Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 11:06:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 17,81 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 2,3745 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tầng 2,3 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5,3873 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 179,496 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 60,9606 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 64,3948 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây điện, đường ống cấp thoát nước vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15 | công |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 422,466 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 131,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 237,093 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 626,536 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 47,3119 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1.391,1206 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 92,522 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 143,3172 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 12,0765 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 6,5375 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp mầu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5,23 | m2 |
| 25 | Chỉ mũi bậc tam cấp xẻ rãnh chống trượt | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 22,5 | m |
| 26 | Mài lại Granito tay vịn hành lang | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 18,468 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1,216 | m2 |
| 28 | Ốp đá granít tự nhiên nàu đỏ vào cột trụ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1,216 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 4,2247 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45ly | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 76 | m |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 131,2 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm màu cà phê 200x600mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 60,735 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x600mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 59,795 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 240,928 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 64,3948 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compact khu WC | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 65,057 | m2 |
| 37 | Chân inox | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 59 | cái |
| 38 | Khóa | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Bản lề | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Tay nắm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Thanh treo quần áo inox | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Trần nhôm C100 khu WC | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 19,3184 | m2 |
| 43 | Lắp lại trần nhà vệ sinh thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 64,3948 | m2 |
| 44 | Vữa tự chảy không có | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 64,3948 | m2 |
| 45 | Màng khò chống thấm dày 3mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 64,3948 | m2 |
| 46 | Mài lại Granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 46,728 | m2 |
| 47 | Lan can cầu thang, lan can inox, inox 304 dày 1,2 ly | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 197,6155 | kg |
| 48 | Sản xuất lan can (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 19,1498 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1.317,9242 | m2 |
| 51 | Sơn cột sảnh không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 11,0214 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 235,8392 | m2 |
| 53 | Cửa sổ chớp gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 54 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT10x40 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 55 | Sơn cửa 3 nước | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 631,336 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 92,7828 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 237,093 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 3,726 | m2 |
| 59 | Bản lề gông mạ 160 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 642 | bộ |
| 60 | Khóa tay nắm cửa đi | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 35 | bộ |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10,1294 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 68 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,22 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,3 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,4 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,18 | m |
| 69 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40/32mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1 | bồn |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1 | bồn |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Máy bơm nước ly tâm ECm 130, công suất 0,5HP/370W/220V | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/75mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 125 | Măng sông UPV D60 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 126 | Shiphon D60 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 34,564 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 7,6057 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 174,4192 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 455,592 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 154,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 72,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 166,9037 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 34,4984 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1.860,6722 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 874,886 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 180,8471 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và giặt rèm sân khấu, rèm cửa | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 20 | công |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 15,1973 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 22,5412 | m2 |
| 19 | Chỉ mũi bậc tam cấp xẻ rãnh chống trượt | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 101,4 | m |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 4,5559 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45ly | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 24,6 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 154,5 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5,017 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 29,4816 | m2 |
| 26 | Chỉ mũi bậc tam cấp xẻ rãnh chống trượt | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 66,4 | m |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,2007 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1,1037 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 117,3978 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 32,607 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 174,4192 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 33 | Vữa tự chảy không co | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 174,4192 | m2 |
| 34 | Màng khò chống thẩm dày 3mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 174,4192 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1.860,6722 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 874,886 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 180,8471 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 118,4052 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn khuôn cửa | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 60,3315 | m2 |
| 40 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 82,36 | m2 |
| 41 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 24,2122 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 34,4984 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 72,68 | m2 |
| 44 | Bản lề gông mạ 160 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 216 | bộ |
| 45 | Khóa tay nắm của đi | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 7,161 | 100m2 |
| 47 | Trần nhôm Clip-in 600x600 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp đèn Led Panel 600x600/36W | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,9812 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,7664 | m3 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 16,7912 | m2 |
| 59 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát xây dựng | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 16,7912 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 16,7912 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 6,7284 | m2 |
| 63 | Mua sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm bề mặt, quét 2 lớp | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 70,5588 | kg |
| 64 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (Chỉ tính NC, MTC) | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 26,8838 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,7664 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 9,9464 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 11,6592 | m2 |
| 70 | Cát đen bể lọc | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 2,2784 | m3 |
| 71 | Tôn đậy nắp bể | Theo yêu cầu Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi