Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370944-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200365240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 17:02:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,861,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ toàn bộ nhà cũ (máy ủi 108CV) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca máy
2 Vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 7T) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca máy
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6064 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,2875 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,6311 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,7611 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5264 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,236 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8301 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5998 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7968 100m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 99,3935 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,2491 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3249 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7899 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3653 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9124 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0328 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,7845 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,0734 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2836 m3
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 153,6984 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,276 m2
24 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,276 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9 m3
26 Lát gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,0597 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6835 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3974 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2177 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5496 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,6678 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6164 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7126 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9698 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,8631 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4022 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9448 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,816 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0742 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4827 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3468 100m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 122,9806 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2666 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2387 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4774 m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7742 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,2935 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 387,6778 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 827,382 m2
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3604 m3
52 ốp cột bằng tấm aluminum Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,1542 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,768 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 183,2 m
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81,55 m
56 Đắp vữa biểu tượng TDTT Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 268,6648 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 194,48 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 278,3032 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 238,8032 m2
61 Chống thấm Si Ka mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 386,7112 m2
62 Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 147,908 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 522,5444 m2
64 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.290,5268 m2
65 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 723,749 m2
66 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,975 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,33 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0124 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,533 tấn
71 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,0788 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,0788 tấn
73 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,861 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,861 tấn
75 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7996 tấn
76 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7996 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150,7025 m2
78 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm màu xanh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1278 100m2
79 Tấm úp nóc, rộng 600, dày 0.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,4 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
81 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
85 Trần tấm thả nhựa giả thạch cao (KT 600X1200) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 372,9204 m2
86 Tên bộ chữ NHÀ ĐA CHỨC NĂNG ( bằng hợp kim mạ màu) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
87 Cửa đi nhôm Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,02 m2
88 Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp nhóm 4400, kính dày 6.38ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 156,54 m2
89 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9918 tấn
90 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7443 tấn
91 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x50 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1032 tấn
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,676 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 135,6 m2
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
95 Lắp đặt đèn led 68W, KT 600X1200 - Đèn trang trí âm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 bộ
96 Lắp đặt đèn ốp trần 40W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
99 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
101 Chiết áp quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
102 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =150A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
107 Tủ điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 cái
108 Đế âm tường+mặt đế Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59 cái
109 Hôp nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 850 m
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 950 m
119 Bình bọt CO2 - MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 bình
120 Bình bọt MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bình
121 Hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 hộp
122 Bộ bảng tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 hộp
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,112 100m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,112 100m3
125 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
126 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cọc
127 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
128 Dây tản sét 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,61 kg
129 Bu lông kiểm tra điện trở Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4972 100m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1657 100m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4074 m3
133 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,3952 m3
134 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 131,4096 m2
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,598 m3
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4532 tấn
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2678 100m2
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126 cái
139 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 40x40 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2208 tấn
140 Sản xuất tấm đan bằng sắt hộp 30x30 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1871 tấn
141 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,7184 m2
142 Lắp dựng tấm rãnh bằng sắt hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4 m2
B Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0693 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0231 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3374 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3374 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 100m
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0154 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,015 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2156 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,843 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2152 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0187 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0125 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,5548 m2
16 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (nhân công 3.0/7) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 công
17 Phá lớp vữa xi măng láng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,6976 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3643 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104,588 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,4516 m2
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện (nhân công 4.0/7) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 công
22 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,05 m2
23 Phá dỡ hàng rào song sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m2
24 Phá dỡ Nền gạch lá nem Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,1817 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,128 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0181 m3
27 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,714 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6991 m3
29 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6991 m3
30 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6991 m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1282 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0869 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0094 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,297 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,011 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,493 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,4516 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,6624 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,246 m2
40 Chống thấm mái, sê nô bằng Sika Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,6976 m2
41 Lát gạch chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,4516 m2
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1177 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,038 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0797 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5806 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3054 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,039 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0064 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0255 100m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
51 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75,9446 m2
52 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 79,6734 m2
53 Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,816 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0181 m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,1817 m2
56 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38mm( giá bao gồm lắp đặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,305 m2
57 Cửa sổ, vách nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dày 6.38mm ( giá bao gồm lắp đặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m2
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,95 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,65 m3
60 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chụp bán cầu bóng COMPAQ 40W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 bộ
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
63 Hộp nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
64 Đế âm tường + mặt đế Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59 bộ
65 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90 m
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
72 Hộp đựng giấy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
73 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
76 Máy bơm nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
79 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
80 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
81 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=25m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
82 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
83 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=32m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
84 Lắp đặt cút d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
85 Lắp đặt cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
86 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
87 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
88 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
89 Lắp đặt Zắc co PPR d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
90 Lắp đặt Zắc co PPR d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
91 Đai vít neo giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
94 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x48x90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
95 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100/90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
96 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48/90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
97 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
98 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
99 Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
100 Đai vít neo giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
102 Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
103 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
104 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
105 Đai vít neo giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
106 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,2 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,4 m3
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,169 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0563 100m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3231 m3
112 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,0853 m3
113 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3546 m3
114 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,7085 m2
115 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,624 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,312 m3
117 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,089 m3
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,22 m2
119 Phá dỡ tường rào cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 198,506 m3
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2222 100m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4074 100m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,58 m3
123 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 114,7448 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,6252 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7268 100m2
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2334 tấn
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9624 tấn
128 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,308 m3
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 149,8772 m2
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 726,8064 m2
131 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 876,6836 m2
132 Bịt tôn 2 mặt dày 2mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6566 m2
133 Sản xuất cổng sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0308 tấn
134 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,45 m2
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6072 m2
136 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
137 Khóa Việt Tiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2735 100m3
139 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0912 100m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,961 m3
141 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,1149 m3
142 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,607 m2
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,952 m2
144 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9271 m3
145 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3548 100m2
146 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2833 tấn
147 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4856 m3
148 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1453 100m2
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1663 tấn
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 cái
151 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0308 100m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,353 m3
154 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0678 m3
155 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,0186 m2
156 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1915 m3
157 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0105 100m2
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0385 tấn
159 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
160 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,29 100m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29 m3
162 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 290 m2
163 Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến (7% * 49.000đ) - Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 (7%*49000*KL đắp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,3296 m3
164 Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,3296 m3
165 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9433 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9433 100m3
167 Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9433 100m3
168 Đào xúc phế thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9851 100m3
169 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 198,506 m3
170 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 198,506 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->