Gói thầu: Thi công xây lắp (gói thầu số 02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370327-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp (gói thầu số 02)
Số hiệu KHLCNT 20200367047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 09:06:00 đến ngày 2020-04-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,081,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG VÀ CÁC PHÒNG NỘI TRÚ (PHẦN MÓNG)
1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT)( 3 lần thí nghiệm trên 1 cọc thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lần TN/1cọc
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
3 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 tấn
4 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 tấn
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 35km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) (mua cọc từ thành phố Lạng Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 10tấn/km
6 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
7 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2254 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3494 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6479 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5241 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7939 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7653 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0176 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4434 100m3
15 Đào xúc đất máy xúc <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7448 m3
19 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4821 tấn
20 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9701 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m (PHẦN THÂN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5379 tấn
22 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0455 tấn
23 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8416 m3
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
26 Cốt thép lanh tô, thanh chớp đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
27 Ván khuôn lanh tô, thanh chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3608 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7345 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4055 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0056 m3
32 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7503 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2486 m3
34 Ván khuôn sàn mái, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8908 100m2
35 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1999 tấn
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 100m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6071 m3
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm,cầu thang , ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (PHẦN XÂY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4848 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6774 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8332 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0654 m3
44 Xây bậc thang + bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8222 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8627 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8627 tấn
47 Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 100m2
48 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 md
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (PHẦN HOÀN THIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,568 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9904 m2
51 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,892 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,654 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,3816 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,2644 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,84 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,017 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,4464 m2
59 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,752 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,654 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,0794 m2
62 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
63 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
64 Vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m2
66 Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
67 Sản xuất hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
68 Sản xuất và lắp dựng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,3026 kg
69 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7711 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,008 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,438 m2
73 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,578 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 100m2
75 Lắp đặt các automat 3 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (PHẦN ĐIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 tổ hợp công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm(đế+mặt+1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
86 đèn ốp sát trần bóng tiết kiệm diện 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
87 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
92 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
100 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CHỐNG SÉT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
103 Gia công kim thu sét, dài 2m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Bầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Kẹp nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 (BỂ NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,876 m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
108 Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9782 m3
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
112 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4607 m3
113 Ván khuôn gỗ mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
114 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
118 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,876 m3
119 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 100m3
120 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 100m3
121 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (CẤP THOÁT NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Trõ bơm, DN25PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt y lọc, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Nối mềm DN25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Bơm cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Tủ cấp nguồn + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
130 Nối thẳng PPR DN 32-1"PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
131 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
133 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Nối thẳng ren ngoài PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Keo dán PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lit
137 vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
138 Phễu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Cóc nhê giá ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
140 Bình chữa cháy CO2 3kg (PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 binh
141 BÌnh chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
142 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
143 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B NHÀ HÀNH CHÍNH (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5038 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8126 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3277 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6538 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8756 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 100m3
9 Đào xúc đất máy xúc <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5345 m3
13 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
14 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,521 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m (PHẦN THÂN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4707 tấn
16 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7898 tấn
17 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5092 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m3
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
20 Cốt thép lanh tô, thanh chớp đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 tấn
21 Ván khuôn lanh tô, thanh chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3541 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4508 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7252 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,349 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,339 m3
26 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8004 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,789 m3
28 Ván khuôn sàn mái, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6797 100m2
29 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,007 tấn
30 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 100m2
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6071 m3
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm,cầu thang , ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
34 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (PHẦN XÂY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4753 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8402 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7688 m3
38 Xây bậc thang + bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8941 m3
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 tấn
41 Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2447 100m2
42 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 md
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (PHẦN HOÀN THIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,248 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4944 m2
45 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,944 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,3526 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,6336 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,8516 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,16 m
50 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m
51 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,141 m2
52 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,032 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,9736 m2
55 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,416 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,3526 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,9986 m2
58 Vách Alumium nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
59 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
60 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
61 vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,64 m2
63 Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
65 Sản xuất hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
66 Sản xuất và lắp dựng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,3026 kg
67 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6365 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,176 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,954 m2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,574 m2
72 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3936 100m2
74 Lắp đặt các automat 3 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (PHẦN ĐIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các automat 3 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 tổ hợp công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm(đế+mặt+1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
84 đèn ốp sát trần bóng tiết kiệm diện 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
85 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
90 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 m
98 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CHỐNG SÉT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
99 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
101 Gia công kim thu sét, dài 2m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Bầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Kẹp nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 (BỂ PHỐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6553 m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 m3
106 Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 100m2
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 m3
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
110 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1891 m3
111 Ván khuôn gỗ mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
112 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 m3
113 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,885 m2
115 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6553 m3
116 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 100m3
117 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 100m3
118 Lắp đặt xí bệt (CẤP THOÁT NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Van cổng PPR DN40 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Van cổng PPR DN32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Thanh treo khăn, móc treo áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
130 van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Trõ bơm, DN25PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt y lọc, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Nối mềm DN25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Bơm cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Tủ cấp nguồn + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
142 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
151 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Rắc co PP-R D40 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Rắc co PP-R D32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
157 Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
166 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
167 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
168 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
171 Lắp đặt chữ Y , ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
172 Lắp đặt chữ Y, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
173 Lắp đặt chữ Y, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
174 Lắp đặt chữ Y, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 nối ren ngoài D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
181 Đầu chụp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
185 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Keo dán PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lit
191 vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
192 Phễu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Cóc nhê giá ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
194 Bình chữa cháy CO2 3kg (PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 binh
195 BÌnh chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
196 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C NHÀ BẾP MẪU B-70B
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5588 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4745 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8775 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3347 m3
5 Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9443 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0169 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4873 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0601 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2919 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3436 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5659 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,747 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,18 m2
25 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,337 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,747 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,843 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,064 m2
30 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2288 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5146 100m2
37 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,64 md
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,94 md
39 Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
40 Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
41 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7011 m2
44 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Phễu thu nươc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (HỆ THỐNG ĐIỆN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 vỏ nhựa âm tường + mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
62 Con sơn sứ đỡ cáp sắt góc L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (HỆ THỐNG NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9945 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
65 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 m3
66 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
71 Bê tông tấm đan mái hắt lanh tô XMPC40cát vàng đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
72 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB30 (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
74 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (THIẾT BỊ NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CẤP NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt cút REN TRONG PPR. ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 CREPHIN D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (THOÁT NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt Nam (PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Biển nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Bình cứu hỏa MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
105 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
106 Tủ cơm công nghiệp dùng điện (THIẾT BỊ BẾP AN VIỆT PHÁT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Tum hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Bộ bàn gia công và sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
109 Bếp nấu INOX (2 bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (NHÓM KHÔNG TÊN KHO BÌNH GA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,854 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,854 m2
113 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
114 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
115 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 m2
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100m2
119 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1813 tấn
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1856 m2
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (PHÁ DỠ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,5975 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,5975 m3
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
5 Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9364 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5603 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2943 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0734 m3
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6528 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 100m2
26 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 md
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2167 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8837 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6816 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,78 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5653 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2167 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9096 m2
35 cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8063 m2
36 cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9543 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 m2
39 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
F NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3625 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4553 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 md
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
2 Li lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m3
4 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
H Sân khấu ngoài trời
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
5 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m2
I SAN NỀN
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4401 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3561 100m3
3 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,199 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1471 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,01 100m3
J CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8103 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 tấn
9 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7317 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 m
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9712 m2
15 Mica bọc khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18 m2
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 tấn
17 Gắn chữ mica màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,335 m2
18 cánh cổng thép hộp sơn chống rỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,85 m2
19 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Bánh xe ray đẩy cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
K TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9113 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0105 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7571 m3
11 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,0434 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,0434 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6222 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,512 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,1342 m2
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m3
L LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1112 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,112 m2
7 Lưới thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,28 kg
8 Cửa lấy rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M BỒN CÂY
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5683 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6215 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8992 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8992 m2
N DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->