Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 17:02:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,861,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ nhà cũ (máy ủi 108CV) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca máy |
| 2 | Vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 7T) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca máy |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6064 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,2875 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,6311 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,7611 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5264 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,236 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8301 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5998 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7968 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99,3935 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,2491 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3249 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7899 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3653 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9124 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0328 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,7845 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,0734 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2836 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153,6984 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,276 | m2 |
| 24 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,276 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9 | m3 |
| 26 | Lát gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,0597 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6835 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3974 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2177 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5496 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,6678 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6164 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7126 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9698 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,8631 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4022 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9448 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,816 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0742 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4827 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3468 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122,9806 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2666 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2387 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4774 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7742 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,2935 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 387,6778 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 827,382 | m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3604 | m3 |
| 52 | ốp cột bằng tấm aluminum | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,1542 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,768 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 183,2 | m |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,55 | m |
| 56 | Đắp vữa biểu tượng TDTT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 268,6648 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 194,48 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 278,3032 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 238,8032 | m2 |
| 61 | Chống thấm Si Ka mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 386,7112 | m2 |
| 62 | Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147,908 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 522,5444 | m2 |
| 64 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.290,5268 | m2 |
| 65 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 723,749 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,975 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,33 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0124 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,533 | tấn |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0788 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0788 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,861 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,861 | tấn |
| 75 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7996 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7996 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150,7025 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm màu xanh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1278 | 100m2 |
| 79 | Tấm úp nóc, rộng 600, dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,4 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 81 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 85 | Trần tấm thả nhựa giả thạch cao (KT 600X1200) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 372,9204 | m2 |
| 86 | Tên bộ chữ NHÀ ĐA CHỨC NĂNG ( bằng hợp kim mạ màu) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 87 | Cửa đi nhôm Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,02 | m2 |
| 88 | Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp nhóm 4400, kính dày 6.38ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 156,54 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9918 | tấn |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7443 | tấn |
| 91 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x50 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1032 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,676 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 135,6 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led 68W, KT 600X1200 - Đèn trang trí âm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 101 | Chiết áp quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 102 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =150A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 107 | Tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 108 | Đế âm tường+mặt đế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | cái |
| 109 | Hôp nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 850 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 950 | m |
| 119 | Bình bọt CO2 - MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | bình |
| 120 | Bình bọt MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bình |
| 121 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | hộp |
| 122 | Bộ bảng tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | hộp |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,112 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,112 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 128 | Dây tản sét 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,61 | kg |
| 129 | Bu lông kiểm tra điện trở | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4972 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1657 | 100m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4074 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,3952 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 131,4096 | m2 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,598 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4532 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2678 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126 | cái |
| 139 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 40x40 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2208 | tấn |
| 140 | Sản xuất tấm đan bằng sắt hộp 30x30 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1871 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,7184 | m2 |
| 142 | Lắp dựng tấm rãnh bằng sắt hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4 | m2 |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0231 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3374 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3374 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2156 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,843 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2152 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0187 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5548 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (nhân công 3.0/7) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | công |
| 17 | Phá lớp vữa xi măng láng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,6976 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3643 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104,588 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,4516 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện (nhân công 4.0/7) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | công |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,05 | m2 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m2 |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,1817 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,128 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0181 | m3 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,714 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6991 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6991 | m3 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6991 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1282 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0869 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0094 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,297 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,011 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,493 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,4516 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,6624 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,246 | m2 |
| 40 | Chống thấm mái, sê nô bằng Sika | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,6976 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,4516 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1177 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,038 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0797 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5806 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3054 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,039 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0064 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0255 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 51 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,9446 | m2 |
| 52 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,6734 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,816 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0181 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,1817 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38mm( giá bao gồm lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,305 | m2 |
| 57 | Cửa sổ, vách nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dày 6.38mm ( giá bao gồm lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,95 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,65 | m3 |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chụp bán cầu bóng COMPAQ 40W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 63 | Hộp nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 64 | Đế âm tường + mặt đế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | bộ |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 72 | Hộp đựng giấy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 76 | Máy bơm nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=25m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=32m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Zắc co PPR d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Zắc co PPR d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 91 | Đai vít neo giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x48x90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100/90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48/90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 100 | Đai vít neo giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 105 | Đai vít neo giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,2 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,169 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0563 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3231 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,0853 | m3 |
| 113 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3546 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76,7085 | m2 |
| 115 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,624 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,312 | m3 |
| 117 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,089 | m3 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,22 | m2 |
| 119 | Phá dỡ tường rào cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 198,506 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2222 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4074 | 100m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,58 | m3 |
| 123 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,7448 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6252 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7268 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2334 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9624 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,308 | m3 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 149,8772 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 726,8064 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 876,6836 | m2 |
| 132 | Bịt tôn 2 mặt dày 2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6566 | m2 |
| 133 | Sản xuất cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0308 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,45 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6072 | m2 |
| 136 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 137 | Khóa Việt Tiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2735 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0912 | 100m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,961 | m3 |
| 141 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,1149 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,607 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,952 | m2 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9271 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3548 | 100m2 |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2833 | tấn |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4856 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1453 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1663 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | cái |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0308 | 100m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,353 | m3 |
| 154 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0678 | m3 |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,0186 | m2 |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1915 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0105 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0385 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 160 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,29 | 100m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29 | m3 |
| 162 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 290 | m2 |
| 163 | Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến (7% * 49.000đ) - Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 (7%*49000*KL đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,3296 | m3 |
| 164 | Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,3296 | m3 |
| 165 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9433 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9433 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9433 | 100m3 |
| 168 | Đào xúc phế thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9851 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 198,506 | m3 |
| 170 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 198,506 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi