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 126 | Bộ chia mạng Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Moden ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRU SỞ ĐẢNG ỦY, HĐND | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ điều hoà 1 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3326 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,154 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,154 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6 | m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,8264 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5612 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,1801 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,8917 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,6696 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3904 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,812 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7245 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,979 | m2 |
| 23 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,979 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7245 | m2 |
| 28 | Đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp sảnh granito trụ,cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,953 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,932 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8944 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4972 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,064 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3904 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,2085 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,6696 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,812 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3326 | m2 |
| 38 | Nẹp phào cửa gỗ lim Nam Phi KT=10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6 | m |
| 39 | Mua inox 304 thép ống D70x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8384 | Kg |
| 40 | Mua inox 304 thép ống D34x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7777 | Kg |
| 41 | Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 44 | Mua inox 304 thép ống D60x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7143 | Kg |
| 45 | Mua inox 304 thép ống D120x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0535 | Kg |
| 46 | Mua inox 304 thép ống D30x1.5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1353 | Kg |
| 47 | Mua lắp inox 304 bịt đầu ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,721 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 53 | Vệ sinh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X25+1X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 74 | Gia công hộp tủ điện tổng 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Gia công hộp tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Gia công lắp đặt hệ thống tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đế âm nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Kép ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút van ren, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren khóa, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 350x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 118 | Bình bột MFZ8 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 119 | Bình CO2 MT3 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 120 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 122 | Cáp mạng máy tính CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 124 | Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 125 | Bộ chia mạng Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Moden ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 18000BTU Inverter 2HP (CU/CS-PU12UKH-8) 1 chiều hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Thiết bị ống đồng + phụ kiện điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Bàn hội trường gỗ Gõ Đỏ Nam Phi | KT: 1500x500x750mm, mặt dày 10mm | 2 | cái |
| 4 | Ghế hội trường gỗ Gõ Đỏ Nam Phi | KT: 1020x420x520mm, mặt dày 10mm | 50 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi