Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370283-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200223837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 08:30:00 đến ngày 2020-04-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,321,784,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,106 100M2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,06 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,899 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,605 Tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,95 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,788 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,03 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,018 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,235 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,424 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,28 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,773 100M2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,215 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,795 M3
16 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,167 100M2
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,968 M3
18 Xây tường bằng gạch ống không nung8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,32 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.051,507 M2
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 145,44 M2
21 Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 129,679 M2
22 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,66 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.051,507 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 287,779 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.051,507 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 287,779 M2
27 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 95,651 M2
28 Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 222,124 M
29 Sản xuất cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,016 M2
30 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,016 M2
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,658 M2
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 92,103 M2
33 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 221,8 Mét
34 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
35 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 767,02 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 83,98 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 767,02 M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 83,98 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 418,175 M2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 354,595 M2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 64,625 M2
8 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,625 M2
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48 M2
10 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 372,6 M2
11 Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,726 100M2
12 Tháo dỡ trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 243 M2
13 Làm trần tole sóng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 326,11 M2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5552 M3
15 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,7579 Tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,7579 Tấn
17 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,611 M3
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 326,11 M2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 326,11 M2
20 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 Bộ
21 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Cái
22 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Cái
23 Lắp công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 Cái
24 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
25 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Hộp
27 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
28 Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
29 Lắp hộp nhựa nổi mặt 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Hộp
30 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Hộp
31 Lắp cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 520 Mét
32 Lắp cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 450 Mét
33 Lắp cáp CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 Mét
34 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 105 Mét
35 Kéo rải cáo CXV 2Cx10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 410 Mét
37 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55 Mét
38 Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cọc
39 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Mét
40 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Mét
41 Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Mét
42 Ốc xiết cáp chữ U-M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Con
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 980,418 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,48 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 980,418 M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,48 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 639,895 M2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 340,523 M2
7 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,036 M3
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 260,36 M2
9 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 260,36 M2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2487 100M3
2 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,4872 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 179,3977 M3
4 Đào rảnh thoát nước bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9505 100M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2193 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,8625 M3
7 Bê tông nắp đan rảnh thoát nước, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,3175 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2127 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2907 Tấn
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,926 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 248,15 M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 178 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4 100M
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột hàng rào đất cấp I (đào từ cote hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,858 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,072 100M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,7 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,078 M3
8 Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,122 M3
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,55 M3
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,552 M3
11 Bê tông sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,22 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,21 M3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,032 100M2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,117 100M2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,11 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,152 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,042 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,048 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,044 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,023 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,052 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,012 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,056 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,055 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,123 Tấn
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẻm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,087 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,087 Tấn
28 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,412 M3
29 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,2 Mét
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,92 M2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,64 M2
32 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,56 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 39,2 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,64 M2
37 Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,095 100M2
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,2 M2
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,5 M2
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,6 M2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 M2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,076 100M3
43 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,174 100M2
44 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,216 M3
45 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,348 M3
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,696 M3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,96 M2
G HẠNG MỤC: LÁT GẠCH DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 (Bù lún) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,1508 M3
2 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,44 M2
3 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,44 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->