Gói thầu: Thi công xây lắp (gói thầu số 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (gói thầu số 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 09:06:00 đến ngày 2020-04-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,081,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỨC NĂNG VÀ CÁC PHÒNG NỘI TRÚ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT)( 3 lần thí nghiệm trên 1 cọc thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lần TN/1cọc |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 35km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) (mua cọc từ thành phố Lạng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 10tấn/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3494 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6479 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5241 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7939 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7653 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0176 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4434 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất máy xúc <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7448 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9701 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m (PHẦN THÂN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0455 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8416 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, thanh chớp đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7345 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4055 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7503 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2486 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8908 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1999 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6071 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm,cầu thang , ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (PHẦN XÂY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6774 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8332 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0654 | m3 |
| 44 | Xây bậc thang + bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8222 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | tấn |
| 47 | Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | md |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (PHẦN HOÀN THIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,568 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9904 | m2 |
| 51 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,892 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,654 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,3816 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,2644 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,84 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,017 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,4464 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,752 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,654 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,0794 | m2 |
| 62 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 63 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 64 | Vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Sản xuất hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,3026 | kg |
| 69 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,008 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,438 | m2 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,578 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | tổ hợp công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm(đế+mặt+1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 86 | đèn ốp sát trần bóng tiết kiệm diện 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CHỐNG SÉT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét, dài 2m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Kẹp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 (BỂ NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4607 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 118 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (CẤP THOÁT NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Trõ bơm, DN25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt y lọc, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Nối mềm DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ cấp nguồn + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 130 | Nối thẳng PPR DN 32-1"PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 131 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Nối thẳng ren ngoài PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lit |
| 137 | vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 138 | Phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Cóc nhê giá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 3kg (PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | binh |
| 141 | BÌnh chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 142 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5038 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3277 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6538 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8756 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất máy xúc <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5345 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m (PHẦN THÂN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4707 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7898 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5092 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, thanh chớp đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4508 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7252 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,349 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,339 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8004 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,789 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6797 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,007 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6071 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm,cầu thang , ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (PHẦN XÂY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4753 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8402 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7688 | m3 |
| 38 | Xây bậc thang + bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8941 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | tấn |
| 41 | Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2447 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | md |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (PHẦN HOÀN THIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,248 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4944 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,3526 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,6336 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,8516 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,16 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,141 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,032 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9736 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,3526 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,9986 | m2 |
| 58 | Vách Alumium nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 59 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 60 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 61 | vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Sản xuất hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,3026 | kg |
| 67 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6365 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,176 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,954 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,574 | m2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3936 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | tổ hợp công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm(đế+mặt+1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 84 | đèn ốp sát trần bóng tiết kiệm diện 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CHỐNG SÉT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét, dài 2m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Kẹp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 (BỂ PHỐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6553 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1891 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m2 |
| 115 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6553 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt xí bệt (CẤP THOÁT NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Van cổng PPR DN40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Van cổng PPR DN32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Thanh treo khăn, móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Trõ bơm, DN25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt y lọc, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Nối mềm DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ cấp nguồn + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Rắc co PP-R D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Rắc co PP-R D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 157 | Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt chữ Y , ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | nối ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lit |
| 191 | vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 192 | Phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Cóc nhê giá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 194 | Bình chữa cháy CO2 3kg (PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | binh |
| 195 | BÌnh chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 196 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | NHÀ BẾP MẪU B-70B | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5588 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4745 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8775 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9443 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0169 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0601 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5659 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,747 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,18 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,337 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,747 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,843 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2288 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5146 | 100m2 |
| 37 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | md |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | md |
| 39 | Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 40 | Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7011 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Phễu thu nươc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (HỆ THỐNG ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | vỏ nhựa âm tường + mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 62 | Con sơn sứ đỡ cáp sắt góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (HỆ THỐNG NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9945 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan mái hắt lanh tô XMPC40cát vàng đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 72 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB30 (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (THIẾT BỊ NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (CẤP NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút REN TRONG PPR. ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | CREPHIN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (THOÁT NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt Nam (PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 105 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 106 | Tủ cơm công nghiệp dùng điện (THIẾT BỊ BẾP AN VIỆT PHÁT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tum hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Bộ bàn gia công và sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Bếp nấu INOX (2 bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 (NHÓM KHÔNG TÊN KHO BÌNH GA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | m2 |
| 113 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 119 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1856 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (PHÁ DỠ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5975 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5975 | m3 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5603 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0734 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | md |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2167 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8837 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6816 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5653 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2167 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9096 | m2 |
| 35 | cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8063 | m2 |
| 36 | cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9543 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3625 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4553 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Li lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| H | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4401 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,199 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1471 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | 100m3 |
| J | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8103 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7317 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9712 | m2 |
| 15 | Mica bọc khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | tấn |
| 17 | Gắn chữ mica màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | m2 |
| 18 | cánh cổng thép hộp sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,85 | m2 |
| 19 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Bánh xe ray đẩy cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| K | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9113 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0105 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7571 | m3 |
| 11 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0434 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0434 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6222 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,512 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,1342 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m3 |
| L | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1112 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,112 | m2 |
| 7 | Lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,28 | kg |
| 8 | Cửa lấy rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5683 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6215 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8992 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8992 | m2 |
| N | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi