Gói thầu: Xây lắp công trình bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360640-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200354119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 16:21:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,360,096,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm (lán trại) Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
2 Một số công tác không xác định từ thiết kế Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn tole phản quang (đã tính khấu hao) Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác tole phản quang tròn tole (đã tính khấu hao) Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
5 Cung cấp đèn báo hiệu Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
6 Sản xuất thép hình hàng rào (modul 1,5mx1,2m) (đã tính khấu hao) Theo hồ sơ BCKTKT 57,6 1m2
7 Sơn hàng rào 2 lớp trắng, đỏ Theo hồ sơ BCKTKT 45,76 m2
8 Nhân công 3,0/7 trực phân luồn giao thông (2 người thực hiện trong 90 ngày) Theo hồ sơ BCKTKT 180 công
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D219x8,2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,511 tấn
2 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D114x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,163 tấn
3 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D76x3,2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,068 tấn
4 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép hộp 40x40x3mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,057 tấn
5 Sản xuất giá long môn bằng thép tấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,337 tấn
6 CC, lắp đặt bu long M28x1000 Theo hồ sơ BCKTKT 16 con
7 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 56 con
8 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 12 con
9 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
10 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 tấn
11 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,0x3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 1,209 tấn
14 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 1,209 tấn
15 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,121 10tấn/km
16 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,121 10tấn/km
17 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 1,209 tấn
18 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 1,136 tấn
19 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 3,36 m3
20 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 100m3
21 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 100m3
22 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 100m3
23 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,384 m3
24 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 2,52 m3
25 Vữa xi măng M100 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,98 m2
26 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,098 tấn
27 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,086 100m2
28 Cừ tràm mật độ 25 cây/m2, đường kính ngọn >3,5cm, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 3,84 100m
29 Cát phủ đầu cừ 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,58 m3
30 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D355x10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,531 tấn
31 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D168x6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,822 tấn
32 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D114x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 tấn
33 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép hộp 60x60x3mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,254 tấn
34 Sản xuất giá long môn bằng tấm Theo hồ sơ BCKTKT 1,071 tấn
35 CC, lắp đặt bu long M32x1000 Theo hồ sơ BCKTKT 24 con
36 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 196 con
37 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 36 con
38 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,119 tấn
39 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,098 tấn
40 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,217 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,8x3,24m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
42 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2*3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
43 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 4,1 tấn
44 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 4,1 tấn
45 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,41 10tấn/km
46 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,41 10tấn/km
47 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 4,1 tấn
48 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 3,883 tấn
49 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 9,24 m3
50 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 100m3
51 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 100m3
52 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 100m3
53 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,924 m3
54 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 6,48 m3
55 Vữa xi măng M100 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,47 m2
56 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 tấn
57 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,194 100m2
58 Cừ tràm mật độ 25 cây/m2, đường kính ngọn >3,5cm, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 9,24 100m
59 Cát phủ đầu cừ 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,386 m3
60 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D273x9mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,406 tấn
61 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D140x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,578 tấn
62 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D114x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 tấn
63 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép hộp 40x40x3mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,202 tấn
64 Sản xuất giá long môn bằng tấm Theo hồ sơ BCKTKT 1,07 tấn
65 CC, lắp đặt bu long M30x1000 Theo hồ sơ BCKTKT 32 con
66 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 168 con
67 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 48 con
68 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 tấn
69 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,131 tấn
70 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,289 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,8x3,24m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
72 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,0*3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
73 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 3,784 tấn
74 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 3,784 tấn
75 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,378 10tấn/km
76 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình. Theo hồ sơ BCKTKT 0,378 10tấn/km
77 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng). Theo hồ sơ BCKTKT 3,784 tấn
78 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 3,496 tấn
79 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 10,56 m3
80 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 100m3
81 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 100m3
82 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 100m3
83 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,96 m3
84 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 6,48 m3
85 Vữa xi măng M100 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,196 m2
86 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 tấn
87 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 100m2
88 Cừ tràm mật độ 25 cây/m2, đường kính ngọn >3,5cm, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 100m
89 Cát phủ đầu cừ 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,44 m3
90 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D219x8,2mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,404 tấn
91 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D140x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,764 tấn
92 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D76x3,2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,274 tấn
93 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D42x2,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,702 tấn
94 Sản xuất giá long môn bằng tấm Theo hồ sơ BCKTKT 1,034 tấn
95 CC, lắp đặt bu long M30x1600 Theo hồ sơ BCKTKT 32 con
96 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 246 con
97 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 72 con
98 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,164 tấn
99 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,198 tấn
100 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,296 tấn
101 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,0x3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,79x3,24m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
103 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,8*2,16m (tận dụng biển báo hiện hữu) Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
104 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 7,54 tấn
105 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 7,54 tấn
106 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,754 10tấn/km
107 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,754 10tấn/km
108 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 7,54 tấn
109 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 7,178 tấn
110 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 30,72 m3
111 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,308 100m3
112 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,308 100m3
113 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,308 100m3
114 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 2,56 m3
115 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 28,392 m3
116 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,244 tấn
117 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,546 100m2
118 Ép cọc thẳng BTCT M300, kích thước 25x25cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,168 100md
119 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo hồ sơ BCKTKT 19,68 m3
120 Cốt thép cọc <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,572 tấn
121 Cốt thép cọc <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,096 tấn
122 Cốt thép cọc >18mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,058 tấn
123 Ván khuôn thép cọc Theo hồ sơ BCKTKT 1,844 100m2
124 Đập đầu cọc Theo hồ sơ BCKTKT 0,75 m3
125 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D406x12mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,398 tấn
126 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D219x6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,884 tấn
127 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D140x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,384 tấn
128 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép hộp 75x75x4mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,247 tấn
129 Sản xuất giá long môn bằng tấm Theo hồ sơ BCKTKT 1,481 tấn
130 CC, lắp đặt bu long M40x1200 Theo hồ sơ BCKTKT 16 con
131 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 224 con
132 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 36 con
133 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,167 tấn
134 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,138 tấn
135 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,305 tấn
136 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,79x3,24m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
137 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2x3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
138 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 3,84mx1,92m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
139 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 4,699 tấn
140 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 4,699 tấn
141 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,47 10tấn/km
142 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,47 10tấn/km
143 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 4,699 tấn
144 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 4,394 tấn
145 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 9,408 m3
146 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,094 100m3
147 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,094 100m3
148 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,094 100m3
149 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
150 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 6,864 m3
151 Vữa xi măng M100 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 m2
152 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,161 tấn
153 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,178 100m2
154 Cừ tràm mật độ 25 cây/m2, đường kính ngọn >3,5cm, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 7,84 100m
155 Cát phủ đầu cừ 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,176 m3
156 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D219x8,2mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,202 tấn
157 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D114x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 tấn
158 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D76x3,2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,363 tấn
159 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D42*2,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,278 tấn
160 Sản xuất giá long môn bằng tấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,466 tấn
161 CC, lắp đặt bu long M30x1600 Theo hồ sơ BCKTKT 16 con
162 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 99 con
163 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 24 con
164 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 tấn
165 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,098 tấn
166 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,178 tấn
167 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,8x2,16m (tận dụng biển báo hiện hữu) Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
168 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2x3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
169 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D1,26m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
170 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 3,327 tấn
171 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 3,327 tấn
172 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,333 10tấn/km
173 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,333 10tấn/km
174 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 3,327 tấn
175 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 3,149 tấn
176 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 15,36 m3
177 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 100m3
178 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 100m3
179 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 100m3
180 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 1,28 m3
181 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 14,196 m3
182 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,622 tấn
183 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,273 100m2
184 Ép cọc thẳng BTCT M300, kích thước 25x25cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,584 100md
185 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo hồ sơ BCKTKT 9,84 m3
186 Cốt thép cọc <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,286 tấn
187 Cốt thép cọc <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 tấn
188 Cốt thép cọc >18mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,029 tấn
189 Ván khuôn thép cọc Theo hồ sơ BCKTKT 0,922 100m2
190 Đập đầu cọc Theo hồ sơ BCKTKT 0,375 m3
191 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D406x12mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,398 tấn
192 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D219x6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,884 tấn
193 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D140x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,384 tấn
194 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép hộp 75x75x4mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,247 tấn
195 Sản xuất giá long môn bằng tấm Theo hồ sơ BCKTKT 1,481 tấn
196 CC, lắp đặt bu long M40x1200 Theo hồ sơ BCKTKT 16 con
197 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 224 con
198 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 48 con
199 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,165 tấn
200 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,132 tấn
201 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,297 tấn
202 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,79x3,24m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
203 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2x3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
204 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 4,691 tấn
205 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 4,691 tấn
206 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,469 10tấn/km
207 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,469 10tấn/km
208 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 4,691 tấn
209 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 4,394 tấn
210 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 9,408 m3
211 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,094 100m3
212 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,094 100m3
213 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,094 100m3
214 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
215 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 6,864 m3
216 Vữa xi măng M100, dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,098 m2
217 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 tấn
218 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,178 100m2
219 Cừ tràm mật độ 25 cây/m2, đường kính ngọn >3,5cm, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 7,84 100m
220 Cát phủ đầu cừ 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,176 m3
221 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D273x9mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,703 tấn
222 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D114x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,289 tấn
223 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép ống D90x3,2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 tấn
224 Sản xuất trụ đỡ giá long môn bằng thép hộp 50x50x3mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,101 tấn
225 Sản xuất giá long môn bằng tấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,535 tấn
226 CC, lắp đặt bu long M30x1000 Theo hồ sơ BCKTKT 16 con
227 CC, lắp đặt bu long M24x120 Theo hồ sơ BCKTKT 84 con
228 CC, lắp đặt bu long M12x150 Theo hồ sơ BCKTKT 48 con
229 Cung cấp thép vuông 30x30x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
230 Cung cấp thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,132 tấn
231 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 tấn
232 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2*3,2m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
233 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,79x3,24m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
234 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D1,26m, sử dụng màng PQ loại IV,/7887:2008 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
235 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 1,921 tấn
236 Bốc dỡ thép trụ đỡ, giá long môn, khung giá đỡ xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 1,921 tấn
237 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 10tấn/km
238 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 10tấn/km
239 Mạ kẽm thép giá long môn (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 1,921 tấn
240 Lắp dựng giá long môn Theo hồ sơ BCKTKT 1,749 tấn
241 Đào đất cấp 1 đổ BT đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 5,28 m3
242 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 100m3
243 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 100m3
244 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 100m3
245 Bê tông đá 1x2, M150 lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 m3
246 Bê tông đá 1x2, M300 đế móng Theo hồ sơ BCKTKT 3,24 m3
247 Vữa xi măng M100, dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,098 m2
248 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,143 tấn
249 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,101 100m2
250 Cừ tràm mật độ 25 cây/m2, đường kính ngọn >3,5cm, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 100m
251 Cát phủ đầu cừ 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 m3
252 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo hồ sơ BCKTKT 1,16 100m
253 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 23,2 m2
254 Đào mương cáp trên vỉa hề nền gạch Theo hồ sơ BCKTKT 9,486 m3
255 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,116 100m3
256 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,116 100m3
257 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,116 100m3
258 CC cát san lấp (độ đầm chặt K ≥ 0,90) Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 100m3
259 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 58 m
260 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) mương cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,705 m3
261 Bê tông đá 1x2, M200 mương cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,32 m3
262 Lát gạch Terrazo 400x400mm sử dụng vữa M100 Theo hồ sơ BCKTKT 23,2 m2
263 Đào mương cáp trên nền đất Theo hồ sơ BCKTKT 3,135 m3
264 Đắp đất hiện hữu đầm chặt mương cáp (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,835 m3
265 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 100m3
266 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,19 m
267 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 100m
268 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 100m
269 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 0,294
270 Đào mương cáp đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 0,166
271 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m3
272 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 6km Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m3
273 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 3km Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m3
274 CC cát san lấp (độ đầm chặt K ≥ 0,98) Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 100m3
275 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 7 m
276 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ BCKTKT 2,45 100m2
277 CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) mương cáp, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,735 m3
278 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,613 m3
279 CC, tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 kg/m² Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
280 CC, rải thảm mặt đường BTNC 19 (hạt trung) dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
281 CC, tưới nhũ tương thấm bám TC 0,5 kg/m² Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
282 CC, rải thảm mặt đường BTNC 9,5 (hạt mịn) dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
283 Cung cấp lắp đặt ống HDPE ĐK65/50x1,7 Theo hồ sơ BCKTKT 1,34 100m
284 Cung cấp măng sông HDPE 65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
285 Cung cấp lắp đặt ống HDPE ĐK20 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
286 Cáp lên đèn THGT CXV (4x1,5)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,34 100m
287 Cáp điều khiển đèn THGT CXV (8x1,5)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,865 100m
288 Cáp cấp nguồn CXV (2x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,54 100m
289 Đóng cọc tiếp địa ĐK D16x2,4m thép mạ đồng Theo hồ sơ BCKTKT 11 cọc
290 Kéo dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 70 1 m
291 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ BCKTKT 11 1 cọc
292 Đèn 3 màu X-V-Đ D300 -24VDC Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 bộ
293 Đèn chữ thập D300-24VDC Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
294 Đèn đi bộ X-Đ -D300-24VDC Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
295 Đèn đếm lùi X-V Đ D600-500mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 bộ
296 Đèn mũi tên xanh xe 2 bánh rẽ phải D350x350mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
297 Lắp đặt bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
298 Cung cấp đầu cáp tiếp địa (cáp đồng trần C25) Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
299 Cung cấp đầu cáp cấp nguồn (cáp 2x10mm2) Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
300 Cung cấp đầu cáp điều khiển (cáp 8x1,5mm2) Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
301 Cung cấp đầu cáp lên đèn (Cáp 4x1,5mm2) Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
302 Tháo dỡ thu hồi trụ THGT tay vươn Theo hồ sơ BCKTKT 2 trụ
303 Tháo dỡ thu hồi đèn THGT các loại Theo hồ sơ BCKTKT 16 bộ
304 Lắp đặt camera PTZ 1080 (chỉ tính công lắp đặt, thiết bị cung cấp riêng) Theo hồ sơ BCKTKT 9 1 bộ
305 Lắp cần camera Theo hồ sơ BCKTKT 9 1 cần đèn
306 Lắp đặt tủ camera+bộ kiềng treo nổi Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
307 Cung cấp ổ cứng lưu trữ 4T (Giá cung cấp trong bảng thiết bị) Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
308 Cáp quang 8Fo Theo hồ sơ BCKTKT 1,677 1000m
309 Cáp mạng CAT 6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,164 1000m
310 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P, 25A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
311 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P, 25A, 30mA Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
312 Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền đường nguồn Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
313 Lắp đặt nguồn Poe (Vật tư bộ nguồn cung cấp riêng phần thiết bị) Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
314 Cài đặt hệ điều hành và thiết lập cấu hình, loại thiết bị máy chủ Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 thiết bị
315 Cài đặt phần mềm ghi hình và quản lý dữ liệu cho camerra Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 thiết bị
316 Kiểm tra, cấu hình và đồng bộ hệ thống các thiết bị mới với hệ thống máy chủ hiện hữu tại trung tâm (tạm tính) Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 thiết bị
317 Kiểm tra cấu hình và đồng bộ các thiết bị mới có hệ thống Switch hiện hữu tại trung tâm Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 thiết bị
318 Kiểm tra cấu hình và đồng bộ hệ thống các thiết bị mới với hệ thống Firewall hiện hữu tại trung tâm Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 thiết bị
319 Sản xuất giá long môn bằng thép ống D140x4,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 tấn
320 Sản xuất thép tấm Theo hồ sơ BCKTKT 1,224 tấn
321 CC, lắp đặt bu long M16x60 Theo hồ sơ BCKTKT 120 con
322 Cung cấp thép vuông 90x90x5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 tấn
323 Cung cấp thép V80x80x6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,272 tấn
324 Gia công, thép khung giá đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,292 tấn
325 Bốc dỡ thép lên xe Theo hồ sơ BCKTKT 2,016 tấn
326 Bốc dỡ thép xuống xe Theo hồ sơ BCKTKT 2,016 tấn
327 Vận chuyển sắt thép từ xưởng đến nơi mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 10tấn/km
328 Vận chuyển sắt thép từ nơi mạ kẽm đến công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 10tấn/km
329 Mạ kẽm thép (nhúng nóng) Theo hồ sơ BCKTKT 2,016 tấn
330 Lắp dựng thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,016 tấn
331 Camera IP Dome PTZ: + Camera Dome loại PTZ tốc độ cao + Cảm biến hình ảnh: Progressive scan CMOS 1/3” + Ống kính: tiêu cự tối thiểu ≤ 5mm; tiêu cự tối đa ≥ 6mm + Độ phân giải hình ảnh: 2Mp (Full HD 1080p) + Số khung hình/ giây: 25fps + Tính năng quan sát ngày/đêm, có tích hợp đèn hồng ngoại, khoảng cách quan sát tối thiểu 30m, có tính năng IR cut filter. + Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.01 lux (trong điều kiện thường); 0 lux (bật IR) + Có tính năng Auto iris (tự động hiệu chỉnh ánh sáng) + Có chức năng auto focus (tự động lấy nét hoặc tự động điều chỉnh tiêu cự) + Có chức năng điều chỉnh ánh sáng gồm: backlight compensation BLC, highlight compensation HLC, wide dynamic range + Có chức năng giảm nhiễu hình ảnh (DNR – Digital noise reduction) + Hỗ trợ tiêu chuẩn ONVIF Profile S trở lên + Hỗ trợ Multistreaming (đa luồng) + Chuẩn nén hình ảnh: H.264/MJPEG/AVI hoặc H.265 + Nguồn cấp cho camera: 12/24VDC Hoăc PoE 802.3af/802.3at + Bảo mật: Đặt password, lọc địa chỉ IP, https.... + Hỗ trợ các giao thức: RTSP, HTTP, TCP/IP, DNS..... + Hỗ trợ lưu trữ cạnh trên camera + Hỗ trợ bộ nhớ ngoài: NVR, NAS + Cổng kết nối: RJ45 10/100 Base-T PoE + Hỗ trợ hệ điều hành: Window, iOS, Android + Tiêu chuẩn bảo vệ: IP66 + Nhiệt độ hoạt động: 00 < t ≤ 500 + Độ ẩm: 10 đến 90% + Xuất xứ: Theo tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương) Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
332 Chân đế cho camera – Chất liệu: nhôm, màu trắng – Lắp đặt trên tay vươn, ngoài trời – Xuất xứ: Châu Á (hoặc tương đương) Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
333 Bộ nguồn PoE cho camera – Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps – Chuẩn tương thích: Power over Ethernet Plus (PoE+) IEEE 802.3at Type 2 Class 4 – Công suất ngõ ra cực đại: 30W – Xuất xứ: Châu Á (hoặc tương đương) Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
334 Máy chủ quản lý và lưu trữ video -Thiết bị ghi hình camera IP (NVR) + Bộ xử lý: Intel Xeon Processor E3-1275 V3 (8 MB Cache, 3.5GHz) + Bộ nhớ RAM: 8GB, DDR3-1666 ECC UNB (1x8GB) + Ổ cứng: tối đa 8 khay ổ cứng 3.5-inch SATA + Bộ nhớ lưu trữ tối đa: 32TB + Dự phòng lưu trữ: Raid 5 + Chuẩn nén: H.264/MPEG-4 + Hỗ trợ: điều khiển camera PTZ (Zoom kỹ thuật số quay/quét) + Ghi hình đồng thời: tối đa 128 camera + Cổng kết nối mạng: Dual Gigabit + Băng thông ghi hình: 550Mbps + Chế độ ghi hình: Liên tục/thủ công/ ghi hình theo lịch định sẵn... + Tích hợp đầu đọc DVD writer + Cổng USB: 4 USB 2.0 ports, 2 USB 3.0 ports + Card màn hình: AMD Fire Pro W4100; 4x Mini Display Port + Xuất xứ: Châu Á (hoặc tương đương) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
335 Phần mềm ghi hình và quản lý dữ liệu cho 9 camera – Bản quyền thương mại kết nối camera với phần mềm ghi hình và quản lý dữ liệu, tương thích với hệ thống hiện có và thiết bị camera được đầu tư – Xuất xứ: Châu Âu (hoặc tương đương) Theo hồ sơ BCKTKT 9 BQSD
336 Thuê bao đường truyền 5Mps/1 CAMERA Theo hồ sơ BCKTKT 54 tháng
337 Tủ điều khiển camera + bộ kiềng treo nổi Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
338 Ổ cứng lưu trữ 4T - Châu Á (hoặc tương đương) Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
339 Tủ thiết bị ngoài trời KT 960x500x200 bằng thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm (bao gồm bộ chuyển đổi HDMI + máy tính công nghiệp + chống sét + nguồn + quạt hút + MCB + rơ le nhiệt đk + hộp đấu nối) + Card điều khiển kết nối trung tâm. Theo hồ sơ BCKTKT 3 TỦ
340 Bảng thông tin giao thông điện tử (0,96mx0,96mx0,23mm) Theo hồ sơ BCKTKT 32 Modul
341 Thuê bao đường truyền 5Mpb/1 bảng Theo hồ sơ BCKTKT 24 tháng
342 Mạch phát dữ liệu Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->