Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359873-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200359841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 15:00:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền, bậc cấp đường bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,45 1 m3
2 Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,91 1 m3
3 Đào mặt đường BTXM bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 1 m3
4 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.524,73 1 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.824,16 1 m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.824,16 1 m3
7 Lu nền đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,18 1 m2
8 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,47 1 m2
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,44 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,59 1 m2
3 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400,68 1 m2
4 Làm móng CPĐD, Dmax 37.5mm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,82 1 m3
5 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 781 1m
6 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 1m
C Cống vuông B= 0.75m - cọc 9
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 1 m3
2 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 1 tấn
3 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 1 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 1 m2
5 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1mối nối
7 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 1 m2
8 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1 m3
9 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,27 1 m2
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 1 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,67 1 m2
12 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 1 m3
13 Tháo dỡ ống BT bằng cần trục, Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1 m
14 Đào mặt đường BTXM bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,56 1 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 1 m3
17 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,846 1 m3
D Cống vuông B= 0.75m - cọc TD6
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 1 m3
2 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 1 tấn
3 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 1 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 1 m2
5 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1mối nối
7 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 1 m2
8 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 1 m3
9 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 1 m2
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 1 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 1 m2
12 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
13 Tháo dỡ ống BT bằng cần trục, Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 1 m
14 Đào mặt đường BTXM bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 1 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,28 1 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,38 1 m3
17 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,861 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->