Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 08:30:00 đến ngày 2020-04-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,321,784,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,106 | 100M2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,06 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,899 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,605 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,95 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,788 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,018 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,424 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,773 | 100M2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,215 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,795 | M3 |
| 16 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100M2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,968 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống không nung8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,32 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.051,507 | M2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145,44 | M2 |
| 21 | Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 129,679 | M2 |
| 22 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,66 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.051,507 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 287,779 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.051,507 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 287,779 | M2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 95,651 | M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 222,124 | M |
| 29 | Sản xuất cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,016 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,016 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,658 | M2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,103 | M2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 221,8 | Mét |
| 34 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 767,02 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,98 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 767,02 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,98 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 418,175 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 354,595 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,625 | M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,625 | M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 372,6 | M2 |
| 11 | Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,726 | 100M2 |
| 12 | Tháo dỡ trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 243 | M2 |
| 13 | Làm trần tole sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 326,11 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5552 | M3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7579 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7579 | Tấn |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,611 | M3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 326,11 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 326,11 | M2 |
| 20 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 24 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 28 | Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 29 | Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 31 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 520 | Mét |
| 32 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | Mét |
| 33 | Lắp cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | Mét |
| 34 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105 | Mét |
| 35 | Kéo rải cáo CXV 2Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 410 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | Mét |
| 38 | Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cọc |
| 39 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Mét |
| 40 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| 42 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Con |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 980,418 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,48 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 980,418 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,48 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 639,895 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 340,523 | M2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,036 | M3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260,36 | M2 |
| 9 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260,36 | M2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2487 | 100M3 |
| 2 | Trải cao su lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,4872 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 179,3977 | M3 |
| 4 | Đào rảnh thoát nước bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9505 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2193 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,8625 | M3 |
| 7 | Bê tông nắp đan rảnh thoát nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,3175 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2127 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2907 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,926 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 248,15 | M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100M |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột hàng rào đất cấp I (đào từ cote hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,858 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,078 | M3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,122 | M3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,22 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | M3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100M2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100M2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,412 | M3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,2 | Mét |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,92 | M2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,64 | M2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,56 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,2 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,64 | M2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100M2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,2 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5 | M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100M3 |
| 43 | Trải cao su lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100M2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,216 | M3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,348 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,696 | M3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,96 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 (Bù lún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,1508 | M3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,44 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,44 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi